Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400515071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400094812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 139,269,776,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 153.165.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 27.192.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 27.192.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Thi công xây dựng công trình dân dụng kết cấu khung BTCT, cung cấp lắp đặt thiết bị, hệ thống điều hòa không khí và thông gió, hệ thống PCCC, bể xử lý nước thải, kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp loại công trình, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 69.635.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 139.270.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân kỹ thuật công trình hoặc kiến hành nghề tư vấn giám công tác dụng - công nghiệp hạng III đã trực tiếp tham gia thi công trình dân dụng từ cấp III hoặc cấp IV; - Hợp đồng lao động thời hạn/thuê chuyên gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên dụng/kỹ thuật xây dựng/trúc sư; - Có chứng chỉ xây dựng công trình dân trở lên còn hiệu lực hoặc xây dựng ít nhất 01 công 02 công trình dân dụng (dài hạn/không xác định |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân kỹ thuật công trình hoặc kiến động (dài hạn/không xác định - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ công trình dân dụng cấp III trở Biên bản nghiệm thu hoàn trong biên bản) hoặc quyết nhận của chủ đầu tư hoặc xác thực hiện hợp đồng và văn bản như quyết định phê duyệt cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên dụng/kỹ thuật xây dựng/trúc sư; - Hợp đồng lao thời hạn/thuê chuyên gia) trách phần xây dựng 01 lên kèm tài liệu chứng minh: thành công trình (có tên định phân công có xác nhận của chủ đầu tư đã chứng minh cấp công trình dự án, thẩm định của |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành điện; - Hợp không xác định thời hạn/thuê bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp III trở lên kèm tài liệu nghiệm thu hoàn thành công bản) hoặc quyết định phân công tư hoặc xác nhận của chủ đầu và văn bản chứng minh cấp phê duyệt dự án, thẩm định nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở đồng lao động (dài hạn/chuyên gia) - Đã làm cán điện 01 công trình dân dụng chứng minh: Biên bản trình (có tên trong biên có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hợp đồng công trình như quyết định của cơ quan nhà |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành cấp thoát nước; hạn/không xác định thời hạn/làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng cấp III Biên bản nghiệm thu hoàn trong biên bản) hoặc quyết nhận của chủ đầu tư hoặc xác thực hiện hợp đồng và văn bản như quyết định phê duyệt quan nhà nước có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên - Hợp đồng lao động (dài thuê chuyên gia) - Đã phần cấp thoát nước 01 kèm tài liệu chứng minh: thành công trình (có tên định phân công có xác nhận của chủ đầu tư đã chứng minh cấp công trình dự án, thẩm định của cơ |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành phòng cháy độ trung cấp trở lên ngành vực hoạt động; - Có chứng chỉ thi công về phòng cháy và tại điểm đ, Khoản 3, Điều 43, CP). - Hợp đồng lao động (dài thời hạn/thuê chuyên gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ: Trung cấp trở và chữa cháy hoặc trình khác phù hợp với lĩnh hành nghề chỉ huy trưởng chữa cháy (theo quy định Nghị định 136/2020/NĐ-hạn/không xác định |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng - xây dựng hạng III trở lên còn động (dài hạn/không xác định - Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ thanh quyết toán 01 công trình tài liệu chứng minh: Biên bản công trình (có tên trong biên công có xác nhận của chủ chủ đầu tư đã thực hiện hợp minh cấp công trình như quyết định của cơ quan nhà nước quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ cao đẳng trở Có chứng chỉ định giá hiệu lực; - Hợp đồng lao thời hạn/thuê chuyên gia); trách phần khối lượng, dân dụng cấp III kèm nghiệm thu hoàn thành bản) hoặc quyết định phân đầu tư hoặc xác nhận của đồng và văn bản chứng định phê duyệt dự án, thẩm có thẩm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên; - Có chứng nhận/động còn hiệu lực; - Hợp đồng xác định thời hạn/thuê chuyên kỹ thuật phụ trách công tác an trình dân dụng cấp III kèm tài nghiệm thu hoàn thành công bản) hoặc quyết định phân công tư hoặc xác nhận của chủ đầu và văn bản chứng minh cấp phê duyệt dự án, thẩm định nước có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại chứng chỉ về an toàn lao lao động (dài hạn/không gia); - Đã làm cán bộ toàn lao động 01 công liệu chứng minh: Biên bản trình (có tên trong biên có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hợp đồng công trình như quyết định của cơ quan nhà |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng ≥ 10,0T.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu)- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu)- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, g | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3. - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu)- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng k | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng sức nâng >=2,0T. - Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi