Gói thầu: Gói thầu số 12 - Mua hóa chất và vật tư xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500287197-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 12 - Mua hóa chất và vật tư xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500155446
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 26,841,038,422 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500302198 - Phần 1 739,855,400 506.338.857 184.963.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 14,798,000
2 PP2500302199 - Phần 2 2,755,708,040 1.942.230.216 688.927.010 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 55,115,000
3 PP2500302200 - Phần 3 36,508,480 25.882.665 9.127.120 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 731,000
4 PP2500302201 - Phần 4 1,755,015,234 1.253.582.310 438.753.809 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 35,101,000
5 PP2500302202 - Phần 5 9,065,455,098 6.475.325.070 2.266.363.775 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 181,310,000
6 PP2500302203 - Phần 6 10,564,564,034 7.546.117.167 2.641.141.009 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 211,292,000
7 PP2500302204 - Phần 7 249,933,600 178.524.000 62.483.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 4,999,000
8 PP2500302205 - Phần 8 25,166,400 17.976.000 6.291.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 504,000
9 PP2500302206 - Phần 9 96,432,000 68.880.000 24.108.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 1,929,000
10 PP2500302207 - Phần 10 109,600,000 78.285.714 27.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 2,192,000
11 PP2500302208 - Phần 11 37,640,736 26.886.240 9.410.184 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 753,000
12 PP2500302209 - Phần 12 23,549,400 16.821.000 5.887.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 471,000
13 PP2500302210 - Phần 13 93,000,000 66.428.571 23.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 1,860,000
14 PP2500302211 - Phần 14 42,150,000 30.107.143 10.537.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 843,000
15 PP2500302212 - Phần 15 59,400,000 42.428.571 14.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 1,188,000
16 PP2500302213 - Phần 16 55,500,000 39.642.857 13.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 1,110,000
17 PP2500302214 - Phần 17 50,190,000 35.850.000 12.547.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 1,004,000
18 PP2500302215 - Phần 18 42,150,000 30.107.143 10.537.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 843,000
19 PP2500302216 - Phần 19 72,000,000 51.428.571 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 1,440,000
20 PP2500302217 - Phần 20 60,000,000 42.857.143 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 1,200,000
21 PP2500302218 - Phần 21 42,600,000 30.428.571 10.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 852,000
22 PP2500302219 - Phần 22 78,600,000 56.142.857 19.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 1,572,000
23 PP2500302220 - Phần 23 45,000,000 32.142.857 11.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 900,000
24 PP2500302221 - Phần 24 38,220,000 27.300.000 9.555.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 765,000
25 PP2500302222 - Phần 25 34,500,000 24.642.857 8.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 690,000
26 PP2500302223 - Phần 26 644,000,000 460.000.000 161.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 12,880,000
27 PP2500302224 - Phần 27 24,300,000 17.357.143 6.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730). 486,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500302198
Giá từng phần lô 739,855,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.338.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.963.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,798,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 2
Mã phần lô PP2500302199
Giá từng phần lô 2,755,708,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.230.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.927.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,115,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 3
Mã phần lô PP2500302200
Giá từng phần lô 36,508,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.882.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.127.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 4
Mã phần lô PP2500302201
Giá từng phần lô 1,755,015,234
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.253.582.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.753.809
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,101,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 5
Mã phần lô PP2500302202
Giá từng phần lô 9,065,455,098
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.475.325.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.266.363.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 6
Mã phần lô PP2500302203
Giá từng phần lô 10,564,564,034
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.546.117.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.641.141.009
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,292,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 7
Mã phần lô PP2500302204
Giá từng phần lô 249,933,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.483.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,999,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 8
Mã phần lô PP2500302205
Giá từng phần lô 25,166,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.291.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 9
Mã phần lô PP2500302206
Giá từng phần lô 96,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,929,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 10
Mã phần lô PP2500302207
Giá từng phần lô 109,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,192,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 11
Mã phần lô PP2500302208
Giá từng phần lô 37,640,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.886.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.410.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 753,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 12
Mã phần lô PP2500302209
Giá từng phần lô 23,549,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.821.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.887.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 13
Mã phần lô PP2500302210
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 14
Mã phần lô PP2500302211
Giá từng phần lô 42,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 15
Mã phần lô PP2500302212
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 16
Mã phần lô PP2500302213
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 17
Mã phần lô PP2500302214
Giá từng phần lô 50,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 18
Mã phần lô PP2500302215
Giá từng phần lô 42,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 19
Mã phần lô PP2500302216
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 20
Mã phần lô PP2500302217
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 21
Mã phần lô PP2500302218
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 22
Mã phần lô PP2500302219
Giá từng phần lô 78,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,572,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 23
Mã phần lô PP2500302220
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 24
Mã phần lô PP2500302221
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 25
Mã phần lô PP2500302222
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 26
Mã phần lô PP2500302223
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 27
Mã phần lô PP2500302224
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730).
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->