Gói thầu: Gói thầu số 11 (Xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200071782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TRÌNH PHÚC THỊNH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200062443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 23,254,027,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 32.297.260.638 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.976.208.298 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.976.208.298 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/11/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Bê tông cốt thép, cấp: Cấp III (11) có giá trị là (V): 11.627.013.830 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực; có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư); CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này;Nhà thầu gửi kèm E- HSDT bản chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; 2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; 3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện: Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực; đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư); Kỹ thuật thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này;Nhà thầu gửi kèm tài liệu sau để chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện: Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; hoặc kinh tế xây dựng; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng dân dụng công nghiệp bộ. Trường hợp trên bằng đại học không xác định được chuyên ngành yêu cầu thì cần phải bổ sung bảng điểm tốt nghiệp đại học Scan từ bản gốc;Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư); có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên; có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực. Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này; Nhà thầu gửi kèm E- HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp. Trường hợp trên bằng đại học không xác định được chuyên ngành dân dụng công nghiệp thì cần phải bổ sung bảng điểm tốt nghiệp đại học Scan từ bản gốc; Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư); Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này; Nhà thầu gửi kèm E- HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu; 2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu; 3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện: . Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu Công suất ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kw; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá Công suất > 1.7KW; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên và Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng (tời có động cơ điện hoặc động cơ nổ Diezen (dầu DO); Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn Công suất ≥ 23KW; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng Công suất > 4.5KW; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 kw. Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện Công suất ≥ 3 kva.Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70Kg; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kw; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép Công suất (42 chân + 42 chéo + 21 mâm)/ bộ. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc chứng nhận chế tạo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Ván khuôn Sử dụng vật liệu là gỗ hoặc thép; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hoặc chứng nhận chế tạo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Xe tưới nước Công suất ≥ 5m3Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi