Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300283502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG 7 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Miện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300197300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Giá gói thầu | 54,421,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 74.211.355.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.326.498.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 16.326.498.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Giao thông kết cấu mặt đường bê tông asphant, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 25.905.490.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 51.810.980.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Đèn tín hiệu giao thông, cấp: null (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 976.471.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.952.942.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung ≥25 tấnCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh lốp ≥ 8,5 tấnCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa 130 -140CVCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/ hCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CVCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấnCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Đầm cócCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tôngCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép 5kWCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bànCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tôngCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy uốn thép 5kWCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bànCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy san bánh lốpCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông ≤ 500lCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bìnhCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nướcCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn điệnCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khíCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoanCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/ hCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy tưới nhựa đườngCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Ô tô gắn cẩu ≥ 10TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy trộn vữaCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy sơn kẻ đườngCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy robot ép cọc ≥150TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi