Gói thầu: Gói thầu số 12: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248207-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 12: “Dụng cụ rối loạn nhịp và tim bẩm sinh”
Số hiệu KHLCNT PL2300174465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 177,827,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.133.939.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300365515 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn 212,500,000 303.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 148.750.000 0,82
2 PP2300365516 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp 425,000,000 607.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 297.500.000 1,64
3 PP2300365517 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất 460,000,000 657.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 322.000.000 1,64
4 PP2300365518 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài 510,000,000 728.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 357.000.000 1,64
5 PP2300365519 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà 615,500,000 879.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 430.850.000 1,64
6 PP2300365520 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 500,000,000 714.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 350.000.000 1,64
7 PP2300365521 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,350,000,000 1.928.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 945.000.000 4,93
8 PP2300365522 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây 350,000,000 500.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 245.000.000 0,82
9 PP2300365523 - Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân 700,000,000 1.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 490.000.000 0,33
10 PP2300365524 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn 800,000,000 1.142.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 560.000.000 1,64
11 PP2300365525 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài 7,336,000,000 10.480.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.135.200.000 13,15
12 PP2300365526 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn 6,560,000,000 9.371.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.592.000.000 13,15
13 PP2300365527 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết 4,920,000,000 7.028.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.444.000.000 9,86
14 PP2300365528 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất 5,820,000,000 8.314.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.074.000.000 9,86
15 PP2300365529 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 1,700,000,000 2.428.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.190.000.000 3,29
16 PP2300365530 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực 2,150,000,000 3.071.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.505.000.000 3,29
17 PP2300365531 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân 950,000,000 1.357.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 665.000.000 1,64
18 PP2300365532 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi 1,350,000,000 1.928.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 945.000.000 1,64
19 PP2300365533 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở 2,740,000,000 3.914.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.918.000.000 3,29
20 PP2300365534 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim 2,800,000,000 4.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.960.000.000 3,29
21 PP2300365535 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số, có chức năng điều trị loạn nhịp nhanh 900,000,000 1.285.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 630.000.000 0,82
22 PP2300365536 - Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể 297,500,000 425.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 208.250.000 0,82
23 PP2300365537 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4 1,960,000,000 2.800.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.372.000.000 1,15
24 PP2300365538 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 40J, có chức năng phát hiện phù phổi, chuẩn DF4 460,000,000 657.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 322.000.000 0,33
25 PP2300365539 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4 2,034,200,000 2.906.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.423.940.000 1,15
26 PP2300365540 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 1,995,000,000 2.850.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.396.500.000 1,15
27 PP2300365541 - Máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây 390,000,000 557.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 273.000.000 0,16
28 PP2300365542 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4 401,200,000 573.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 280.840.000 0,16
29 PP2300365543 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1 380,000,000 542.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 266.000.000 0,16
30 PP2300365544 - Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 390,000,000 557.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 273.000.000 0,16
31 PP2300365545 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực 876,000,000 1.251.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 613.200.000 0,66
32 PP2300365546 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ 200,000,000 285.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 140.000.000 0,16
33 PP2300365547 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài 960,000,000 1.371.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 672.000.000 0,66
34 PP2300365548 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây 1,275,000,000 1.821.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 892.500.000 0,82
35 PP2300365549 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu. 484,800,000 692.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 339.360.000 0,16
36 PP2300365550 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J 510,000,000 728.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 357.000.000 0,16
37 PP2300365551 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim 450,000,000 642.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 315.000.000 0,16
38 PP2300365552 - Dây điện cực thượng tâm mạc 125,000,000 178.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 87.500.000 0,82
39 PP2300365553 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng 157,500,000 225.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 110.250.000 8,22
40 PP2300365554 - Điện cực tạo nhịp bó His 405,000,000 578.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 283.500.000 2,47
41 PP2300365555 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái 270,000,000 385.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 189.000.000 2,47
42 PP2300365556 - Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi 1,200,000,000 1.714.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 840.000.000 328,77
43 PP2300365557 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 1,860,000,000 2.657.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.302.000.000 493,15
44 PP2300365558 - Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu 2,170,000,000 3.100.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.519.000.000 57,53
45 PP2300365559 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu 1,250,000,000 1.785.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 875.000.000 8,22
46 PP2300365560 - Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D 1,256,850,000 1.795.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 879.795.000 4,93
47 PP2300365561 - Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 73,500,000 105.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 51.450.000 1,64
48 PP2300365562 - Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến 1,350,000,000 1.928.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 945.000.000 24,66
49 PP2300365563 - Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau 4,348,500,000 6.212.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.043.950.000 106,85
50 PP2300365564 - Catheterthăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực 385,875,000 551.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 270.112.500 8,22
51 PP2300365565 - Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều kiểu cong khác nhau 2,870,000,000 4.100.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.009.000.000 57,53
52 PP2300365566 - Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F 160,000,000 228.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 112.000.000 3,29
53 PP2300365567 - Catheterthăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành 525,000,000 750.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 367.500.000 3,29
54 PP2300365568 - Catheterthăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực 463,050,000 661.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 324.135.000 4,93
55 PP2300365569 - Catheterchẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá 850,000,000 1.214.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 595.000.000 3,29
56 PP2300365570 - Catheterthăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực 194,250,000 277.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 135.975.000 0,82
57 PP2300365571 - Catheterlập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 cực 3,850,000,000 5.500.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.695.000.000 11,51
58 PP2300365572 - Catheterlập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng 5,440,000,000 7.771.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.808.000.000 13,15
59 PP2300365573 - Catheterlập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng 1,800,000,000 2.571.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.260.000.000 3,29
60 PP2300365574 - Catheterlập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao 1,449,000,000 2.070.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.014.300.000 4,93
61 PP2300365575 - Cathetertim cho chẩn đoán 964,687,500 1.378.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 675.281.250 4,11
62 PP2300365576 - Catheterđốt đầu cong 270 độ 12,600,000,000 18.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.820.000.000 57,53
63 PP2300365577 - Catheterđốt đầu uốn cong 1 hướng 990,000,000 1.414.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 693.000.000 4,93
64 PP2300365578 - Catheterđốt đầu uốn cong 2 hướng 8,800,000,000 12.571.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.160.000.000 32,88
65 PP2300365579 - Cathetercắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm 588,000,000 840.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 411.600.000 3,29
66 PP2300365580 - Cathetercắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng 861,000,000 1.230.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 602.700.000 3,29
67 PP2300365581 - Catheterđốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng 756,000,000 1.080.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 529.200.000 3,29
68 PP2300365582 - Catheterđốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 4,960,000,000 7.085.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.472.000.000 13,15
69 PP2300365583 - Catheterđốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực 3,240,000,000 4.628.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.268.000.000 9,86
70 PP2300365584 - Catheterđốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối 1,800,000,000 2.571.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.260.000.000 3,29
71 PP2300365585 - Cathetercắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 2,268,000,000 3.240.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.587.600.000 4,93
72 PP2300365586 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực 1,650,000,000 2.357.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.155.000.000 54,25
73 PP2300365587 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực 990,000,000 1.414.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 693.000.000 29,59
74 PP2300365588 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F 53,900,000 77.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 37.730.000 1,64
75 PP2300365589 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 2,4,6,8 và 10 điện cực 138,600,000 198.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 97.020.000 4,93
76 PP2300365590 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 66,150,000 94.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 46.305.000 1,64
77 PP2300365591 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 73,500,000 105.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 51.450.000 1,64
78 PP2300365592 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 55,000,000 78.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 38.500.000 1,64
79 PP2300365593 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng 1,200,000,000 1.714.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 840.000.000 13,15
80 PP2300365594 - Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ 210,000,000 300.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 147.000.000 1,64
81 PP2300365595 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao 173,250,000 247.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 121.275.000 1,64
82 PP2300365596 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 131,250,000 187.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 91.875.000 1,64
83 PP2300365597 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực 68,250,000 97.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 47.775.000 0,82
84 PP2300365598 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng 1,115,400,000 1.593.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 780.780.000 21,37
85 PP2300365599 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ 1,430,000,000 2.042.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.001.000.000 21,37
86 PP2300365600 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng 135,450,000 193.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 94.815.000 1,64
87 PP2300365601 - Cáp nối Cathetercắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát 135,450,000 193.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 94.815.000 1,64
88 PP2300365602 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong 68,500,000 97.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 47.950.000 1,64
89 PP2300365603 - Dây truyền lạnh 1,200,000,000 1.714.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 840.000.000 49,32
90 PP2300365604 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim 71,500,000 102.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 50.050.000 8,22
91 PP2300365605 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 170,887,500 244.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 119.621.250 8,22
92 PP2300365606 - Điện cực âm và cáp nối 11,040,000,000 15.771.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.728.000.000 37,81
93 PP2300365607 - Kim chiba 12,600,000 18.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.820.000 4,93
94 PP2300365608 - Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực trung bình 250,000,000 357.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 175.000.000 3,29
95 PP2300365609 - Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực cao 405,000,000 578.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 283.500.000 4,93
96 PP2300365610 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi 240,000,000 342.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 168.000.000 3,29
97 PP2300365611 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ 661,500,000 945.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 463.050.000 9,86
98 PP2300365612 - Bóng nong sửa van 675,000,000 964.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 472.500.000 8,22
99 PP2300365613 - Bóng phá vách liên nhĩ 252,000,000 360.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 176.400.000 3,29
100 PP2300365614 - Catheterchụp chẩn đoán can thiệp chuyên dùng tim bẩm sinh 19,760,000 28.228.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 13.832.000 3,29
101 PP2300365615 - Cathetersiêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F 580,510,000 829.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 406.357.000 11,51
102 PP2300365616 - Cathetersiêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F 300,000,000 428.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 210.000.000 4,93
103 PP2300365617 - Cathetertrợ giúp can thiệp 120,000,000 171.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 84.000.000 8,22
104 PP2300365618 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 76,500,000 109.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 53.550.000 1,64
105 PP2300365619 - Dụng cụ lấy dị vật 180,000,000 257.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 126.000.000 3,29
106 PP2300365620 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 504,000,000 720.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 352.800.000 13,15
107 PP2300365621 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 408,240,000 583.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 285.768.000 19,73
108 PP2300365622 - Bộ dụng cụ thả dù 1,890,000,000 2.700.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.323.000.000 49,32
109 PP2300365623 - Bộ dụng cụ thả dù 1,291,500,000 1.845.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 904.050.000 24,66
110 PP2300365624 - Bộ dụng cụ thả dù 1,312,500,000 1.875.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 918.750.000 24,66
111 PP2300365625 - Dù đóng thông liên nhĩ 7,810,000,000 11.157.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.467.000.000 36,16
112 PP2300365626 - Dù đóng thông liên nhĩ 669,000,000 955.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 468.300.000 2,47
113 PP2300365627 - Dù đóng thông liên nhĩ 649,500,000 927.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 454.650.000 2,47
114 PP2300365628 - Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) 235,000,000 335.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 164.500.000 0,82
115 PP2300365629 - Dù đóng ống động mạch 343,500,000 490.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 240.450.000 2,47
116 PP2300365630 - Dù đóng ống động mạch 343,830,000 491.185.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 240.681.000 2,47
117 PP2300365631 - Dù đóng ống động mạch 2,816,000,000 4.022.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.971.200.000 26,3
118 PP2300365632 - Dù đóng ống động mạch loại 2 cánh 1,434,000,000 2.048.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.003.800.000 9,86
119 PP2300365633 - Dù đóng thông liên thất 3,017,500,000 4.310.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.112.250.000 13,97
120 PP2300365634 - Dù đóng thông liên thất 804,000,000 1.148.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 562.800.000 2,47
121 PP2300365635 - Dù đóng dò động tĩnh mạch 535,000,000 764.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 374.500.000 8,22
122 PP2300365636 - Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh 516,000,000 737.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 361.200.000 4,93
123 PP2300365637 - Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh 470,000,000 671.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 329.000.000 32,88
124 PP2300365638 - Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh 630,000,000 900.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 441.000.000 32,88
125 PP2300365639 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch 540,000,000 771.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 378.000.000 16,44
126 PP2300365640 - Bộ van tim động mạch phổi qua da 1,164,000,000 1.662.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 814.800.000 0,33
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300365515
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp
Mã phần lô PP2300365516
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có chương trình xác nhận khử cực theo từng nhịp thất
Mã phần lô PP2300365517
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300365518
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Có chức năng kết nối không dây, theo dõi phù phổi. Chương trình theo dõi tại nhà
Mã phần lô PP2300365519
Giá từng phần lô 615,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300365520
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300365521
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân, chuyên dùng cho trẻ em có quản lý tạo nhịp, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây
Mã phần lô PP2300365522
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp không dây 1 buồng có đáp ứng tần số loại siêu nhỏ tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300365523
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300365524
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300365525
Giá từng phần lô 7,336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.135.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300365526
Giá từng phần lô 6,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Mã phần lô PP2300365527
Giá từng phần lô 4,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, có quản lý tạo nhịp nhĩ thất
Mã phần lô PP2300365528
Giá từng phần lô 5,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2300365529
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở kháng lồng ngực
Mã phần lô PP2300365530
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2300365531
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với giao tiếp RF không dây và theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2300365532
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, chương trình theo dõi tại nhà, đo trở
Mã phần lô PP2300365533
Giá từng phần lô 2,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.914.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, có tính năng chống rung nhĩ, cuồng nhĩ, theo dõi tình trạng suy tim
Mã phần lô PP2300365534
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số, có chức năng điều trị loạn nhịp nhanh
Mã phần lô PP2300365535
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy theo dõi nhịp tim cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2300365536
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 36J, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300365537
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,5 Tesla, năng lượng phát sốc 40J, có chức năng phát hiện phù phổi, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300365538
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với thời gian hoạt động dài. Kết nối không dây, và có phần mềm theo dõi từ nhà, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300365539
Giá từng phần lô 2,034,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.906.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, có chức năng giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1
Mã phần lô PP2300365540
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy phá rung ICD 1 buồng, phát sốc 36J, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân, giao tiếp không dây
Mã phần lô PP2300365541
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 2 buồng tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân với phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ xa, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300365542
Giá từng phần lô 401,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, chuẩn DF4/DF1
Mã phần lô PP2300365543
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 2 buồng tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Mã phần lô PP2300365544
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ-Thất, Thất-Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ, sử dụng dây thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2300365545
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT-P có tính năng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất và phần mềm quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2300365546
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, dùng dây thất trái 4 cực, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300365547
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI toàn thân kèm tính năng kết nối không dây
Mã phần lô PP2300365548
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP. Với 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu.
Mã phần lô PP2300365549
Giá từng phần lô 484,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D, dây điện cực thất trái có 4 cực, máy chính phát sốc 40J
Mã phần lô PP2300365550
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3Tesla, với thiết kế giúp giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân, tính năng chẩn đoán suy tim
Mã phần lô PP2300365551
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây điện cực thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2300365552
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng
Mã phần lô PP2300365553
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tạo nhịp bó His
Mã phần lô PP2300365554
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp bó HIS, bó nhánh trái
Mã phần lô PP2300365555
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường mạch đùi
Mã phần lô PP2300365556
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,77
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2300365557
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường loại dài các kích cỡ, có chốt khóa cầm máu
Mã phần lô PP2300365558
Giá từng phần lô 2,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có lái hướng, có van cầm máu
Mã phần lô PP2300365559
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực cho phép quan sát trên bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300365560
Giá từng phần lô 1,256,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối ống dẫn catheter uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300365561
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc vách liên nhĩ có cải tiến
Mã phần lô PP2300365562
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterchẩn đoán loại 4 điện cực với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300365563
Giá từng phần lô 4,348,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.212.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.043.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106,85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterthăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2300365564
Giá từng phần lô 385,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực với nhiều kiểu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300365565
Giá từng phần lô 2,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterchẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F
Mã phần lô PP2300365566
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterthăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành
Mã phần lô PP2300365567
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterthăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300365568
Giá từng phần lô 463,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterchẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá
Mã phần lô PP2300365569
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterthăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300365570
Giá từng phần lô 194,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterlập bản đồ dạng vòng 10 hoặc 20 cực
Mã phần lô PP2300365571
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterlập bản đồ dạng vòng 10 điện cực, có cảm biến từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2300365572
Giá từng phần lô 5,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.808.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterlập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2300365573
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterlập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao
Mã phần lô PP2300365574
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetertim cho chẩn đoán
Mã phần lô PP2300365575
Giá từng phần lô 964,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterđốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2300365576
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterđốt đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2300365577
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterđốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2300365578
Giá từng phần lô 8,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetercắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm
Mã phần lô PP2300365579
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetercắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2300365580
Giá từng phần lô 861,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterđốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng
Mã phần lô PP2300365581
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterđốt đầu uốn cong 2 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2300365582
Giá từng phần lô 4,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.085.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterđốt đầu uốn cong 1 hướng, có các rãnh dẫn nước muối bao quanh đầu điện cực
Mã phần lô PP2300365583
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterđốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối
Mã phần lô PP2300365584
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetercắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2300365585
Giá từng phần lô 2,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2300365586
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300365587
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực loại 5F, 6F
Mã phần lô PP2300365588
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 2,4,6,8 và 10 điện cực
Mã phần lô PP2300365589
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300365590
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực cho vị trí xoang vành với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300365591
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng
Mã phần lô PP2300365592
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng
Mã phần lô PP2300365593
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ
Mã phần lô PP2300365594
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D mật độ cao
Mã phần lô PP2300365595
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300365596
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý 3D tim loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300365597
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt 1 hướng và 2 hướng
Mã phần lô PP2300365598
Giá từng phần lô 1,115,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2300365599
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2300365600
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối Cathetercắt đốt điện sinh lý tim 3D với 56 lỗ làm mát
Mã phần lô PP2300365601
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong
Mã phần lô PP2300365602
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền lạnh
Mã phần lô PP2300365603
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2300365604
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300365605
Giá từng phần lô 170,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.621.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực âm và cáp nối
Mã phần lô PP2300365606
Giá từng phần lô 11,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,81
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chiba
Mã phần lô PP2300365607
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực trung bình
Mã phần lô PP2300365608
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực cao
Mã phần lô PP2300365609
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi
Mã phần lô PP2300365610
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300365611
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong sửa van
Mã phần lô PP2300365612
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng phá vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300365613
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheterchụp chẩn đoán can thiệp chuyên dùng tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300365614
Giá từng phần lô 19,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.228.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetersiêu nhỏ cỡ 2.4F - 2.7F
Mã phần lô PP2300365615
Giá từng phần lô 580,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetersiêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F
Mã phần lô PP2300365616
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cathetertrợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2300365617
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300365618
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2300365619
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300365620
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300365621
Giá từng phần lô 408,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2300365622
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2300365623
Giá từng phần lô 1,291,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2300365624
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300365625
Giá từng phần lô 7,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.467.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300365626
Giá từng phần lô 669,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300365627
Giá từng phần lô 649,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ bầu dục (PFO)
Mã phần lô PP2300365628
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2300365629
Giá từng phần lô 343,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2300365630
Giá từng phần lô 343,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.185.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2300365631
Giá từng phần lô 2,816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.022.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.971.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26,3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2300365632
Giá từng phần lô 1,434,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên thất
Mã phần lô PP2300365633
Giá từng phần lô 3,017,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.310.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng thông liên thất
Mã phần lô PP2300365634
Giá từng phần lô 804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300365635
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng dò động tĩnh mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2300365636
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300365637
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Guide wire trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300365638
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch
Mã phần lô PP2300365639
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van tim động mạch phổi qua da
Mã phần lô PP2300365640
Giá từng phần lô 1,164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.662.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->