Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500047565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400328145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang |
| Giá gói thầu | 244,756,709,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 203.036.816.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 36.713.507.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 36.713.507.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong có hiệu lực trong 600 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30 tháng 12 năm 2026. kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 01 công trình phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên có các hạng mục chính như sau: Đập tràn; Bể tiêu năng; cống, kè kênh, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ, có giá trị là: V1(13)119.187.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 01 công trình năng lượng cấp IV trở lên có các hạng mục sau: điện trung thế; điện hạ thế. Trạm biến áp và chiếu sáng cấp IV trở lên (12), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ, có giá trị là: V2 991.140.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có chuyên ngành đào tạo theo văn bằng về công trình thuỷ lợi, đê điều hoặc có môn học về kết cấu công trình thuỷ lợi, đê điều thể hiện tại bảng điểm/phụ lục văn bằng và đáp ứng điều kiện quy định của pháp luật xây dựng. - Các văn bản chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm: Quyết định giao nhiệm vụ; Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự)...; tài liệu xác định loại, cấp công trình; Hồ sơ chứng minh sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu này (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thủy lợi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - C- Có chuyên ngành đào tạo theo văn bằng về công trình thuỷ lợi, đê điều hoặc có môn học về công trình thuỷ lợi, đê điều. - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN PTNT từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình NN PTNT cấp III. - Các văn bản chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm: Quyết định giao nhiệm vụ; Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự)...; tài liệu xác định loại, cấp công trình; Hồ sơ chứng minh sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu này (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành đào tạo theo văn bằng về điện/điện - điện tử/kỹ thuật điện hoặc có môn học về điện/điện - điện tử/kỹ thuật điện trong công trình thể hiện tại bảng điểm/phụ lục văn bằng. - Các văn bản chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm: Quyết định giao nhiệm vụ; Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự)...; tài liệu xác định loại, cấp công trình; Hồ sơ chứng minh sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu này (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành đào tạo theo văn bằng về cơ khí hoặc có môn học về cơ khí thể hiện tại bảng điểm/phụ lục văn bằng. - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN PTNT từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình NN PTNT cấp III. - Các văn bản chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm: Quyết định giao nhiệm vụ; Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự)...; tài liệu xác định loại, cấp công trình; Hồ sơ chứng minh sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu này (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có trình độ đáp ứng yêu cầu theo quy định tại khoản 4 Điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; - Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 còn hiệu lực (Theo quy định tại Điều 17 Nghị định 44/2016/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định 140/2018/NĐ-CP). - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN PTNT từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình NN PTNT cấp III. - Các văn bản chứng minh năng lực kinh nghiệm gồm: Quyết định giao nhiệm vụ; Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự)...; tài liệu xác định loại, cấp công trình; Hồ sơ chứng minh sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu này (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 30T (Cần cẩu có sức nâng ≥ 30T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T (Cần cẩu bánh hơi có sức nâng ≥ 16T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 25T (Cần cẩu bánh hơi có sức nâng ≥ 25T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích 3T (Pa lăng xích có sức nâng ≥ 3T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích 10T (Cần cẩu bánh xích có sức nâng ≥ 10T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô 16T (Cần trục ô tô có trọng tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn nén khí (còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục tháp ≥ 25,0T (Cần trục tháp có sức nâng ≥ 25,0T còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt bê tông (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đào 0.8-1.25m3 (Máy đào có 0.8m3 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm dùi (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy mài (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy lu ≥ 9T (Máy lu có trọng lượng tĩnh ≥ 9T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi ≥ 110CV (Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy nén khí (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy phun sơn (Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô vận tải thùng ≥ 7T (Ô tô vận tải thùng có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Ô tô tự đổ ≥ 10T (Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 10T; còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi