Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình(Bao gồm cả lắp đặt thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200092399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình(Bao gồm cả lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200066478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (theo Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND); Nguồn dự phòng Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (20 tỷ đồng) và nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 189,396,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 237.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 32.700.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 32.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan nhà nước, trụ sở văn phòng làm việc, khách sạn, bệnh viện, trường học hoặc công trình dạng nhà khác), cấp II trở lên, bao gồm thi công xây dựng và hoàn thiện kiến trúc công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép; có hê ̣ thô ́ ng điê ̣ n, có hệ thống câ ́ p thoa ́ t nươ ́ c; có giá trị là 67,8 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ , có giá trị là: 67.800.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục công trình có hạng mục: san nền, đường giao thông cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; có giá trị là 11 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. , có giá trị là: 11.000.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ; có giá trị là 1,6 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. , có giá trị là: 1.600.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thông gió; có giá trị là 4,3 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. , có giá trị là: 4.300.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; có giá trị là 5 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. , có giá trị là: 5.000.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy; có giá trị là 2,4 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. , có giá trị là: 2.400.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Cung cấp và lắp đặt đường dây và trạm biến áp; có giá trị là 6 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. , có giá trị là: 6.000.000.000 trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học; chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại NĐ 15/2021/ NĐ- CP. - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II. *Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học. - Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo quy định tại NĐ 15/2021/ NĐ- CP: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II/ hoặc tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng thi công +Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình +Tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Hợp đồng thi công +BB nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng. *Trường hợp liên danh có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng và hoàn thiện |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Số lượng ≥06 người; trong đó có ≥5 người có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; và ≥01 người có trình độ đại học, chuyên ngành chuyên ngành kiến trúc công trình - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự +Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học; thuộc các chuyên ngành điện. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau: - Trình độ đại học, chuyên ngành cấp thoát nước. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phần lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học; thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí/ tự động hóa/ hệ thống kỹ thuật trong công trình. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ lắp đặt thang máy ít nhất 01 gói thầu có hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 06 điểm dừng. * Tài liệu chứng minh kèm theo: - Bằng tốt nghiệp đại học. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phần lắp đặt thang máy phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau: - Trình độ đại học, ngành phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/ NĐ- CP. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống PCCC và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phần PCCC phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phần hệ thống đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học; thuộc các chuyên ngành điện. - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống đường dây và trạm biến áp ít nhất 1 gói thầu có hạng mục đường dây và trạm biến áp có công suất ≥1000kVA. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống đường dây và trạm biến áp và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phần hệ thống đường dây và TBA phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phần lắp đặt hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học; thuộc các chuyên ngành điện/ điện tử/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ tự động hóa/ hệ thống kỹ thuật trong công trình. - Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện nhẹ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phần lắp đặt hệ thống điện nhẹ phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phần lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học, thuộc các chuyên ngành điện/ môi trường khí, nhiệt công nghiệp/ máy lạnh & thiết bị nhiệt/ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/ hệ thống kỹ thuật trong công trình. - Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống điều hòa không khí ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II. *Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phần lắp đặt hệ thống điều hòa phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng và đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học, thuộc ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. *Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công hạ tầng và đường giao thông phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu tối thiểu: - Trình độ đại học, chuyên ngành trắc địa. - Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II. *Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT trắc địa cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học; ngành kinh tê ́ xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng. - Đã làm cán bộ kỹ thuật đo bóc khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. * Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu: - Có trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng/ hoặc bảo hộ lao động. - Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động. - Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II trở lên. *Tài liệu chứng minh: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Chứng nhâ ̣ n an toàn lao động - vệ sinh lao động. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu / hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự. *Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp, sức nâng ≥25 tấn (Thiết bị phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2)Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc thủy lực robot, tải trọng ép ≥ 300 tấn (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu k | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô vận chuyển, Dung tích thùng ≥7T (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Vận thăng, tải trọng ≥ 0,8T (Thiết bị phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2)Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ ĐKKD của nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông, công suất ≥ 50m3/ h (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10÷16 tấn (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác nh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước, Dung tích thùng chứa ≥5m3 (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải nhựa (Thiết bị phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. *Tài liệu chứng minh: (1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi