Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km0+00 - Km9+00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200018977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn từ Km0+00 - Km9+00 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200022780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 160,431,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 87.048.522.166 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.430.343.417 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 13.430.343.417 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, cấp: Công trình giao thông đường bộ cấp II (11) có giá trị là (V): 78.050.107.666 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự Chỉ huy trưởng công trường gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kinh + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành tự xây dựng công tri ̀ nh giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm); + Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên co ̀ n hiê ̣ u lư ̣ c hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng (Năm nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương trong ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ. Công việc tương tự là chỉ huy trưởng, hoặc giám đốc điều hành gói thầu) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách đường bộ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | kinh tự Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công tri ̀ nh giao thông (đường bô ̣ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng (Năm nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương trong ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kinh tự kỹ thí + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công tri ̀ nh giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm) + Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng (Năm nghiệm là số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương trong ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ. Công việc tương tự là quản lý chất lượng hoặc cán bộ thuật phụ trách vật liệu hoặc nghiệm vật liệu công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý khối lượng, thanh toán, tiến độ, quản lý hồ sơ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | lý + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công tri ̀ nh giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng (Công việc tương tự là quản khối lượng hoặc thanh toán hoặc tiến độ hoặc quản lý hồ sơ công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ) |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách an toàn lao động: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công tri ̀ nh giao thông như là đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm; + Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê bê tông nhựa ≥ 120T/ h (trạm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng 50m3/ h (trạm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lung rung 25T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 4-Lu bánh lốp ≥ 16T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 10T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi 110CV (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy san 110CV (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Ô tô tải có cần cầu ≥ 06T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan xoay đập tự hành đường kính khoan D105 – 110mm (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải CPĐD 50m3/ h – 60m3/ h (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa 130CV – 140CV (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 10T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 22 |
| 15-Máy phun nhựa đường 190CV (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe tưới nước ≥ 5m3 (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m3 (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥250L (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 19-Thiết bị thi công sơn kẻ đường (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm Las XD: 01 phòng (yêu cầu bố trí tối thiểu 02 phòng thí nghiệm hiện trường) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi