Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm vật tư y tế đặc thù các loại năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300071932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm vật tư y tế đặc thù các loại năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300029488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 9,696,837,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116.362.054 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300058451 - Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa đường kính 29mm | 46,200,000 | 66.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 32.340.000 | 0,99 |
| 2 | PP2300058452 - Dụng cụ khâu nối tròndùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90º, đường kính 32mm | 30,800,000 | 44.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 21.560.000 | 0,66 |
| 3 | PP2300058453 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 25mm | 79,695,000 | 113.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 55.786.500 | 1,48 |
| 4 | PP2300058454 - Dụng cụ khâu cắt nối vòngđầu cong đường kính 29mm | 425,040,000 | 607.200.000 | Theo hướng | 297.528.000 | 7,8914 |
| 5 | PP2300058455 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính đầu 33mm | 292,215,000 | 417.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 204.550.500 | 5,42 |
| 6 | PP2300058456 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính 25mm | 35,600,000 | 50.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 24.920.000 | 0,66 |
| 7 | PP2300058457 - Dụng cụ cắt khâunối tròn đường kính 28mm | 267,000,000 | 381.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 186.900.000 | 4,9315 |
| 8 | PP2300058458 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính 31mm | 267,000,000 | 381.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 186.900.000 | 4,93 |
| 9 | PP2300058459 - Trocar nhựa dùng trong nội soi, không dao cỡ 5mm | 4,760,000 | 6.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 3.332.000 | 0,66 |
| 10 | PP2300058460 - Trocar nhựa dùngtrong nội soi, không dao cỡ 10mm | 4,760,000 | 6.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 3.332.000 | 0,66 |
| 11 | PP2300058461 - Trocar nhựa dùng trong nội soi, không dao cỡ 12mm | 14,280,000 | 20.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 9.996.000 | 1,9716 |
| 12 | PP2300058462 - Trocar nội soi nhựa, không dao 05mm | 82,560,000 | 117.942.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 57.792.000 | 4,93 |
| 13 | PP2300058463 - Trocar nội soinhựa, không dao 12mm | 82,560,000 | 117.942.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 57.792.000 | 4,93 |
| 14 | PP2300058464 - Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 5mm | 28,000,000 | 40.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 19.600.000 | 3,29 |
| 15 | PP2300058465 - Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 12mm | 28,000,000 | 40.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 19.600.000 | 3,2917 |
| 16 | PP2300058466 - Lọc đochức năng hô hấp | 15,120,000 | 21.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 10.584.000 | 73,97 |
| 17 | PP2300058467 - Ống ngậm đo chức năng hô hấp | 2,353,050 | 3.361.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 1.647.135 | 73,97 |
| 18 | PP2300058468 - Kim gây tê đám rối thần kinh , dài 100mm | 20,999,160 | 29.998.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 14.699.412 | 19,7318 |
| 19 | PP2300058469 - Kim gây tê đám rối thần kinh dài 50mm | 3,156,800 | 4.509.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 2.209.760 | 3,29 |
| 20 | PP2300058470 - Giấycuộn loại 100mm x 70m | 44,520,000 | 63.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 31.164.000 | 4,93 |
| 21 | PP2300058471 - Giấy cuộn loại 150mm x 70m | 22,610,000 | 32.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 15.827.000 | 1,64 |
| 22 | PP2300058472 - Dây dẫn truyền sóng | 3,675,000 | 5.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 2.572.500 | 0,1619 |
| 23 | PP2300058473 - Kim đốt sóng cao tần cỡ lớn loại dùng cho máy đốt vi sóng | 210,000,000 | 300.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 147.000.000 | 0,82 |
| 24 | PP2300058474 - Kim đốt sóng cao tần cỡ Mini loại dùng cho máy đốt vi sóng | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 58.800.000 | 0,33 |
| 25 | PP2300058475 - Kim đốt sóng cao tần cỡ nhỏ loại dùng cho máy đốt vi sóng | 210,000,000 | 300.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 147.000.000 | 0,82 |
| 26 | PP2300058476 - Kim đốt sóng cao tần cỡ trungbình loại dùng cho máy đốt vi sóng | 504,000,000 | 720.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 352.800.000 | 1,9720 |
| 27 | PP2300058477 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m | 7,960,000 | 11.371.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 5.572.000 | 3,29 |
| 28 | PP2300058478 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m | 5,820,000 | 8.314.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 4.074.000 | 1,97 |
| 29 | PP2300058479 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp350mm x 200m | 5,880,000 | 8.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 4.116.000 | 0,9921 |
| 30 | PP2300058480 - Bộ 2 ống tiêm 200 mL, dây nối chữ T áp lực thấp, ống hút nhanh | 122,000,000 | 174.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 85.400.000 | 32,88 |
| 31 | PP2300058481 - Bộ 1 ống tiêm 200ml, dây nối áp lực thấp, ống nạp nhanh | 108,000,000 | 154.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 75.600.000 | 65,75 |
| 32 | PP2300058482 - Bộ 2 ống tiêm 65ml/115ml, dây nối chữ T | 200,970,000 | 287.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 140.679.000 | 54,25 |
| 33 | PP2300058483 - Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc 2-0 | 10,320,000 | 14.742.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 7.224.000 | 3,9522 |
| 34 | PP2300058484 - Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc số 0 | 11,880,000 | 16.971.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 8.316.000 | 3,95 |
| 35 | PP2300058485 - Chỉ tan trung bình đơnsợi có gai không cần nốt buộc 3-0 | 11,880,000 | 16.971.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 8.316.000 | 3,95 |
| 36 | PP2300058486 - Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc 4-0 | 11,880,000 | 16.971.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 8.316.000 | 3,95 |
| 37 | PP2300058487 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ225cc | 18,900,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 13.230.000 | 0,4923 |
| 38 | PP2300058488 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 250cc | 18,900,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 13.230.000 | 0,49 |
| 39 | PP2300058489 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 275cc | 18,900,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 13.230.000 | 0,49 |
| 40 | PP2300058490 - Túi nângngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 300cc | 18,900,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 13.230.000 | 0,4924 |
| 41 | PP2300058491 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 325cc | 18,900,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 13.230.000 | 0,49 |
| 42 | PP2300058492 - Túi nâng ngực, loại gel, hìnhtròn bề mặt nhám cỡ 350cc | 18,900,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 13.230.000 | 0,49 |
| 43 | PP2300058493 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 275cc | 20,790,000 | 29.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 14.553.000 | 0,49 |
| 44 | PP2300058494 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn các cỡ:175cc | 20,790,000 | 29.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 14.553.000 | 0,4925 |
| 45 | PP2300058495 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 150cc | 20,790,000 | 29.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 14.553.000 | 0,49 |
| 46 | PP2300058496 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 200cc | 20,790,000 | 29.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 14.553.000 | 0,49 |
| 47 | PP2300058497 - Túi nângngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 225cc | 20,790,000 | 29.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 14.553.000 | 0,49 |
| 48 | PP2300058498 - Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 250cc | 41,580,000 | 59.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 29.106.000 | 0,9926 |
| 49 | PP2300058499 - Tay dao cắt hàn mạch dùng trongphẫu thuật mổ mở dài 23 cm | 273,000,000 | 390.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 191.100.000 | 2,14 |
| 50 | PP2300058500 - Tay dao cắt hàn mạch dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 21 cm | 195,600,000 | 279.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 136.920.000 | 1,32 |
| 51 | PP2300058501 - Tay dao cắt hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi, dài37cm | 462,000,000 | 660.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 323.400.000 | 3,6227 |
| 52 | PP2300058502 - Băng dán sườn 10cm x 4.5m | 5,800,000 | 8.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 4.060.000 | 6,58 |
| 53 | PP2300058503 - Băng đựng hóa chất hoặc tương đương | 702,702,000 | 1.003.860.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 491.891.400 | 54,25 |
| 54 | PP2300058504 - Băng keo vô trùng trong suốt, không thấm nước (100x120)mm | 7,818,000 | 11.168.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 5.472.600 | 98,63 |
| 55 | PP2300058505 - Bình dẫn lưu màng phổi có dây | 10,500,000 | 15.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 7.350.000 | 8,2228 |
| 56 | PP2300058506 - Bộ dẫn lưu ngực thẳng chỉnh áp lực cỡ 2300ml | 148,000,000 | 211.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 103.600.000 | 13,15 |
| 57 | PP2300058507 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường | 7,276,500 | 10.395.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 5.093.550 | 3,45 |
| 58 | PP2300058508 - Bộ đốt nhiệt điều trịkhối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối. | 405,000,000 | 578.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 283.500.000 | 4,93 |
| 59 | PP2300058509 - Bộ ống thông mở đường rò ra da | 96,600,000 | 138.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 67.620.000 | 3,4529 |
| 60 | PP2300058510 - Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ | 60,000,000 | 85.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 42.000.000 | 8,22 |
| 61 | PP2300058511 - Bóng nong thực quản | 22,000,000 | 31.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 15.400.000 | 0,33 |
| 62 | PP2300058512 - Buồng tiêm dưới da siêu nhẹ và bền các cỡ | 152,458,000 | 217.797.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 106.720.600 | 3,2930 |
| 63 | PP2300058513 - Clip cầm máu nội soi tiêu chuẩn | 49,800,000 | 71.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 34.860.000 | 19,73 |
| 64 | PP2300058514 - Clip tự động cỡ nhỏ | 64,200,000 | 91.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 44.940.000 | 1,97 |
| 65 | PP2300058515 - Clip tự động cỡ trung bình | 128,400,000 | 183.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 89.880.000 | 3,95 |
| 66 | PP2300058516 - Dẫn lưu đường mật quada đầy đủ phụ kiện | 54,915,000 | 78.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 38.440.500 | 8,2231 |
| 67 | PP2300058517 - Dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml | 66,600,000 | 95.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 46.620.000 | 121,64 |
| 68 | PP2300058518 - Dẫn lưu vết thương áp lực âm thể tích 200ml | 31,200,000 | 44.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 21.840.000 | 65,75 |
| 69 | PP2300058519 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cáchđiện | 19,800,000 | 28.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 13.860.000 | 0,33 |
| 70 | PP2300058520 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt | 8,670,937 | 12.387.053 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 6.069.656 | 0,1632 |
| 71 | PP2300058521 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 4,200,000 | 6.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 2.940.000 | 0,99 |
| 72 | PP2300058522 - Dây cưa sọ não | 1,350,000 | 1.928.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 945.000 | 0,82 |
| 73 | PP2300058523 - Dây dẫn đường 150cm | 3,357,900 | 4.797.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 2.350.530 | 1,6433 |
| 74 | PP2300058524 - Điện cực Leep sửdụng 1 lần | 8,250,000 | 11.785.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 5.775.000 | 8,22 |
| 75 | PP2300058525 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2.5-6cm | 38,500,000 | 55.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 26.950.000 | 4,11 |
| 76 | PP2300058526 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2-4cm | 8,750,000 | 12.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 6.125.000 | 0,82 |
| 77 | PP2300058527 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đườngkính 5-9cm | 3,700,000 | 5.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 2.590.000 | 0,3334 |
| 78 | PP2300058528 - Dụng cụ đánh dấu phẫu thuật | 8,820,000 | 12.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 6.174.000 | 19,73 |
| 79 | PP2300058529 - Dụng cụ thắt polyp | 6,854,400 | 9.792.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 4.798.080 | 0,82 |
| 80 | PP2300058530 - Kim an toàn áp lực dương tự động cỡ 20G | 178,182,000 | 254.545.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 124.727.400 | 147,95 |
| 81 | PP2300058531 - Kim chích cầm máu | 3,925,200 | 5.607.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 2.747.640 | 0,4935 |
| 82 | PP2300058532 - Kim dây định vị vị trí u trước khi mổ | 44,000,000 | 62.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 30.800.000 | 6,58 |
| 83 | PP2300058533 - Kim dùng trong chọc sinh thiết vú, phổi, phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm và Citi | 345,000,000 | 492.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 241.500.000 | 24,66 |
| 84 | PP2300058534 - Kìm sinhthiết dạ dày ngàm hình oval | 42,000,000 | 60.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 29.400.000 | 16,4436 |
| 85 | PP2300058535 - Kìm sinh thiết đại tràng ngàm hình oval, có kim | 42,000,000 | 60.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 29.400.000 | 16,44 |
| 86 | PP2300058536 - Kim sinh thiết dùng một lần | 589,090,875 | 841.558.393 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 412.363.613 | 12,33 |
| 87 | PP2300058537 - Kim sinh thiết gan | 112,000,000 | 160.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 78.400.000 | 13,15 |
| 88 | PP2300058538 - Kìm sinh thiết khí phế quản, ngàm cá sấu | 18,150,000 | 25.928.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 12.705.000 | 4,9337 |
| 89 | PP2300058539 - Kim sinh thiết mô mềm các cỡ | 21,600,000 | 30.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 15.120.000 | 4,93 |
| 90 | PP2300058540 - Kim tiêm an toàn cỡ 20G | 56,574,000 | 80.820.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 39.601.800 | 98,63 |
| 91 | PP2300058541 - Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớtkèm dây hút dịch | 1,575,000 | 2.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 1.102.500 | 20,55 |
| 92 | PP2300058542 - Lưới nhựa cố định đầu cổ vai | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 735.000.000 | 82,1938 |
| 93 | PP2300058543 - Lưới nhựa cố định đầu type S | 70,400,000 | 100.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 49.280.000 | 13,15 |
| 94 | PP2300058544 - Lưới nhựa cố định đầu type U | 143,000,000 | 204.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 100.100.000 | 32,88 |
| 95 | PP2300058545 - Mảnh ghép thoát vị bẹn kích cỡ (06 x11)cm | 6,295,800 | 8.994.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 4.407.060 | 3,2939 |
| 96 | PP2300058546 - Miếng dán cố định buồng tiêm | 130,200,000 | 186.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 91.140.000 | 230,14 |
| 97 | PP2300058547 - Ngáng miệng có dây choàng | 6,600,000 | 9.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 4.620.000 | 24,66 |
| 98 | PP2300058548 - Ống bơm thuốc cản quang 190ml | 47,040,000 | 67.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 32.928.000 | 46,03 |
| 99 | PP2300058549 - Ống Cannulamở khí quản cóbóng các loại, các cỡ | 11,321,100 | 16.173.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V | 7.924.770 | 14,7940 |
| 100 | PP2300058550 - Ống HCT (Haematokrit) | 1,516,200 | 2.166.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 1.061.340 | 624,66 |
| 101 | PP2300058551 - Ống nghiệm EDTA K3 ( dành cho bệnh nhân nhi) | 3,450,000 | 4.928.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 2.415.000 | 493,15 |
| 102 | PP2300058552 - Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định (dạng không có đầu tip) | 112,500,000 | 160.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 78.750.000 | 12,33 |
| 103 | PP2300058553 - Tấm dán điện cực trung tính | 210,000 | 300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú | 147.000 | 1,6441 |
| 104 | PP2300058554 - Tay cầm gắn Clip | 21,500,000 | 30.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 15.050.000 | 0,16 |
| 105 | PP2300058555 - Tay dao 2 nút bấm, 3 chân, dùng 1 lần | 3,454,500 | 4.935.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 2.418.150 | 17,26 |
| 106 | PP2300058556 - Túi hậu môn nhân tạo loại xả, trắng trong | 14,706,000 | 21.008.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT | 10.294.200 | 62,47 |
Dụng cụ khâu nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa đường kính 29mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058451 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu nối tròndùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90º, đường kính 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058452 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày1 |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058453 |
| Giá từng phần lô | 79,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.786.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ khâu cắt nối vòngđầu cong đường kính 29mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058454 |
| Giá từng phần lô | 425,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,8914 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày2 |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính đầu 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058455 |
| Giá từng phần lô | 292,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.550.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058456 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ cắt khâunối tròn đường kính 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058457 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày3 |
Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058458 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trocar nhựa dùng trong nội soi, không dao cỡ 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058459 |
| Giá từng phần lô | 4,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trocar nhựa dùngtrong nội soi, không dao cỡ 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058460 |
| Giá từng phần lô | 4,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày4 |
Trocar nhựa dùng trong nội soi, không dao cỡ 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058461 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,9716 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trocar nội soi nhựa, không dao 05mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058462 |
| Giá từng phần lô | 82,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trocar nội soinhựa, không dao 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058463 |
| Giá từng phần lô | 82,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày5 |
Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058464 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058465 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,2917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọc đochức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300058466 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73,97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 6ngày |
Ống ngậm đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300058467 |
| Giá từng phần lô | 2,353,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.361.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.647.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73,97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim gây tê đám rối thần kinh , dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058468 |
| Giá từng phần lô | 20,999,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.998.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.699.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,7318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058469 |
| Giá từng phần lô | 3,156,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.509.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.209.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấycuộn loại 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300058470 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 7ngày |
Giấy cuộn loại 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300058471 |
| Giá từng phần lô | 22,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn truyền sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300058472 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,1619 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim đốt sóng cao tần cỡ lớn loại dùng cho máy đốt vi sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300058473 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày8 |
Kim đốt sóng cao tần cỡ Mini loại dùng cho máy đốt vi sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300058474 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim đốt sóng cao tần cỡ nhỏ loại dùng cho máy đốt vi sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300058475 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim đốt sóng cao tần cỡ trungbình loại dùng cho máy đốt vi sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300058476 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,9720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày9 |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300058477 |
| Giá từng phần lô | 7,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300058478 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp350mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300058479 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,9921 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày10 |
Bộ 2 ống tiêm 200 mL, dây nối chữ T áp lực thấp, ống hút nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300058480 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ 1 ống tiêm 200ml, dây nối áp lực thấp, ống nạp nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300058481 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ 2 ống tiêm 65ml/115ml, dây nối chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300058482 |
| Giá từng phần lô | 200,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54,25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày11 |
Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc 2-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058483 |
| Giá từng phần lô | 10,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,9522 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058484 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tan trung bình đơnsợi có gai không cần nốt buộc 3-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058485 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày12 |
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc 4-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300058486 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ225cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058487 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày13 |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 250cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058488 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 275cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058489 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi nângngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 300cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058490 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày14 |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt nhám cỡ 325cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058491 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi nâng ngực, loại gel, hìnhtròn bề mặt nhám cỡ 350cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058492 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày15 |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 275cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058493 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn các cỡ:175cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058494 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày16 |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 150cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058495 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 200cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058496 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi nângngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 225cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058497 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày17 |
Túi nâng ngực, loại gel, hình tròn bề mặt trơn cỡ: 250cc |
|
| Mã phần lô | PP2300058498 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,9926 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tay dao cắt hàn mạch dùng trongphẫu thuật mổ mở dài 23 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058499 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày18 |
Tay dao cắt hàn mạch dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 21 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058500 |
| Giá từng phần lô | 195,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tay dao cắt hàn mạch dùng trong phẫu thuật nội soi, dài37cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058501 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,6227 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày19 |
Băng dán sườn 10cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300058502 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng đựng hóa chất hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300058503 |
| Giá từng phần lô | 702,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.003.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.891.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54,25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng keo vô trùng trong suốt, không thấm nước (100x120)mm |
|
| Mã phần lô | PP2300058504 |
| Giá từng phần lô | 7,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.168.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.472.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày20 |
Bình dẫn lưu màng phổi có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300058505 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,2228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu ngực thẳng chỉnh áp lực cỡ 2300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058506 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300058507 |
| Giá từng phần lô | 7,276,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.093.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đốt nhiệt điều trịkhối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối. |
|
| Mã phần lô | PP2300058508 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày21 |
Bộ ống thông mở đường rò ra da |
|
| Mã phần lô | PP2300058509 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,4529 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058510 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300058511 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày22 |
Buồng tiêm dưới da siêu nhẹ và bền các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058512 |
| Giá từng phần lô | 152,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.797.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.720.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,2930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip cầm máu nội soi tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300058513 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip tự động cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300058514 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip tự động cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300058515 |
| Giá từng phần lô | 128,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dẫn lưu đường mật quada đầy đủ phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300058516 |
| Giá từng phần lô | 54,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.440.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,2231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày23 |
Dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058517 |
| Giá từng phần lô | 66,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dẫn lưu vết thương áp lực âm thể tích 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058518 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cáchđiện |
|
| Mã phần lô | PP2300058519 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày24 |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300058520 |
| Giá từng phần lô | 8,670,937 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.387.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.069.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,1632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300058521 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300058522 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058523 |
| Giá từng phần lô | 3,357,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,6433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Leep sửdụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300058524 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày25 |
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2.5-6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058525 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2-4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058526 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đườngkính 5-9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058527 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày26 |
Dụng cụ đánh dấu phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300058528 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300058529 |
| Giá từng phần lô | 6,854,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.798.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim an toàn áp lực dương tự động cỡ 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300058530 |
| Giá từng phần lô | 178,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.545.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.727.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147,95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chích cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300058531 |
| Giá từng phần lô | 3,925,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.607.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.747.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày27 |
Kim dây định vị vị trí u trước khi mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300058532 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim dùng trong chọc sinh thiết vú, phổi, phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm và Citi |
|
| Mã phần lô | PP2300058533 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm sinhthiết dạ dày ngàm hình oval |
|
| Mã phần lô | PP2300058534 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,4436 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày28 |
Kìm sinh thiết đại tràng ngàm hình oval, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300058535 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300058536 |
| Giá từng phần lô | 589,090,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 841.558.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.363.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết gan |
|
| Mã phần lô | PP2300058537 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày29 |
Kìm sinh thiết khí phế quản, ngàm cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2300058538 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,9337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim sinh thiết mô mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058539 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm an toàn cỡ 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300058540 |
| Giá từng phần lô | 56,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.601.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớtkèm dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300058541 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20,55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày30 |
Lưới nhựa cố định đầu cổ vai |
|
| Mã phần lô | PP2300058542 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,1938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới nhựa cố định đầu type S |
|
| Mã phần lô | PP2300058543 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới nhựa cố định đầu type U |
|
| Mã phần lô | PP2300058544 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mảnh ghép thoát vị bẹn kích cỡ (06 x11)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300058545 |
| Giá từng phần lô | 6,295,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.407.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,2939 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày31 |
Miếng dán cố định buồng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300058546 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230,14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngáng miệng có dây choàng |
|
| Mã phần lô | PP2300058547 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống bơm thuốc cản quang 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2300058548 |
| Giá từng phần lô | 47,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46,03 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống Cannulamở khí quản cóbóng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300058549 |
| Giá từng phần lô | 11,321,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.924.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,7940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày32 |
Ống HCT (Haematokrit) |
|
| Mã phần lô | PP2300058550 |
| Giá từng phần lô | 1,516,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.061.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 624,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm EDTA K3 ( dành cho bệnh nhân nhi) |
|
| Mã phần lô | PP2300058551 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định (dạng không có đầu tip) |
|
| Mã phần lô | PP2300058552 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày33 |
Tấm dán điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300058553 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,6441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tay cầm gắn Clip |
|
| Mã phần lô | PP2300058554 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tay dao 2 nút bấm, 3 chân, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300058555 |
| Giá từng phần lô | 3,454,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.418.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17,26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày34 |
Túi hậu môn nhân tạo loại xả, trắng trong |
|
| Mã phần lô | PP2300058556 |
| Giá từng phần lô | 14,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.008.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và Mục 1.3 Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.294.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày35 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi