Gói thầu: Gói thầu số 12: Hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500182117-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500092708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 4,228,346,340 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500203932 - Ống nghiệm EDTA K2 4ml nắp xanh dương, mous cao 11,830,000 16.131.819 5.915.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 177,450
2 PP2500203933 - Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm K2EDTA,nút cao su, 2mL) 427,488,000 582.938.182 213.744.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,412,320
3 PP2500203934 - Ống nghiệm Heparin 385,257,600 525.351.273 192.628.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,778,864
4 PP2500203935 - Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ 16,200,000 22.090.910 8.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 243,000
5 PP2500203936 - Ống nghiệm Natricitrat 70,761,600 96.493.091 35.380.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,061,424
6 PP2500203937 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 65 thông số xét nghiệm sinh hóa mức 2 46,690,000 63.668.182 23.345.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 700,350
7 PP2500203938 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 65 thông số xét nghiệm sinh hóa mức 3 46,690,000 63.668.182 23.345.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 700,350
8 PP2500203939 - Vật liệu kiểm soát 3 mức xét nghiệm định lượng CK Total, CK-MB (Mass), Myoglobin, TroponinT, CK-MB (Activity), Homocysteine, TroponinI 91,422,000 124.666.364 45.711.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,371,330
9 PP2500203940 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 1 82,800,000 112.909.091 41.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,242,000
10 PP2500203941 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 2 82,800,000 112.909.091 41.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,242,000
11 PP2500203942 - Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 3 82,800,000 112.909.091 41.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,242,000
12 PP2500203943 - Nội kiểm xét nghiệm Miễn Dịch ở mức nồng độ thấp 18,799,992 25.636.353 9.399.996 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 281,999
13 PP2500203944 - Nội kiểm xét nghiệm Miễn Dịch ở mức nồng độ bình thường 18,799,992 25.636.353 9.399.996 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 281,999
14 PP2500203945 - Nội kiểm xét nghiệm Miễn Dịch ở mức nồng độ cao 18,799,992 25.636.353 9.399.996 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 281,999
15 PP2500203946 - Hóa chất định lượng cho xét nghiệm Protein đặc hiệu mức 1 67,511,952 92.061.753 33.755.976 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,012,679
16 PP2500203947 - Hóa chất định lượng cho xét nghiệm Protein đặc hiệu mức 2 67,511,952 92.061.753 33.755.976 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,012,679
17 PP2500203948 - Hóa chất định lượng cho xét nghiệm Protein đặc hiệu mức 3 67,511,952 92.061.753 33.755.976 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,012,679
18 PP2500203949 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức1 3,470,004 4.731.824 1.735.002 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 52,050
19 PP2500203950 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức2 3,470,004 4.731.824 1.735.002 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 52,050
20 PP2500203951 - Hóa chất chuẩn Nội kiểm khí máu mức 1 25,350,000 34.568.182 12.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 380,250
21 PP2500203952 - Hóa chất chuẩn Nội kiểm khí máu mức 2 25,350,000 34.568.182 12.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 380,250
22 PP2500203953 - Hóa chất chuẩn Nội kiểm khí máu mức 3 25,350,000 34.568.182 12.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 380,250
23 PP2500203954 - Hóa chất kiểm tra chất lượng Hemoglobin A1c (Nồng độ 1,2) 45,360,000 61.854.546 22.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 680,400
24 PP2500203955 - Hóa chất kiểm tra chất lượng Haematoglogy (Nồng độ 1,2,3) 129,600,000 176.727.273 64.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,944,000
25 PP2500203956 - Hóa chất nội kiểm định nhóm máu ABO 75,754,800 103.302.000 37.877.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,136,322
26 PP2500203957 - AgarCutTM - SS Agar (90mm) đỗ sẳn 66,000,000 90.000.000 33.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 990,000
27 PP2500203958 - AgarCutTM Chocolate XV SelectiveAgar (90mm) đỗ sẵn 88,000,000 120.000.000 44.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,320,000
28 PP2500203959 - Bộ test xét nghiệm h.pylorihơi thở 420,000,000 572.727.273 210.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,300,000
29 PP2500203960 - Môi trường nuôi cấy thạch máu cừu - Blood Agar Sheep 468,000,000 638.181.819 234.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,020,000
30 PP2500203961 - Môi trường thạch MC - MacConkey Agar 429,000,000 585.000.000 214.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,435,000
31 PP2500203962 - NK-PYLORITEST 53,830,000 73.404.546 26.915.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 807,450
32 PP2500203963 - Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana) 19,215,000 26.202.273 9.607.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 288,225
33 PP2500203964 - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro ( H-Pylori Card) 136,400,000 186.000.000 68.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,046,000
34 PP2500203965 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên virus sốt xuất huyết NS1 112,000,000 152.727.273 56.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,680,000
35 PP2500203966 - Que gòn lấy bệnh phẩm 40,320,000 54.981.819 20.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 604,800
36 PP2500203967 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn 30,240,000 41.236.364 15.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 453,600
37 PP2500203968 - Lọ đựng bệnh phẩm 103,320,000 140.890.910 51.660.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,549,800
38 PP2500203969 - Dụng cụ hút mẫu có khía 2-200 μl (đầu côn vàng) 3,600,000 4.909.091 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 54,000
39 PP2500203970 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể virus viêm gan E 5,750,000 7.840.910 2.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 86,250
40 PP2500203971 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể virus viêm gan A 5,500,000 7.500.000 2.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 82,500
41 PP2500203972 - Salmonella Widal 4,427,500 6.037.500 2.213.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 66,412
42 PP2500203973 - Que thử nước tiểu sử dụng kết hợp với máy phân tích nước tiểu tự động 240,000,000 327.272.728 120.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,600,000
43 PP2500203974 - Hóa chất xét nghiệm Toxocara IgM (Giun đũa chó-mèo) 23,232,000 31.680.000 11.616.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 348,480
44 PP2500203975 - Hóa chất xét nghiệm Strongyloides IgM (Giun lươn) 23,232,000 31.680.000 11.616.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 348,480
45 PP2500203976 - Vật liệu kiểm chuẩn các xét nghiệm nước tiểu mức 2 9,450,000 12.886.364 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 141,750
46 PP2500203977 - Vật liệu kiểm chuẩn các xét nghiệm nước tiểu mức 3 9,450,000 12.886.364 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 141,750
Ống nghiệm EDTA K2 4ml nắp xanh dương, mous cao
Mã phần lô PP2500203932
Giá từng phần lô 11,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.131.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,450
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nghiệm lấy máu FELIXA (Ống nghiệm K2EDTA,nút cao su, 2mL)
Mã phần lô PP2500203933
Giá từng phần lô 427,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.938.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,412,320
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500203934
Giá từng phần lô 385,257,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.351.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.628.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,778,864
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ
Mã phần lô PP2500203935
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nghiệm Natricitrat
Mã phần lô PP2500203936
Giá từng phần lô 70,761,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.493.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.380.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,061,424
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 65 thông số xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500203937
Giá từng phần lô 46,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.668.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,350
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 65 thông số xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500203938
Giá từng phần lô 46,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.668.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,350
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm soát 3 mức xét nghiệm định lượng CK Total, CK-MB (Mass), Myoglobin, TroponinT, CK-MB (Activity), Homocysteine, TroponinI
Mã phần lô PP2500203939
Giá từng phần lô 91,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.666.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,371,330
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2500203940
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2500203941
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất Nội kiểm đông máu mức 3
Mã phần lô PP2500203942
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nội kiểm xét nghiệm Miễn Dịch ở mức nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500203943
Giá từng phần lô 18,799,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.636.353
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.399.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,999
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nội kiểm xét nghiệm Miễn Dịch ở mức nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2500203944
Giá từng phần lô 18,799,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.636.353
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.399.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,999
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nội kiểm xét nghiệm Miễn Dịch ở mức nồng độ cao
Mã phần lô PP2500203945
Giá từng phần lô 18,799,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.636.353
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.399.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,999
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất định lượng cho xét nghiệm Protein đặc hiệu mức 1
Mã phần lô PP2500203946
Giá từng phần lô 67,511,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.061.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.755.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,679
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất định lượng cho xét nghiệm Protein đặc hiệu mức 2
Mã phần lô PP2500203947
Giá từng phần lô 67,511,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.061.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.755.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,679
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất định lượng cho xét nghiệm Protein đặc hiệu mức 3
Mã phần lô PP2500203948
Giá từng phần lô 67,511,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.061.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.755.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,679
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức1
Mã phần lô PP2500203949
Giá từng phần lô 3,470,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,050
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức2
Mã phần lô PP2500203950
Giá từng phần lô 3,470,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,050
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất chuẩn Nội kiểm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2500203951
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất chuẩn Nội kiểm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2500203952
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất chuẩn Nội kiểm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2500203953
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm tra chất lượng Hemoglobin A1c (Nồng độ 1,2)
Mã phần lô PP2500203954
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.854.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất kiểm tra chất lượng Haematoglogy (Nồng độ 1,2,3)
Mã phần lô PP2500203955
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất nội kiểm định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2500203956
Giá từng phần lô 75,754,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.302.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.877.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,136,322
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
AgarCutTM - SS Agar (90mm) đỗ sẳn
Mã phần lô PP2500203957
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
AgarCutTM Chocolate XV SelectiveAgar (90mm) đỗ sẵn
Mã phần lô PP2500203958
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ test xét nghiệm h.pylorihơi thở
Mã phần lô PP2500203959
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy thạch máu cừu - Blood Agar Sheep
Mã phần lô PP2500203960
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch MC - MacConkey Agar
Mã phần lô PP2500203961
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,435,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
NK-PYLORITEST
Mã phần lô PP2500203962
Giá từng phần lô 53,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.404.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,450
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khay thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy (Heroin/Morphin,Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana)
Mã phần lô PP2500203963
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.202.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,225
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro ( H-Pylori Card)
Mã phần lô PP2500203964
Giá từng phần lô 136,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,046,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên virus sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2500203965
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Que gòn lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500203966
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2500203967
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.236.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500203968
Giá từng phần lô 103,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,549,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dụng cụ hút mẫu có khía 2-200 μl (đầu côn vàng)
Mã phần lô PP2500203969
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể virus viêm gan E
Mã phần lô PP2500203970
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500203971
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Salmonella Widal
Mã phần lô PP2500203972
Giá từng phần lô 4,427,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.213.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,412
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Que thử nước tiểu sử dụng kết hợp với máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2500203973
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm Toxocara IgM (Giun đũa chó-mèo)
Mã phần lô PP2500203974
Giá từng phần lô 23,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,480
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm Strongyloides IgM (Giun lươn)
Mã phần lô PP2500203975
Giá từng phần lô 23,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,480
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm chuẩn các xét nghiệm nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500203976
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu kiểm chuẩn các xét nghiệm nước tiểu mức 3
Mã phần lô PP2500203977
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->