Gói thầu: Gói thầu số 12: Sửa chữa hệ thống tiếp địa đảm bảo hiệu quả thoát sét 18 vị trí ĐD 500kV 578 Pleiku – 571 Dốc Sỏi, 28 vị trí Đường dây 220kV 273, 274 Dốc Sỏi – 271, 272 Quảng Ngãi thuộc TTĐ Quảng Ngãi quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400382731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 | Chủ đầu tư | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Sửa chữa hệ thống tiếp địa đảm bảo hiệu quả thoát sét 18 vị trí ĐD 500kV 578 Pleiku – 571 Dốc Sỏi, 28 vị trí Đường dây 220kV 273, 274 Dốc Sỏi – 271, 272 Quảng Ngãi thuộc TTĐ Quảng Ngãi quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400209019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 1,744,617,468 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 468.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 468.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Đường dây, cấp: cấp I (đường dây cấp điện áp 220kV trở lên)(12) có giá trị là (V): 722.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây phù hợp với gói thầu.giám sát thi công xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công nội dung hành nghề của ít nhất áp/ đường dây có cấp điện áp trạm biến áp/ đường dây có áp 110 kV.đầu tư (Trong vòng 5 năm gần đóng thầu) hoặc được thể hiện công trình về việc đã làm chỉ phần việc thuộc nội dung hành trình trạm biến áp/ đường dây 02 công trình trạm biến áp/ cấp điện áp 110 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: dựng hoặc kỹ sư Điện - Chứng chỉ hành nghề Hạng I còn hiệu lực hoặc trường phần việc thuộc 01 công trình trạm biến 220 kV hoặc 02 công trình cấp điện - Có xác nhận của Chủ đây, tính đến thời điểm qua Biên bản nghiệm thu huy trưởng công trường nghề của ít nhất 01 công có cấp điện áp 220 kV hoặc đường dây có |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | và 01 Kỹ sư Điện hoặc 02 với yêu cầu như sau:sư Xây dựng:công tác xây dựng công trình và hạ tầng kỹ thuật của ít nhất trở lên hoặc 02 công trình từ IV trở lên.sư Điện:công tác lắp đặt thiết bị vào công trình trạm biến áp/ đường kV hoặc 02 công trình trạm có cấp điện áp 110 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Gồm 01 Kỹ sư Xây dựng Kỹ sư Điện, (i) Kỹ - Đã tham gia giám sát dân dụng - công nghiệp 01 công trình từ cấp III cấp (ii) Kỹ - Đã tham gia giám sát công trình của ít nhất 01 dây có cấp điện áp 220 biến áp/ đường dây |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | luyện an toàn, vệ sinh lao độngsát an toàn công trình trạm cấp điện áp 220 kV hoặc 02 áp/ và đường dây 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Giấy chứng nhận huấn - Đã từng phụ trách/giám biến áp/ đường dây có công trình trạm biến |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải 5-10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở công nhân (loại 5 chỗ trở lên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất > 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện Diezen | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa, điện trở suất (dòng đo ≥ 20mA) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo tổng trở | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi