Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300107288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300081035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 54,617,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.365.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 74.477.766.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.654.257.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 13.654.257.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 01/06/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : 01 công trình giao thông cấp III có kết cấu gồm: mặt đường láng nhựa và cầu BTCT DƯL (hoặc 01 công trình đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa cấp III và 01 công trình cầu đường bộ kết cấu BTCT dự ứng lực cấp IV) có tổng giá trị là 27.308.514.000 đ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ., cấp: III (11) có giá trị là (V): 27.308.514.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: + Tốt nghiệp Đại học 10 trở lên chuyên ngành giao thông. + Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021 phù hợp với loại công trình đang xét. + Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 Công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự. + Có tài liệu chứng minh năng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. 11 + Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự; + Có tài liệu chứng minh năng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành đường bộ; + Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường bộ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự; + Có tài liệu chứng minh năng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác 12 tương đương kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu; + Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự; + Có tài liệu chứng minh năng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật. + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh 13 lao động còn hiệu lực. + Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông cấp III trở lên; + Có tài liệu chứng minh năng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy phun tưới nhựa đường. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3. Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Đào bánh lốp, dung tích gầu ≥ 0,4m3. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ <10T. Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥10T. Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy Lu bánh thép ≥ 10T. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥ 12T. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy rải thảm bê tông nhựa. Sẵn sàng huy động cho công trình này và Có kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250L Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 16 tấn. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Kích ≥ 250 tấn. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện. Sẵn sàng huy động cho công trình này | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi