Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Vạn Phúc, huyện Ninh Giang (dự phòng phần thiết bị là 2%, phần còn lại là 5%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300278084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2023 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm bơm Vạn Phúc, huyện Ninh Giang (dự phòng phần thiết bị là 2%, phần còn lại là 5%) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300196120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định và Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Giá gói thầu | 115,363,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.300.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 79.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.450.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 14.450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/10/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu 1 công trình có: loại kết cấu Trạm bơm tưới (tiêu) thuộc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó mỗi công trình phải có các hạng mục chính và có tính chất, kết cấu như sau: (i) Hạng mục công trình đầu mối bao gồm [Nhà trạm bơm và bể hút (hoặc bể xả), Nhà quản lý, khuôn viên nhà quản lý... có kết cấu bằng BTCT có số tổ máy là >= 06 tổ máy, trong đó lưu lượng 01 tổ máy ≥ 8.000 m3/ h, cấp: IV (11) , có giá trị là (V3): 18.500.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Hạng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần thủy công các hạng mục công trình đầu mối |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần thủy công các hạng mục kênh và công trình trên kênh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần thiết bị thủy công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường phần thủy công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành thuỷ lợi hoặc xây dựng và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng.Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường phần thiết bị thủy công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc chuyên ngành chế tạo máy và có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng để hàn, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16 T (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng lắp đặt ống bê tông, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích - sức nâng 10 T (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng ép cọc BTCT, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25 T (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng nhổ ép cọc cừ larsen, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5kW(Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để hàn thép,còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi 1,5 kw(Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm bàn 1,0 kw(Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để đầm bê tông,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để đầm đất,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đào 0,50 m3 (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để đóng cọc tre cọc gỗ,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m3 (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để đào đất,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Máy ép cọc 200 T (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để ép cọc BTCT,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Máy ép thủy lực 130 T (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để nhổ, ép cừ Larsen,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: 0,62 kW (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để khoan,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Máy khoan 2,5 kW (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để khoan,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị: Máy khoan 4,5 kW (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để khoan,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 9 T (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để đắp đất, đắp cát, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Loại thiết bị: Máy mài 2,7 kW (Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để mài, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít(Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để trộn bê tông,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít(Đơn vị: cái) Đặc điểm: Dùng để trộn vữa,còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ 7 T (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng để vận chuyển đất, phế thải còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ 5 T (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng để tưới nước còn hoạt động tốt, còn đăng kiểm sử dụng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Loại thiết bị: Máy ủi 110 CV (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng để ủi,còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Loại thiết bị: Máy vận thăng 0,8 T (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng để nâng vật liệu, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Loại thiết bị: Máy vận thăng 2 T (Đơn vị: cái); Đặc điểm: Dùng để nâng vật liệu, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Loại thiết bị: Cốp pha (Đơn vị:1000 m2) Đặc điểm: Dùng ghép ván khuôn, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Loại thiết bị: Thiết bị rải căng dây, lấy độ võng (Đơn vị: bộ) Đặc điểm: Dùng rải căng dây, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Loại thiết bị: Thiết bị dựng cột bê tông (Đơn vị: bộ) Đặc điểm: Dùng dựng cột bê tông, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Loại thiết bị: Thiết bị lắp đặt máy biến áp (Đơn vị: bộ) Đặc điểm: Dùng dựng cột bê tông, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Loại thiết bị: Ôtô chuyên dùng(Đơn vị: cái). Đặc điểm: Dùng để vận chuyển thiết bị điện. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Loại thiết bị: Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với công tác đất (Đơn vị: bộ). Đặc điểm: Dùng để kiểm tra công tác đất, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Loại thiết bị: Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với các vật tư, vật liệu (Đơn vị: bộ). Đặc điểm: Dùng để kiểm tra đối với các vật tư, vật liệu, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Loại thiết bị: Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra bê tông (Đơn vị: bộ). Đặc điểm: Dùng để kiểm tra bê tông, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc 01 máy kinh vĩ và máy thủy bình) (Đơn vị: cái). Đặc điểm: Dùng để trắc đạc, còn hoạt động tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Thiết bị khác (Đơn vị:bộ) Đặc điểm: Ngoài ra Nhà thầu phải bố trí thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu và yêu cầu thiết kế đề ra. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi