Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm vật tư y tế đặc thù các loại năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300071932-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Mua sắm vật tư y tế đặc thù các loại năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300029488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 9,696,837,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116.362.054 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300058451 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa đường kính 29mm 46,200,000 66.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 32.340.000 0,99
2 PP2300058452 - Dụng cụ khâu nối tròndùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90º, đường kính 32mm 30,800,000 44.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 21.560.000 0,66
3 PP2300058453 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 25mm 79,695,000 113.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 55.786.500 1,48
4 PP2300058454 - Dụng cụ khâu cắt nối vòngđầu cong đường kính 29mm 425,040,000 607.200.000 Theo hướng 297.528.000 7,8914
5 PP2300058455 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính đầu 33mm 292,215,000 417.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 204.550.500 5,42
6 PP2300058456 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính 25mm 35,600,000 50.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 24.920.000 0,66
7 PP2300058457 - Dụng cụ cắt khâunối tròn đường kính 28mm 267,000,000 381.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 186.900.000 4,9315
8 PP2300058458 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính 31mm 267,000,000 381.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 186.900.000 4,93
9 PP2300058459 - Trocar nhựa dùng trong nội soi, không dao cỡ 5mm 4,760,000 6.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 3.332.000 0,66
10 PP2300058460 - Trocar nhựa dùngtrong nội soi, không dao cỡ 10mm 4,760,000 6.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 3.332.000 0,66
11 PP2300058461 - Trocar nhựa dùng trong nội soi, không dao cỡ 12mm 14,280,000 20.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 9.996.000 1,9716
12 PP2300058462 - Trocar nội soi nhựa, không dao 05mm 82,560,000 117.942.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 57.792.000 4,93
13 PP2300058463 - Trocar nội soinhựa, không dao 12mm 82,560,000 117.942.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 57.792.000 4,93
14 PP2300058464 - Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 5mm 28,000,000 40.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 19.600.000 3,29
15 PP2300058465 - Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 12mm 28,000,000 40.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 19.600.000 3,2917
16 PP2300058466 - Lọc đochức năng hô hấp 15,120,000 21.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 10.584.000 73,97
17 PP2300058467 - Ống ngậm đo chức năng hô hấp 2,353,050 3.361.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 1.647.135 73,97
18 PP2300058468 - Kim gây tê đám rối thần kinh , dài 100mm 20,999,160 29.998.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 14.699.412 19,7318
19 PP2300058469 - Kim gây tê đám rối thần kinh dài 50mm 3,156,800 4.509.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 2.209.760 3,29
20 PP2300058470 - Giấycuộn loại 100mm x 70m 44,520,000 63.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 31.164.000 4,93
21 PP2300058471 - Giấy cuộn loại 150mm x 70m 22,610,000 32.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 15.827.000 1,64
22 PP2300058472 - Dây dẫn truyền sóng 3,675,000 5.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 2.572.500 0,1619
23 PP2300058473 - Kim đốt sóng cao tần cỡ lớn loại dùng cho máy đốt vi sóng 210,000,000 300.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 147.000.000 0,82
24 PP2300058474 - Kim đốt sóng cao tần cỡ Mini loại dùng cho máy đốt vi sóng 84,000,000 120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 58.800.000 0,33
25 PP2300058475 - Kim đốt sóng cao tần cỡ nhỏ loại dùng cho máy đốt vi sóng 210,000,000 300.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 147.000.000 0,82
26 PP2300058476 - Kim đốt sóng cao tần cỡ trungbình loại dùng cho máy đốt vi sóng 504,000,000 720.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 352.800.000 1,9720
27 PP2300058477 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m 7,960,000 11.371.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 5.572.000 3,29
28 PP2300058478 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m 5,820,000 8.314.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 4.074.000 1,97
29 PP2300058479 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp350mm x 200m 5,880,000 8.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 4.116.000 0,9921
30 PP2300058480 - Bộ 2 ống tiêm 200 mL, dây nối chữ T áp lực thấp, ống hút nhanh 122,000,000 174.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 85.400.000 32,88
31 PP2300058481 - Bộ 1 ống tiêm 200ml, dây nối áp lực thấp, ống nạp nhanh 108,000,000 154.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 75.600.000 65,75
32 PP2300058482 - Bộ 2 ống tiêm 65ml/115ml, dây nối chữ T 200,970,000 287.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 140.679.000 54,25
33 PP2300058483 - Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc 2-0 10,320,000 14.742.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 7.224.000 3,9522
34 PP2300058484 - Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc số 0 11,880,000 16.971.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 8.316.000 3,95
35 PP2300058485 - Chỉ tan trung bình đơnsợi có gai không cần nốt buộc 3-0 11,880,000 16.971.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 8.316.000 3,95
36 PP2300058486 - Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc 4-0 11,880,000 16.971.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 8.316.000 3,95
37 PP2300058487 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ225cc 18,900,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 13.230.000 0,4923
38 PP2300058488 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 250cc 18,900,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 13.230.000 0,49
39 PP2300058489 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 275cc 18,900,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 13.230.000 0,49
40 PP2300058490 - Túi nângngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 300cc 18,900,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 13.230.000 0,4924
41 PP2300058491 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 325cc 18,900,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 13.230.000 0,49
42 PP2300058492 - Túi nâng ngực, loại gel, hìnhtròn bề mặt nhám cỡ 350cc 18,900,000 27.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 13.230.000 0,49
43 PP2300058493 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 275cc 20,790,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 14.553.000 0,49
44 PP2300058494 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn các cỡ:175cc 20,790,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 14.553.000 0,4925
45 PP2300058495 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 150cc 20,790,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 14.553.000 0,49
46 PP2300058496 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 200cc 20,790,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 14.553.000 0,49
47 PP2300058497 - Túi nângngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 225cc 20,790,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 14.553.000 0,49
48 PP2300058498 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 250cc 41,580,000 59.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 29.106.000 0,9926
49 PP2300058499 - Tay dao cắt hàn mạch dùng trongphẫu thuật mổ mở dài 23 cm 273,000,000 390.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 191.100.000 2,14
50 PP2300058500 - Tay dao cắt hàn mạch dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 21 cm 195,600,000 279.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 136.920.000 1,32
51 PP2300058501 - Tay dao cắt hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi, dài37cm 462,000,000 660.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 323.400.000 3,6227
52 PP2300058502 - Băng dán sườn 10cm x 4.5m 5,800,000 8.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 4.060.000 6,58
53 PP2300058503 - Băng đựng hóa chất hoặc tương đương 702,702,000 1.003.860.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 491.891.400 54,25
54 PP2300058504 - Băng keo vô trùng trong suốt, không thấm nước (100x120)mm 7,818,000 11.168.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 5.472.600 98,63
55 PP2300058505 - Bình dẫn lưu màng phổi có dây 10,500,000 15.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 7.350.000 8,2228
56 PP2300058506 - Bộ dẫn lưu ngực thẳng chỉnh áp lực cỡ 2300ml 148,000,000 211.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 103.600.000 13,15
57 PP2300058507 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường 7,276,500 10.395.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 5.093.550 3,45
58 PP2300058508 - Bộ đốt nhiệt điều trịkhối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối. 405,000,000 578.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 283.500.000 4,93
59 PP2300058509 - Bộ ống thông mở đường rò ra da 96,600,000 138.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 67.620.000 3,4529
60 PP2300058510 - Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ 60,000,000 85.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 42.000.000 8,22
61 PP2300058511 - Bóng nong thực quản 22,000,000 31.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 15.400.000 0,33
62 PP2300058512 - Buồng tiêm dưới da siêu nhẹ và bền các cỡ 152,458,000 217.797.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 106.720.600 3,2930
63 PP2300058513 - Clip cầm máu nội soi tiêu chuẩn 49,800,000 71.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 34.860.000 19,73
64 PP2300058514 - Clip tự động cỡ nhỏ 64,200,000 91.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 44.940.000 1,97
65 PP2300058515 - Clip tự động cỡ trung bình 128,400,000 183.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 89.880.000 3,95
66 PP2300058516 - Dẫn lưu đường mật quada đầy đủ phụ kiện 54,915,000 78.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 38.440.500 8,2231
67 PP2300058517 - Dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml 66,600,000 95.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 46.620.000 121,64
68 PP2300058518 - Dẫn lưu vết thương áp lực âm thể tích 200ml 31,200,000 44.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 21.840.000 65,75
69 PP2300058519 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cáchđiện 19,800,000 28.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 13.860.000 0,33
70 PP2300058520 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt 8,670,937 12.387.053 Theo hướng dẫn tại ghi chú 6.069.656 0,1632
71 PP2300058521 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 4,200,000 6.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 2.940.000 0,99
72 PP2300058522 - Dây cưa sọ não 1,350,000 1.928.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 945.000 0,82
73 PP2300058523 - Dây dẫn đường 150cm 3,357,900 4.797.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 2.350.530 1,6433
74 PP2300058524 - Điện cực Leep sửdụng 1 lần 8,250,000 11.785.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 5.775.000 8,22
75 PP2300058525 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2.5-6cm 38,500,000 55.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 26.950.000 4,11
76 PP2300058526 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2-4cm 8,750,000 12.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 6.125.000 0,82
77 PP2300058527 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đườngkính 5-9cm 3,700,000 5.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 2.590.000 0,3334
78 PP2300058528 - Dụng cụ đánh dấu phẫu thuật 8,820,000 12.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 6.174.000 19,73
79 PP2300058529 - Dụng cụ thắt polyp 6,854,400 9.792.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 4.798.080 0,82
80 PP2300058530 - Kim an toàn áp lực dương tự động cỡ 20G 178,182,000 254.545.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 124.727.400 147,95
81 PP2300058531 - Kim chích cầm máu 3,925,200 5.607.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú 2.747.640 0,4935
82 PP2300058532 - Kim dây định vị vị trí u trước khi mổ 44,000,000 62.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 30.800.000 6,58
83 PP2300058533 - Kim dùng trong chọc sinh thiết vú, phổi, phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm và Citi 345,000,000 492.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 241.500.000 24,66
84 PP2300058534 - Kìm sinhthiết dạ dày ngàm hình oval 42,000,000 60.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 29.400.000 16,4436
85 PP2300058535 - Kìm sinh thiết đại tràng ngàm hình oval, có kim 42,000,000 60.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 29.400.000 16,44
86 PP2300058536 - Kim sinh thiết dùng một lần 589,090,875 841.558.393 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 412.363.613 12,33
87 PP2300058537 - Kim sinh thiết gan 112,000,000 160.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 78.400.000 13,15
88 PP2300058538 - Kìm sinh thiết khí phế quản, ngàm cá sấu 18,150,000 25.928.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 12.705.000 4,9337
89 PP2300058539 - Kim sinh thiết mô mềm các cỡ 21,600,000 30.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 15.120.000 4,93
90 PP2300058540 - Kim tiêm an toàn cỡ 20G 56,574,000 80.820.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 39.601.800 98,63
91 PP2300058541 - Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớtkèm dây hút dịch 1,575,000 2.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 1.102.500 20,55
92 PP2300058542 - Lưới nhựa cố định đầu cổ vai 1,050,000,000 1.500.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 735.000.000 82,1938
93 PP2300058543 - Lưới nhựa cố định đầu type S 70,400,000 100.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 49.280.000 13,15
94 PP2300058544 - Lưới nhựa cố định đầu type U 143,000,000 204.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 100.100.000 32,88
95 PP2300058545 - Mảnh ghép thoát vị bẹn kích cỡ (06 x11)cm 6,295,800 8.994.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 4.407.060 3,2939
96 PP2300058546 - Miếng dán cố định buồng tiêm 130,200,000 186.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 91.140.000 230,14
97 PP2300058547 - Ngáng miệng có dây choàng 6,600,000 9.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 4.620.000 24,66
98 PP2300058548 - Ống bơm thuốc cản quang 190ml 47,040,000 67.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 32.928.000 46,03
99 PP2300058549 - Ống Cannulamở khí quản cóbóng các loại, các cỡ 11,321,100 16.173.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V 7.924.770 14,7940
100 PP2300058550 - Ống HCT (Haematokrit) 1,516,200 2.166.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 1.061.340 624,66
101 PP2300058551 - Ống nghiệm EDTA K3 ( dành cho bệnh nhân nhi) 3,450,000 4.928.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 2.415.000 493,15
102 PP2300058552 - Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định (dạng không có đầu tip) 112,500,000 160.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 78.750.000 12,33
103 PP2300058553 - Tấm dán điện cực trung tính 210,000 300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú 147.000 1,6441
104 PP2300058554 - Tay cầm gắn Clip 21,500,000 30.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 15.050.000 0,16
105 PP2300058555 - Tay dao 2 nút bấm, 3 chân, dùng 1 lần 3,454,500 4.935.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 2.418.150 17,26
106 PP2300058556 - Túi hậu môn nhân tạo loại xả, trắng trong 14,706,000 21.008.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT 10.294.200 62,47
Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa đường kính 29mm
Mã phần lô PP2300058451
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tròndùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90º, đường kính 32mm
Mã phần lô PP2300058452
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày1
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 25mm
Mã phần lô PP2300058453
Giá từng phần lô 79,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.786.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối vòngđầu cong đường kính 29mm
Mã phần lô PP2300058454
Giá từng phần lô 425,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,8914
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày2
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính đầu 33mm
Mã phần lô PP2300058455
Giá từng phần lô 292,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.550.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính 25mm
Mã phần lô PP2300058456
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt khâunối tròn đường kính 28mm
Mã phần lô PP2300058457
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,9315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày3
Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính 31mm
Mã phần lô PP2300058458
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trocar nhựa dùng trong nội soi, không dao cỡ 5mm
Mã phần lô PP2300058459
Giá từng phần lô 4,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trocar nhựa dùngtrong nội soi, không dao cỡ 10mm
Mã phần lô PP2300058460
Giá từng phần lô 4,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày4
Trocar nhựa dùng trong nội soi, không dao cỡ 12mm
Mã phần lô PP2300058461
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,9716
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trocar nội soi nhựa, không dao 05mm
Mã phần lô PP2300058462
Giá từng phần lô 82,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.942.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trocar nội soinhựa, không dao 12mm
Mã phần lô PP2300058463
Giá từng phần lô 82,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.942.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày5
Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2300058464
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 12mm
Mã phần lô PP2300058465
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,2917
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọc đochức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300058466
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 6ngày
Ống ngậm đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300058467
Giá từng phần lô 2,353,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.361.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.647.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 73,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh , dài 100mm
Mã phần lô PP2300058468
Giá từng phần lô 20,999,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.998.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.699.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,7318
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 50mm
Mã phần lô PP2300058469
Giá từng phần lô 3,156,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.509.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.209.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấycuộn loại 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300058470
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 7ngày
Giấy cuộn loại 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300058471
Giá từng phần lô 22,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn truyền sóng
Mã phần lô PP2300058472
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,1619
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần cỡ lớn loại dùng cho máy đốt vi sóng
Mã phần lô PP2300058473
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày8
Kim đốt sóng cao tần cỡ Mini loại dùng cho máy đốt vi sóng
Mã phần lô PP2300058474
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần cỡ nhỏ loại dùng cho máy đốt vi sóng
Mã phần lô PP2300058475
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần cỡ trungbình loại dùng cho máy đốt vi sóng
Mã phần lô PP2300058476
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,9720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày9
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300058477
Giá từng phần lô 7,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300058478
Giá từng phần lô 5,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp350mm x 200m
Mã phần lô PP2300058479
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9921
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày10
Bộ 2 ống tiêm 200 mL, dây nối chữ T áp lực thấp, ống hút nhanh
Mã phần lô PP2300058480
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ 1 ống tiêm 200ml, dây nối áp lực thấp, ống nạp nhanh
Mã phần lô PP2300058481
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ 2 ống tiêm 65ml/115ml, dây nối chữ T
Mã phần lô PP2300058482
Giá từng phần lô 200,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày11
Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc 2-0
Mã phần lô PP2300058483
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,9522
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc số 0
Mã phần lô PP2300058484
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan trung bình đơnsợi có gai không cần nốt buộc 3-0
Mã phần lô PP2300058485
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày12
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc 4-0
Mã phần lô PP2300058486
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ225cc
Mã phần lô PP2300058487
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4923
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày13
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 250cc
Mã phần lô PP2300058488
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 275cc
Mã phần lô PP2300058489
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nângngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 300cc
Mã phần lô PP2300058490
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4924
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày14
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 325cc
Mã phần lô PP2300058491
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nâng ngực, loại gel, hìnhtròn bề mặt nhám cỡ 350cc
Mã phần lô PP2300058492
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày15
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 275cc
Mã phần lô PP2300058493
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn các cỡ:175cc
Mã phần lô PP2300058494
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4925
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày16
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 150cc
Mã phần lô PP2300058495
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 200cc
Mã phần lô PP2300058496
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nângngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 225cc
Mã phần lô PP2300058497
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày17
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 250cc
Mã phần lô PP2300058498
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9926
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao cắt hàn mạch dùng trongphẫu thuật mổ mở dài 23 cm
Mã phần lô PP2300058499
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày18
Tay dao cắt hàn mạch dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 21 cm
Mã phần lô PP2300058500
Giá từng phần lô 195,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao cắt hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi, dài37cm
Mã phần lô PP2300058501
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,6227
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày19
Băng dán sườn 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300058502
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng đựng hóa chất hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300058503
Giá từng phần lô 702,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.860.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.891.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo vô trùng trong suốt, không thấm nước (100x120)mm
Mã phần lô PP2300058504
Giá từng phần lô 7,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.472.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày20
Bình dẫn lưu màng phổi có dây
Mã phần lô PP2300058505
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,2228
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu ngực thẳng chỉnh áp lực cỡ 2300ml
Mã phần lô PP2300058506
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường
Mã phần lô PP2300058507
Giá từng phần lô 7,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.093.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,45
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đốt nhiệt điều trịkhối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối.
Mã phần lô PP2300058508
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày21
Bộ ống thông mở đường rò ra da
Mã phần lô PP2300058509
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,4529
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ
Mã phần lô PP2300058510
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong thực quản
Mã phần lô PP2300058511
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày22
Buồng tiêm dưới da siêu nhẹ và bền các cỡ
Mã phần lô PP2300058512
Giá từng phần lô 152,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.797.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.720.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,2930
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip cầm máu nội soi tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300058513
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip tự động cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300058514
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip tự động cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300058515
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dẫn lưu đường mật quada đầy đủ phụ kiện
Mã phần lô PP2300058516
Giá từng phần lô 54,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.440.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,2231
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày23
Dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2300058517
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dẫn lưu vết thương áp lực âm thể tích 200ml
Mã phần lô PP2300058518
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cáchđiện
Mã phần lô PP2300058519
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày24
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt
Mã phần lô PP2300058520
Giá từng phần lô 8,670,937
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.387.053
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.069.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,1632
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300058521
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300058522
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường 150cm
Mã phần lô PP2300058523
Giá từng phần lô 3,357,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.797.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6433
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Leep sửdụng 1 lần
Mã phần lô PP2300058524
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày25
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2.5-6cm
Mã phần lô PP2300058525
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2-4cm
Mã phần lô PP2300058526
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đườngkính 5-9cm
Mã phần lô PP2300058527
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3334
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày26
Dụng cụ đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2300058528
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ thắt polyp
Mã phần lô PP2300058529
Giá từng phần lô 6,854,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.792.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.798.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim an toàn áp lực dương tự động cỡ 20G
Mã phần lô PP2300058530
Giá từng phần lô 178,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.545.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.727.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 147,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chích cầm máu
Mã phần lô PP2300058531
Giá từng phần lô 3,925,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.747.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4935
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày27
Kim dây định vị vị trí u trước khi mổ
Mã phần lô PP2300058532
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim dùng trong chọc sinh thiết vú, phổi, phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm và Citi
Mã phần lô PP2300058533
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm sinhthiết dạ dày ngàm hình oval
Mã phần lô PP2300058534
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,4436
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày28
Kìm sinh thiết đại tràng ngàm hình oval, có kim
Mã phần lô PP2300058535
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết dùng một lần
Mã phần lô PP2300058536
Giá từng phần lô 589,090,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.558.393
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.363.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết gan
Mã phần lô PP2300058537
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày29
Kìm sinh thiết khí phế quản, ngàm cá sấu
Mã phần lô PP2300058538
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.928.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,9337
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết mô mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300058539
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm an toàn cỡ 20G
Mã phần lô PP2300058540
Giá từng phần lô 56,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.820.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.601.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớtkèm dây hút dịch
Mã phần lô PP2300058541
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20,55
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày30
Lưới nhựa cố định đầu cổ vai
Mã phần lô PP2300058542
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,1938
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới nhựa cố định đầu type S
Mã phần lô PP2300058543
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới nhựa cố định đầu type U
Mã phần lô PP2300058544
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mảnh ghép thoát vị bẹn kích cỡ (06 x11)cm
Mã phần lô PP2300058545
Giá từng phần lô 6,295,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.994.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.407.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,2939
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày31
Miếng dán cố định buồng tiêm
Mã phần lô PP2300058546
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230,14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngáng miệng có dây choàng
Mã phần lô PP2300058547
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống bơm thuốc cản quang 190ml
Mã phần lô PP2300058548
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,03
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Cannulamở khí quản cóbóng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300058549
Giá từng phần lô 11,321,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.173.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.924.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,7940
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày32
Ống HCT (Haematokrit)
Mã phần lô PP2300058550
Giá từng phần lô 1,516,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.166.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 624,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm EDTA K3 ( dành cho bệnh nhân nhi)
Mã phần lô PP2300058551
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định (dạng không có đầu tip)
Mã phần lô PP2300058552
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày33
Tấm dán điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300058553
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,6441
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay cầm gắn Clip
Mã phần lô PP2300058554
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao 2 nút bấm, 3 chân, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058555
Giá từng phần lô 3,454,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.935.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.418.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày34
Túi hậu môn nhân tạo loại xả, trắng trong
Mã phần lô PP2300058556
Giá từng phần lô 14,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.008.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.294.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày35
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->