Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600025235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600010138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 46,838,038,274 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.325.400.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 9.325.400.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/05/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Đường trong đô thị, cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 14.304.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 28.608.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cống thoát nước mưa, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 4.917.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 9.834.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cống/ống thoát nước thải, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 1.910.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.820.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Hệ thống chiếu sáng, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 988.500.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.977.000.000 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn phù hợp tại mục 7 Phụ lục VI Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024. + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (vị trí công việc tương tự theo E-HSMT) tối thiểu 05 năm hoặc tối thiếu 02 hợp đồng thi công công trình có phần việc thi công Đường trong đô thị. + Tài liệu chứng minh theo quy định E-CDNT 10.8. Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu hoặc đường; + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (vị trí công việc tương tự theo E-HSMT) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiếu 02 hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị. + Tài liệu chứng minh theo quy định E-CDNT 10.8. Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước; + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (vị trí công việc tương tự theo E-HSMT) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiếu 02 hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị (có hạng mục thoát nước). + Tài liệu chứng minh theo quy định E-CDNT 10.8. Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (vị trí công việc tương tự theo E-HSMT) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiếu 02 hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị, có phần việc thi công hệ thống chiếu sáng. + Tài liệu chứng minh theo quy định E-CDNT 10.8. Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc trắc địa; + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (vị trí công việc tương tự theo E-HSMT) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiếu 02 hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị. + Tài liệu chứng minh theo quy định E-CDNT 10.8. Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (vị trí công việc tương tự theo E-HSMT) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiếu 02 hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị. + Tài liệu chứng minh theo quy định E-CDNT 10.8. Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (vị trí công việc tương tự theo E-HSMT) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiếu 02 hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị. + Tài liệu chứng minh theo quy định E-CDNT 10.8. Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. + Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (vị trí công việc tương tự theo E-HSMT) tối thiểu 3 năm hoặc tối thiếu 02 hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị. + Tài liệu chứng minh theo quy định E-CDNT 10.8. Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào, dung tích gầu >= 0,5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ủi, công suất>=110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu, tải trọng >= 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh hơi, tải trọng >= 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe lu bánh hơi, tải trọng ≥25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung, tải trọng >= 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường, công suất >=190CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa, công suất >= 130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi, tải trọng nâng >=6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô, tải trọng nâng >=10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước, dung tích bồn >=5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải, tải trọng >= 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất >=100 tấn/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng, chiều cao >=12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu sơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi