Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm Hoá chất xét nghiệm không theo máy năm 2024 (115 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm Hoá chất xét nghiệm không theo máy năm 2024 (115 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300235146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 7,647,173,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76.506.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300469916 - Test nhanh định tính Morphine trong nước tiểu | 12,500,000 | 17.857.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.750.000 | 164,384 Test |
| 2 | PP2300469917 - Test nhanh định tính Amphetamine trong nước tiểu | 12,500,000 | 17.857.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.750.000 | 164,384 Test |
| 3 | PP2300469918 - Test nhanh định tính Marijuana trong nước tiểu | 11,900,000 | 17.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.330.000 | 164,384 Test |
| 4 | PP2300469919 - Test nhanh định tính Methaphetamine trong nước tiểu | 6,000,000 | 8.571.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.200.000 | 164,384 Test |
| 5 | PP2300469920 - Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân người FOB | 11,970,000 | 17.100.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.379.000 | 49,316 Test |
| 6 | PP2300469921 - Kít chẩn đoán Giang mai | 2,100,000 | 3.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.470.000 | 115,069 Test |
| 7 | PP2300469922 - Môi trường Mueller Hinton làm kháng sinh đồ dạng bột | 14,330,000 | 20.471.500 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.031.000 | 1,644 Hộp |
| 8 | PP2300469923 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết dạng bột | 22,950,000 | 32.785.800 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.065.000 | 2,466 Hộp |
| 9 | PP2300469924 - Môi trường tạo màu cấy tiểu( uti) dạng bột | 111,300,000 | 159.000.000 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 77.910.000 | 4,932 Hộp |
| 10 | PP2300469925 - Môi trường chọn lọc phân lập Shigella và Salmonella dạng bột | 5,732,000 | 8.188.600 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.012.400 | 0,658 Hộp |
| 11 | PP2300469926 - Môi trường Thioglycollate Broth | 1,450,000 | 2.071.500 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.015.000 | 0,165 Hộp |
| 12 | PP2300469927 - Đĩa thạch máu | 45,000,000 | 64.285.800 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 31.500.000 | 328,768 Đĩa |
| 13 | PP2300469928 - Đĩa thạch Chocolate | 165,000,000 | 235.714.300 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 115.500.000 | 986,302 Đĩa |
| 14 | PP2300469929 - Đĩa thạch HTM làm kháng sinh đồ Haemophilus | 13,200,000 | 18.857.200 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.240.000 | 65,754 Đĩa |
| 15 | PP2300469930 - Đĩa thạch phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori | 21,000,000 | 30.000.000 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 14.700.000 | 49,316 Đĩa |
| 16 | PP2300469931 - Môi trường phát hiện E.coli sinh độc tố | 8,000,000 | 11.428.600 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.600.000 | 16,439 Đĩa |
| 17 | PP2300469932 - Đĩa thạch Mueller Hinton bỏ sung ≥ 5% máu ngựa+ 20mg/l beta-NAD (MHF) | 16,500,000 | 23.571.500 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 11.550.000 | 82,192 Đĩa |
| 18 | PP2300469933 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase ở vi khuẩn | 5,796,000 | 8.280.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.057.200 | 0,822 Hộp |
| 19 | PP2300469934 - Khoanh giấy tẩm Optochin để định danh Streptococci pneumoniae | 6,150,000 | 8.785.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.305.000 | 0,987 Hộp |
| 20 | PP2300469935 - Khoanh giấy yếu tố coenzyme I | 6,150,000 | 8.785.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.305.000 | 0,987 Hộp |
| 21 | PP2300469936 - Khoanh giấy yếu tố haemin | 6,150,000 | 8.785.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.305.000 | 0,987 Hộp |
| 22 | PP2300469937 - Khoanh giấy yếu tố haemin & coenzyme I | 6,150,000 | 8.785.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.305.000 | 0,987 Hộp |
| 23 | PP2300469938 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 24 | PP2300469939 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin-clavulanate | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 25 | PP2300469940 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 26 | PP2300469941 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin-Sulbactam | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 27 | PP2300469942 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 28 | PP2300469943 - Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam | 3,740,000 | 5.342.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.618.000 | 1,644 Hộp |
| 29 | PP2300469944 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 30 | PP2300469945 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 31 | PP2300469946 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 32 | PP2300469947 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 33 | PP2300469948 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 34 | PP2300469949 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime | 3,740,000 | 5.342.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.618.000 | 1,644 Hộp |
| 35 | PP2300469950 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone-Sulbactam | 5,610,000 | 8.014.300 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.927.000 | 2,466 Hộp |
| 36 | PP2300469951 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol | 2,244,000 | 3.205.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.570.800 | 0,987 Hộp |
| 37 | PP2300469952 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 38 | PP2300469953 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin | 2,244,000 | 3.205.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.570.800 | 0,987 Hộp |
| 39 | PP2300469954 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 40 | PP2300469955 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 41 | PP2300469956 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 42 | PP2300469957 - Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 43 | PP2300469958 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 44 | PP2300469959 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin nồng độ cao | 748,000 | 1.068.600 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 523.600 | 0,329 Hộp |
| 45 | PP2300469960 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 5,040,000 | 7.200.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.528.000 | 1,973 Hộp |
| 46 | PP2300469961 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 47 | PP2300469962 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 48 | PP2300469963 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem | 5,544,000 | 7.920.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.880.800 | 1,973 Hộp |
| 49 | PP2300469964 - Khoanh giấy kháng sinh Nalidixic acid | 1,122,000 | 1.602.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 785.400 | 0,494 Hộp |
| 50 | PP2300469965 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 51 | PP2300469966 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 52 | PP2300469967 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 53 | PP2300469968 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin-tazobactam | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 54 | PP2300469969 - Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 55 | PP2300469970 - Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin | 4,488,000 | 6.411.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.141.600 | 1,973 Hộp |
| 56 | PP2300469971 - Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim-Sulfamethoxazole | 5,610,000 | 8.014.300 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.927.000 | 2,466 Hộp |
| 57 | PP2300469972 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 58 | PP2300469973 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid phát hiện ESBL | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 59 | PP2300469974 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg phát hiện ESBL | 1,870,000 | 2.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.000 | 0,822 Hộp |
| 60 | PP2300469975 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime-avibactam | 2,310,000 | 3.300.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.617.000 | 0,822 Hộp |
| 61 | PP2300469976 - Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 28,800,000 | 41.142.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.160.000 | 39,453 Thanh |
| 62 | PP2300469977 - Thanh xác định MIC của Ceftriaxone nồng độ 0,016-256 µg/ml | 28,800,000 | 41.142.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.160.000 | 39,453 Thanh |
| 63 | PP2300469978 - Thanh xác định MIC của Meropenem nồng độ 0,016-256 µg/ml | 10,800,000 | 15.428.600 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.560.000 | 14,795 Thanh |
| 64 | PP2300469979 - Thanh xác định MIC của Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 10,800,000 | 15.428.600 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.560.000 | 14,795 Thanh |
| 65 | PP2300469980 - Thanh xác định MIC của Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 21,600,000 | 30.857.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 15.120.000 | 29,59 Thanh |
| 66 | PP2300469981 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin nồng độ từ 0,016-256 µg/ml | 14,400,000 | 20.571.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.080.000 | 19,727 Thanh |
| 67 | PP2300469982 - Thanh xác định MIC của Clarithromycin nồng độ từ 0,016-256 µg/ml | 14,400,000 | 20.571.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.080.000 | 19,727 Thanh |
| 68 | PP2300469983 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin nồng độ từ 0.002 -32 µg/ml | 14,400,000 | 20.571.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.080.000 | 19,727 Thanh |
| 69 | PP2300469984 - Thanh xác định MIC của Metronidazole từ 0,016-256 µg/ml | 14,400,000 | 20.571.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.080.000 | 19,727 Thanh |
| 70 | PP2300469985 - Thanh xác định MIC của Tetracycline nồng độ từ 0,016-256 µg/ml | 14,400,000 | 20.571.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.080.000 | 19,727 Thanh |
| 71 | PP2300469986 - Môi trường bột canh thang Mueller-Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung TES | 9,110,000 | 13.014.300 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.377.000 | 0,822 Hộp |
| 72 | PP2300469987 - Khay kháng sinh đồ Colistin theo vi pha loãng để xác định giá trị MIC | 7,920,000 | 11.314.300 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.544.000 | 4,932 Khay |
| 73 | PP2300469988 - Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày | 34,886,400 | 49.837.800 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 24.420.500 | 49,316 ống |
| 74 | PP2300469989 - Kít tạo khí trường vi hiếu khí | 42,840,000 | 61.200.000 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 29.988.000 | 65,754 kít |
| 75 | PP2300469990 - Kít tạo khí trường kỵ khí | 14,831,300 | 21.187.600 | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.382.000 | 16,439 kít |
| 76 | PP2300469991 - Kháng huyết thanh định loại E.coli gây bệnh | 26,098,600 | 37.283.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.269.100 | 0,329 Bộ |
| 77 | PP2300469992 - Kít chẩn đoán nhanh anti HIV (sinh phẩm 1) | 330,000,000 | 471.428.600 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 231.000.000 | 1643,836 Test |
| 78 | PP2300469993 - Test nhanh HAV | 22,400,000 | 32.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 15.680.000 | 115,069 Test |
| 79 | PP2300469994 - Test nhanh HEV | 16,000,000 | 22.857.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 11.200.000 | 82,192 Test |
| 80 | PP2300469995 - Test nhanh H.pylory Ab | 12,000,000 | 17.142.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.400.000 | 82,192 Test |
| 81 | PP2300469996 - Test nhanh HBsAg | 5,000,000 | 7.142.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.500.000 | 164,384 Test |
| 82 | PP2300469997 - Test nhanh RSV | 187,464,000 | 267.805.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 131.224.800 | 328,768 Test |
| 83 | PP2300469998 - Kít chuẩn đoán nhanh Syphilis | 1,260,000 | 1.800.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 882.000 | 32,877 Test |
| 84 | PP2300469999 - Kít chẩn đoán HCV (chẩn đoán nhanh viêm gan C) | 16,000,000 | 22.857.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 11.200.000 | 328,768 Test |
| 85 | PP2300470000 - Kít chẩn đoán Rotavirus+ Adenovirus | 112,500,000 | 160.714.300 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 78.750.000 | 246,576 Test |
| 86 | PP2300470001 - Kít chẩn đoán Norovirus | 112,875,000 | 161.250.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 79.012.500 | 82,192 Test |
| 87 | PP2300470002 - Kít chẩn đoán cúm A/B (tìm kháng nguyên) | 2,552,000,000 | 3.645.714.300 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.786.400.000 | 6575,343 Test |
| 88 | PP2300470003 - Kít chẩn đoán nhanh EV 71 IgM | 81,000,000 | 115.714.300 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 56.700.000 | 246,576 Test |
| 89 | PP2300470004 - Kít chẩn đoán nhanh sốt xuất huyết NS1-Ag FIA | 983,640,000 | 1.405.200.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 688.548.000 | 1643,836 Test |
| 90 | PP2300470005 - Bộ nhuộm gram | 7,917,000 | 11.310.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.541.900 | 1,644 Bộ |
| 91 | PP2300470006 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 11,550,000 | 16.500.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.085.000 | 1,644 Bộ |
| 92 | PP2300470007 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC BAA 1705 | 3,880,000 | 5.542.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.716.000 | 0,165 Bộ |
| 93 | PP2300470008 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC BAA 1706 | 6,220,000 | 8.885.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.354.000 | 0,165 Bộ |
| 94 | PP2300470009 - Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49766 | 3,650,000 | 5.214.300 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.555.000 | 0,165 Bộ |
| 95 | PP2300470010 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 | 3,820,000 | 5.457.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.674.000 | 0,165 Bộ |
| 96 | PP2300470011 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 | 2,430,000 | 3.471.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.701.000 | 0,165 Bộ |
| 97 | PP2300470012 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 25923 | 2,430,000 | 3.471.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.701.000 | 0,165 Bộ |
| 98 | PP2300470013 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 | 2,430,000 | 3.471.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.701.000 | 0,165 Bộ |
| 99 | PP2300470014 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 1,950,000 | 2.785.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.365.000 | 0,165 Bộ |
| 100 | PP2300470015 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 | 6,070,000 | 8.671.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.249.000 | 0,165 Bộ |
| 101 | PP2300470016 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 | 2,430,000 | 3.471.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.701.000 | 0,165 Bộ |
| 102 | PP2300470017 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 70032C423:C4263 | 1,950,000 | 2.785.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.365.000 | 0,165 Bộ |
| 103 | PP2300470018 - Test thử thai nhanh HCG | 490,000 | 700.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 343.000 | 11,507 Test |
| 104 | PP2300470019 - Gel card làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 992,839,680 | 1.418.342.400 | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 694.987.800 | 3408,658 Card |
| 105 | PP2300470020 - Gel Card định nhóm máu ABO/Rho(D) phương pháp huyết thanh mẫu | 31,500,000 | 45.000.000 | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.050.000 | 98,631 Card |
| 106 | PP2300470021 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 5,775,000 | 8.250.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.042.500 | 0,822 Chai |
| 107 | PP2300470022 - Card định nhóm máu có gắn sẵn huyết thanh mẫu | 381,150,000 | 544.500.000 | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 266.805.000 | 3616,439 Test |
| 108 | PP2300470023 - Gelcard làm xét nghiệm Coombs trực tiếp; Coombs gián tiếp bao gồm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường. | 294,000,000 | 420.000.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 205.800.000 | 575,343 Card |
| 109 | PP2300470024 - Gelcard làm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, định nhóm máu theo phương pháp hồng cầu mẫu. | 264,600,000 | 378.000.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 185.220.000 | 575,343 Card |
| 110 | PP2300470025 - Huyết thanh mẫu Anti A | 13,650,000 | 19.500.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.555.000 | 28,768 Lọ |
| 111 | PP2300470026 - Huyết thanh mẫu Anti B | 13,650,000 | 19.500.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.555.000 | 28,768 Lọ |
| 112 | PP2300470027 - Huyết thanh mẫu Anti AB | 14,875,000 | 21.250.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 10.412.500 | 28,768 Lọ |
| 113 | PP2300470028 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgM/IgG) | 4,650,000 | 6.642.900 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.255.000 | 4,932 Lọ |
| 114 | PP2300470029 - Test chuẩn đoán nhanh vi khuẩn H.Pylorri bằng mẫu niêm mạc dạ dày | 181,440,000 | 259.200.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 127.008.000 | 2367,124 Test |
| 115 | PP2300470030 - Gel cắt lạnh | 14,280,000 | 20.400.000 | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.996.000 | 0,987 Hộp |
Test nhanh định tính Morphine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469916 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,384 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa |
Test nhanh định tính Amphetamine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469917 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,384 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua |
Test nhanh định tính Marijuana trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469918 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,384 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, |
Test nhanh định tính Methaphetamine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469919 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,384 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); |
Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân người FOB |
|
| Mã phần lô | PP2300469920 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,316 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự |
Kít chẩn đoán Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300469921 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115,069 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất |
Môi trường Mueller Hinton làm kháng sinh đồ dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300469922 |
| Giá từng phần lô | 14,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.471.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.031.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,644 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300469923 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau |
Môi trường tạo màu cấy tiểu( uti) dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300469924 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế |
Môi trường chọn lọc phân lập Shigella và Salmonella dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300469925 |
| Giá từng phần lô | 5,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.188.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.012.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, |
Môi trường Thioglycollate Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300469926 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Đĩa thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300469927 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328,768 Đĩa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Đĩa thạch Chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2300469928 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986,302 Đĩa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Đĩa thạch HTM làm kháng sinh đồ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300469929 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,754 Đĩa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Đĩa thạch phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300469930 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,316 Đĩa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Môi trường phát hiện E.coli sinh độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300469931 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,439 Đĩa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Đĩa thạch Mueller Hinton bỏ sung ≥ 5% máu ngựa+ 20mg/l beta-NAD (MHF) |
|
| Mã phần lô | PP2300469932 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Đĩa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzyme cytochrome oxidase ở vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300469933 |
| Giá từng phần lô | 5,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.057.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Khoanh giấy tẩm Optochin để định danh Streptococci pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300469934 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,987 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Khoanh giấy yếu tố coenzyme I |
|
| Mã phần lô | PP2300469935 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,987 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Khoanh giấy yếu tố haemin |
|
| Mã phần lô | PP2300469936 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,987 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Khoanh giấy yếu tố haemin & coenzyme I |
|
| Mã phần lô | PP2300469937 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,987 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300469938 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin-clavulanate |
|
| Mã phần lô | PP2300469939 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300469940 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin-Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300469941 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300469942 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Khoanh giấy kháng sinh Aztreonam |
|
| Mã phần lô | PP2300469943 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.342.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,644 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2300469944 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300469945 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2300469946 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2300469947 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300469948 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2300469949 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.342.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,644 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone-Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300469950 |
| Giá từng phần lô | 5,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.014.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300469951 |
| Giá từng phần lô | 2,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.205.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.570.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,987 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300469952 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300469953 |
| Giá từng phần lô | 2,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.205.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.570.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,987 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline |
|
| Mã phần lô | PP2300469954 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2300469955 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300469956 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300469957 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2300469958 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300469959 |
| Giá từng phần lô | 748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300469960 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300469961 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2300469962 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300469963 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Khoanh giấy kháng sinh Nalidixic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300469964 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,494 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin |
|
| Mã phần lô | PP2300469965 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin |
|
| Mã phần lô | PP2300469966 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300469967 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin-tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2300469968 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Khoanh giấy kháng sinh Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300469969 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2300469970 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim-Sulfamethoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2300469971 |
| Giá từng phần lô | 5,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.014.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300469972 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid phát hiện ESBL |
|
| Mã phần lô | PP2300469973 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg phát hiện ESBL |
|
| Mã phần lô | PP2300469974 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime-avibactam |
|
| Mã phần lô | PP2300469975 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469976 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39,453 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Thanh xác định MIC của Ceftriaxone nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469977 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39,453 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Thanh xác định MIC của Meropenem nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469978 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,795 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Thanh xác định MIC của Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469979 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,795 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Thanh xác định MIC của Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469980 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29,59 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Thanh xác định MIC của Amoxicillin nồng độ từ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469981 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,727 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Thanh xác định MIC của Clarithromycin nồng độ từ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469982 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,727 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Thanh xác định MIC của Levofloxacin nồng độ từ 0.002 -32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469983 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,727 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Thanh xác định MIC của Metronidazole từ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469984 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,727 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Thanh xác định MIC của Tetracycline nồng độ từ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300469985 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,727 Thanh |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Môi trường bột canh thang Mueller-Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung TES |
|
| Mã phần lô | PP2300469986 |
| Giá từng phần lô | 9,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.014.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Khay kháng sinh đồ Colistin theo vi pha loãng để xác định giá trị MIC |
|
| Mã phần lô | PP2300469987 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.314.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Khay |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300469988 |
| Giá từng phần lô | 34,886,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.837.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.420.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,316 ống |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Kít tạo khí trường vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300469989 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,754 kít |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Kít tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300469990 |
| Giá từng phần lô | 14,831,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.187.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,439 kít |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Kháng huyết thanh định loại E.coli gây bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300469991 |
| Giá từng phần lô | 26,098,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.283.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.269.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Kít chẩn đoán nhanh anti HIV (sinh phẩm 1) |
|
| Mã phần lô | PP2300469992 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643,836 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Test nhanh HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300469993 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115,069 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Test nhanh HEV |
|
| Mã phần lô | PP2300469994 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Test nhanh H.pylory Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300469995 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300469996 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,384 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Test nhanh RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300469997 |
| Giá từng phần lô | 187,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.805.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.224.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328,768 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Kít chuẩn đoán nhanh Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300469998 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,877 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Kít chẩn đoán HCV (chẩn đoán nhanh viêm gan C) |
|
| Mã phần lô | PP2300469999 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328,768 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Kít chẩn đoán Rotavirus+ Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300470000 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246,576 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Kít chẩn đoán Norovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300470001 |
| Giá từng phần lô | 112,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Kít chẩn đoán cúm A/B (tìm kháng nguyên) |
|
| Mã phần lô | PP2300470002 |
| Giá từng phần lô | 2,552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575,343 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Kít chẩn đoán nhanh EV 71 IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300470003 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246,576 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Kít chẩn đoán nhanh sốt xuất huyết NS1-Ag FIA |
|
| Mã phần lô | PP2300470004 |
| Giá từng phần lô | 983,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.405.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643,836 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Bộ nhuộm gram |
|
| Mã phần lô | PP2300470005 |
| Giá từng phần lô | 7,917,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.541.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,644 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300470006 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,644 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC BAA 1705 |
|
| Mã phần lô | PP2300470007 |
| Giá từng phần lô | 3,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.542.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC BAA 1706 |
|
| Mã phần lô | PP2300470008 |
| Giá từng phần lô | 6,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.885.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Chủng chuẩn Haemophilus influenzae ATCC 49766 |
|
| Mã phần lô | PP2300470009 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 |
|
| Mã phần lô | PP2300470010 |
| Giá từng phần lô | 3,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.457.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 |
|
| Mã phần lô | PP2300470011 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 25923 |
|
| Mã phần lô | PP2300470012 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 |
|
| Mã phần lô | PP2300470013 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 |
|
| Mã phần lô | PP2300470014 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 |
|
| Mã phần lô | PP2300470015 |
| Giá từng phần lô | 6,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2300470016 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC 70032C423:C4263 |
|
| Mã phần lô | PP2300470017 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,165 Bộ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Test thử thai nhanh HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300470018 |
| Giá từng phần lô | 490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,507 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Gel card làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300470019 |
| Giá từng phần lô | 992,839,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.342.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.987.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3408,658 Card |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Gel Card định nhóm máu ABO/Rho(D) phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300470020 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,631 Card |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300470021 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Card định nhóm máu có gắn sẵn huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300470022 |
| Giá từng phần lô | 381,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3616,439 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Gelcard làm xét nghiệm Coombs trực tiếp; Coombs gián tiếp bao gồm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường. |
|
| Mã phần lô | PP2300470023 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575,343 Card |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Gelcard làm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, định nhóm máu theo phương pháp hồng cầu mẫu. |
|
| Mã phần lô | PP2300470024 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575,343 Card |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Huyết thanh mẫu Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300470025 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,768 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Huyết thanh mẫu Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300470026 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,768 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Huyết thanh mẫu Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300470027 |
| Giá từng phần lô | 14,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,768 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Huyết thanh mẫu Anti D (IgM/IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300470028 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Test chuẩn đoán nhanh vi khuẩn H.Pylorri bằng mẫu niêm mạc dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300470029 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2367,124 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300470030 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,987 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể:Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi