Gói thầu: Gói thầu số 12: Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300181429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300090262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 347,679,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.476.793 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300200706 - Bơm tiêm 1ml | 830,060 | 1.185.800 | Vật tư y tế | 581.042 | 228.7 |
| 2 | PP2300200707 - Nhiệt kế thủy ngân | 4,636,000 | 6.622.857 | Vật tư y tế | 3.245.200 | 40.7 |
| 3 | PP2300200708 - Cồn 70 độ chai 500ml | 18,216,000 | 26.022.857 | Vật tư y tế | 12.751.200 | 132 |
| 4 | PP2300200709 - Oxy già 3% -60ml | 43,200 | 61.714 | Vật tư y tế | 30.240 | 2 |
| 5 | PP2300200710 - Ống thở đo nồng độ cồn | 19,000,000 | 27.142.857 | Vật tư y tế | 13.300.000 | 166.7 |
| 6 | PP2300200711 - Ống đo tốc độ lắng máu (VSS) | 585,000 | 835.714 | Vật tư y tế | 409.500 | 10 |
| 7 | PP2300200712 - Gel điện tim | 575,000 | 821.429 | Vật tư y tế | 402.500 | 3.8 |
| 8 | PP2300200713 - Natri clorid 0,9% -500ml dùng ngoài | 3,688,188 | 5.268.840 | Vật tư y tế | 2.581.732 | 80.5 |
| 9 | PP2300200714 - PovidonIod 10% - 1000ml | 14,400,000 | 20.571.429 | Vật tư y tế | 10.080.000 | 20 |
| 10 | PP2300200715 - Giấy điện tim 3 cần C120 hoặc tương đương | 1,450,000 | 2.071.429 | Vật tư y tế | 1.015.000 | 8.3 |
| 11 | PP2300200716 - Giấy đo tim thai và cơn go tử cung (Máy BT-300/AAE30025 Hàn Quốc) | 2,691,500 | 3.845.000 | Vật tư y tế | 1.884.050 | 5.8 |
| 12 | PP2300200717 - Lamen 22*22mm | 150,000 | 214.286 | Vật tư y tế | 105.000 | 2 |
| 13 | PP2300200718 - Que thử thai | 9,496,200 | 13.566.000 | Vật tư y tế | 6.647.340 | 283.3 |
| 14 | PP2300200719 - Bao cao su | 1,919,700 | 2.742.429 | Vật tư y tế | 1.343.790 | 405 |
| 15 | PP2300200720 - Thông Folley 2 nhánh các số | 6,717,600 | 9.596.571 | Vật tư y tế | 4.702.320 | 103.7 |
| 16 | PP2300200721 - Sonde Nelaton | 6,410,800 | 9.158.286 | Vật tư y tế | 4.487.560 | 113.7 |
| 17 | PP2300200722 - Dung dịch Acid acetid 3%, chai 500ml | 350,000 | 500.000 | Vật tư y tế | 245.000 | 1 |
| 18 | PP2300200723 - Dung dịch rửa tay nhanh | 36,924,000 | 52.748.571 | Vật tư y tế | 25.846.800 | 90.5 |
| 19 | PP2300200724 - Lugol 3% 500ml | 690,000 | 985.714 | Vật tư y tế | 483.000 | 1 |
| 20 | PP2300200725 - Dung dịch gắn lamen chai 500ml | 1,260,000 | 1.800.000 | Vật tư y tế | 882.000 | 1 |
| 21 | PP2300200726 - Papanicolous 2a (OG-6)- 500ml | 1,320,000 | 1.885.714 | Vật tư y tế | 924.000 | 1 |
| 22 | PP2300200727 - Papanicolous 3b (EA-50)- 500ml | 1,320,000 | 1.885.714 | Vật tư y tế | 924.000 | 1 |
| 23 | PP2300200728 - Cồn 50 độ | 33,000 | 47.143 | Vật tư y tế | 23.100 | 1 |
| 24 | PP2300200729 - Cồn 90 độ chai 1500ml | 52,375 | 74.821 | Vật tư y tế | 36.663 | 1 |
| 25 | PP2300200730 - Cồn tuyệt đối chai 500ml | 98,000 | 140.000 | Vật tư y tế | 68.600 | 1 |
| 26 | PP2300200731 - Dung dịch HCl chai 500ml | 320,000 | 457.143 | Vật tư y tế | 224.000 | 1 |
| 27 | PP2300200732 - Hematoxylin solution,chai 500ml | 1,570,000 | 2.242.857 | Vật tư y tế | 1.099.000 | 1 |
| 28 | PP2300200733 - Dây garo | 314,400 | 449.143 | Vật tư y tế | 220.080 | 21.8 |
| 29 | PP2300200734 - Găng tay khám | 36,812,500 | 52.589.286 | Vật tư y tế | 25.768.750 | 7916.7 |
| 30 | PP2300200735 - Mask chạy khí dung dùng 1 lần | 3,450,000 | 4.928.571 | Vật tư y tế | 2.415.000 | 25 |
| 31 | PP2300200736 - Dây nối bơm tiêm | 3,556,000 | 5.080.000 | Vật tư y tế | 2.489.200 | 84.7 |
| 32 | PP2300200737 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy | 4,032,000 | 5.760.000 | Vật tư y tế | 2.822.400 | 4 |
| 33 | PP2300200738 - Trâm điều trị tủy răng (Trâm nội nha) | 1,056,000 | 1.508.571 | Vật tư y tế | 739.200 | 1.3 |
| 34 | PP2300200739 - Trâm Nitiflex | 8,400,000 | 12.000.000 | Vật tư y tế | 5.880.000 | 2.7 |
| 35 | PP2300200740 - Trâm gai (Trắng) | 800,000 | 1.142.857 | Vật tư y tế | 560.000 | 2.7 |
| 36 | PP2300200741 - Mũi khoan kim cương (Các loại) | 3,680,000 | 5.257.143 | Vật tư y tế | 2.576.000 | 26.7 |
| 37 | PP2300200742 - Mũi khoan trụ thép | 14,000,000 | 20.000.000 | Vật tư y tế | 9.800.000 | 16.7 |
| 38 | PP2300200743 - Mũi khoan trụ dài | 14,000,000 | 20.000.000 | Vật tư y tế | 9.800.000 | 16.7 |
| 39 | PP2300200744 - Mũi đánh bóng composite -Đài enhan | 3,499,573 | 4.999.390 | Vật tư y tế | 2.449.702 | 13.3 |
| 40 | PP2300200745 - Côn trám bít ống tủy nha khoa | 2,880,000 | 4.114.286 | Vật tư y tế | 2.016.000 | 8 |
| 41 | PP2300200746 - Xi măng trám tạm | 660,000 | 942.857 | Vật tư y tế | 462.000 | 1 |
| 42 | PP2300200747 - Chỉ nha khoa | 168,210 | 240.300 | Vật tư y tế | 117.747 | 1 |
| 43 | PP2300200748 - Dầu máy tra tay khoan | 1,560,000 | 2.228.571 | Vật tư y tế | 1.092.000 | 1 |
| 44 | PP2300200749 - Cortisomol -Chất trám bít ống tủy | 4,400,000 | 6.285.714 | Vật tư y tế | 3.080.000 | 1 |
| 45 | PP2300200750 - Vật liệu trám răng | 161,700 | 231.000 | Vật tư y tế | 113.190 | 1 |
| 46 | PP2300200751 - Thuốc tê bôi | 1,320,000 | 1.885.714 | Vật tư y tế | 924.000 | 2 |
| 47 | PP2300200752 - Ống hút nước bọt | 2,100,000 | 3.000.000 | Vật tư y tế | 1.470.000 | 5 |
| 48 | PP2300200753 - Zinc oxide | 399,000 | 570.000 | Vật tư y tế | 279.300 | 1 |
| 49 | PP2300200754 - Vật liệu trám răng - Ultra Blend Plus | 3,150,000 | 4.500.000 | Vật tư y tế | 2.205.000 | 1 |
| 50 | PP2300200755 - Gc gold label 9 ( Fuji 9 lớn)-Chất trám răng (Vật liệu hàn răng, trám răng) | 16,039,800 | 22.914.000 | Vật tư y tế | 11.227.860 | 2 |
| 51 | PP2300200756 - Composite Z350 -Composite trám thẩm mỹ (màu...) | 14,000,000 | 20.000.000 | Vật tư y tế | 9.800.000 | 1.3 |
| 52 | PP2300200757 - Composite Z250- Composite trám thẩm mỹ (1471 Composite Z250 XT nhộng 20 viên màu OA3) | 5,997,600 | 8.568.000 | Vật tư y tế | 4.198.320 | 1.3 |
| 53 | PP2300200758 - Dung dịch sát trùng lạnh Cavicide(Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế CaviCide1) | 1,701,000 | 2.430.000 | Vật tư y tế | 1.190.700 | 1 |
| 54 | PP2300200759 - Etchant -Axit soi mòn răng (Gel làm mòn men răng trước khi trám răng) | 1,120,000 | 1.600.000 | Vật tư y tế | 784.000 | 1.3 |
| 55 | PP2300200760 - Cọ tăm bông (cọ quét keo) | 120,000 | 171.429 | Vật tư y tế | 84.000 | 1 |
| 56 | PP2300200761 - Keo dán Nano 2 bước Single Bond 2 | 5,544,000 | 7.920.000 | Vật tư y tế | 3.880.800 | 1 |
| 57 | PP2300200762 - Vật liệu trám răng bít ống tuỷ | 180,000 | 257.143 | Vật tư y tế | 126.000 | 1 |
| 58 | PP2300200763 - Đài đánh bóng | 54,000 | 77.143 | Vật tư y tế | 37.800 | 2 |
| 59 | PP2300200764 - Ly giấy sử dụng 1 lần | 5,400,000 | 7.714.286 | Vật tư y tế | 3.780.000 | 1000 |
| 60 | PP2300200765 - Đinh Kitner 2,0 x310mm | 315,000 | 450.000 | Vật tư y tế | 220.500 | 1.2 |
| 61 | PP2300200766 - Ống Penrose tiệt trùng | 259,380 | 370.543 | Vật tư y tế | 181.566 | 3.3 |
| 62 | PP2300200767 - Dây dẫn lưu | 98,000 | 140.000 | Vật tư y tế | 68.600 | 1.2 |
| 63 | PP2300200768 - Gạc phẫu thuật 6x10cm x12 lớp vô trùng | 324,000 | 462.857 | Vật tư y tế | 226.800 | 60 |
| 64 | PP2300200769 - Nẹp 8 lỗ | 2,700,000 | 3.857.143 | Vật tư y tế | 1.890.000 | 1 |
| 65 | PP2300200770 - Vít nẹp 8 lỗ | 2,496,000 | 3.565.714 | Vật tư y tế | 1.747.200 | 8 |
| 66 | PP2300200771 - Nẹp 6 lỗ | 4,500,000 | 6.428.571 | Vật tư y tế | 3.150.000 | 1.7 |
| 67 | PP2300200772 - Vít nẹp 6 lỗ | 3,120,000 | 4.457.143 | Vật tư y tế | 2.184.000 | 10 |
| 68 | PP2300200773 - Chỉ thép các cỡ | 4,800,000 | 6.857.143 | Vật tư y tế | 3.360.000 | 2 |
| 69 | PP2300200774 - Đinh Sign số 8 | 2,550,000 | 3.642.857 | Vật tư y tế | 1.785.000 | 1 |
| 70 | PP2300200775 - Đinh Sign số 9 | 1,700,000 | 2.428.571 | Vật tư y tế | 1.190.000 | 1 |
| 71 | PP2300200776 - Vít chốt chống xoay đinh chốt đầu trên xương đùi Ø6.5mm,Titan, các cỡ | 4,800,000 | 6.857.143 | Vật tư y tế | 3.360.000 | 2.5 |
| 72 | PP2300200777 - Vít Xốp các cỡ | 7,280,000 | 10.400.000 | Vật tư y tế | 5.096.000 | 4.3 |
| 73 | PP2300200778 - Nẹp chữ T xương chày | 2,070,000 | 2.957.143 | Vật tư y tế | 1.449.000 | 1 |
| 74 | PP2300200779 - Nẹp chữ L xương chày | 1,400,000 | 2.000.000 | Vật tư y tế | 980.000 | 1 |
| 75 | PP2300200780 - Nẹp chữ T cẳng tay | 2,100,000 | 3.000.000 | Vật tư y tế | 1.470.000 | 1 |
| 76 | PP2300200781 - Vít nẹp chữ T xương chày | 832,000 | 1.188.571 | Vật tư y tế | 582.400 | 2.7 |
| 77 | PP2300200782 - Vít nẹp chữ L xương chày | 832,000 | 1.188.571 | Vật tư y tế | 582.400 | 2.7 |
| 78 | PP2300200783 - Vít nẹp chữ T cẳng tay | 1,620,000 | 2.314.286 | Vật tư y tế | 1.134.000 | 3 |
| 79 | PP2300200784 - Chỉ thị hóa học tiệt trùng hơi nước | 1,320,000 | 1.885.714 | Vật tư y tế | 924.000 | 25 |
| 80 | PP2300200785 - Giấy kiểm soát gói | 1,980,000 | 2.828.571 | Vật tư y tế | 1.386.000 | 1 |
| 81 | PP2300200786 - Giấy kiểm soát đồ vải | 978,720 | 1.398.171 | Vật tư y tế | 685.104 | 1 |
| 82 | PP2300200787 - Túi hấp tiệt trùng các loại 20cm*200m(cuộnx 200m) | 1,553,000 | 2.218.571 | Vật tư y tế | 1.087.100 | 1 |
| 83 | PP2300200788 - Aniosyme X3 | 1,026,000 | 1.465.714 | Vật tư y tế | 718.200 | 1 |
| 84 | PP2300200789 - Nẹp vải cố định xương đùi, gối, cẳng chân | 1,250,000 | 1.785.714 | Vật tư y tế | 875.000 | 1 |
| 85 | PP2300200790 - Nẹp cố định cột sống cổ | 472,500 | 675.000 | Vật tư y tế | 330.750 | 1 |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200706 |
| Giá từng phần lô | 830,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300200707 |
| Giá từng phần lô | 4,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.622.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.245.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cồn 70 độ chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200708 |
| Giá từng phần lô | 18,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.022.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.751.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Oxy già 3% -60ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200709 |
| Giá từng phần lô | 43,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống thở đo nồng độ cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300200710 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống đo tốc độ lắng máu (VSS) |
|
| Mã phần lô | PP2300200711 |
| Giá từng phần lô | 585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300200712 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Natri clorid 0,9% -500ml dùng ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300200713 |
| Giá từng phần lô | 3,688,188 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.268.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.581.732 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
PovidonIod 10% - 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200714 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể |
Giấy điện tim 3 cần C120 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300200715 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Giấy đo tim thai và cơn go tử cung (Máy BT-300/AAE30025 Hàn Quốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300200716 |
| Giá từng phần lô | 2,691,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.884.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Lamen 22*22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300200717 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày |
Que thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300200718 |
| Giá từng phần lô | 9,496,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.566.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.647.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300200719 |
| Giá từng phần lô | 1,919,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.343.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Thông Folley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300200720 |
| Giá từng phần lô | 6,717,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.596.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.702.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp |
Sonde Nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2300200721 |
| Giá từng phần lô | 6,410,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.158.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.487.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dung dịch Acid acetid 3%, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200722 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dung dịch rửa tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300200723 |
| Giá từng phần lô | 36,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.748.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.846.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có |
Lugol 3% 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200724 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dung dịch gắn lamen chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200725 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Papanicolous 2a (OG-6)- 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200726 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Papanicolous 3b (EA-50)- 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200727 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cồn 50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300200728 |
| Giá từng phần lô | 33,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cồn 90 độ chai 1500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200729 |
| Giá từng phần lô | 52,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cồn tuyệt đối chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200730 |
| Giá từng phần lô | 98,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 |
Dung dịch HCl chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200731 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Hematoxylin solution,chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300200732 |
| Giá từng phần lô | 1,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300200733 |
| Giá từng phần lô | 314,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể |
Găng tay khám |
|
| Mã phần lô | PP2300200734 |
| Giá từng phần lô | 36,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.589.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.768.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7916.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mask chạy khí dung dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300200735 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây nối bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300200736 |
| Giá từng phần lô | 3,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.489.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày |
Trâm đưa xi măng vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300200737 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.822.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Trâm điều trị tủy răng (Trâm nội nha) |
|
| Mã phần lô | PP2300200738 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Trâm Nitiflex |
|
| Mã phần lô | PP2300200739 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp |
Trâm gai (Trắng) |
|
| Mã phần lô | PP2300200740 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mũi khoan kim cương (Các loại) |
|
| Mã phần lô | PP2300200741 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mũi khoan trụ thép |
|
| Mã phần lô | PP2300200742 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có |
Mũi khoan trụ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300200743 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mũi đánh bóng composite -Đài enhan |
|
| Mã phần lô | PP2300200744 |
| Giá từng phần lô | 3,499,573 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.999.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.449.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Côn trám bít ống tủy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300200745 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Xi măng trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300200746 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300200747 |
| Giá từng phần lô | 168,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.747 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dầu máy tra tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300200748 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cortisomol -Chất trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300200749 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 |
Vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300200750 |
| Giá từng phần lô | 161,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Thuốc tê bôi |
|
| Mã phần lô | PP2300200751 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300200752 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể |
Zinc oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300200753 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vật liệu trám răng - Ultra Blend Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300200754 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Gc gold label 9 ( Fuji 9 lớn)-Chất trám răng (Vật liệu hàn răng, trám răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300200755 |
| Giá từng phần lô | 16,039,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.227.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày |
Composite Z350 -Composite trám thẩm mỹ (màu...) |
|
| Mã phần lô | PP2300200756 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Composite Z250- Composite trám thẩm mỹ (1471 Composite Z250 XT nhộng 20 viên màu OA3) |
|
| Mã phần lô | PP2300200757 |
| Giá từng phần lô | 5,997,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.198.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dung dịch sát trùng lạnh Cavicide(Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế CaviCide1) |
|
| Mã phần lô | PP2300200758 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp |
Etchant -Axit soi mòn răng (Gel làm mòn men răng trước khi trám răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300200759 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Cọ tăm bông (cọ quét keo) |
|
| Mã phần lô | PP2300200760 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Keo dán Nano 2 bước Single Bond 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300200761 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có |
Vật liệu trám răng bít ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300200762 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Đài đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300200763 |
| Giá từng phần lô | 54,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ly giấy sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300200764 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Đinh Kitner 2,0 x310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300200765 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Ống Penrose tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300200766 |
| Giá từng phần lô | 259,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.566 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Dây dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300200767 |
| Giá từng phần lô | 98,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Gạc phẫu thuật 6x10cm x12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300200768 |
| Giá từng phần lô | 324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 |
Nẹp 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300200769 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vít nẹp 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300200770 |
| Giá từng phần lô | 2,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.565.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.747.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nẹp 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300200771 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể |
Vít nẹp 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300200772 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Chỉ thép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300200773 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Đinh Sign số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300200774 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày |
Đinh Sign số 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300200775 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vít chốt chống xoay đinh chốt đầu trên xương đùi Ø6.5mm,Titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300200776 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vít Xốp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300200777 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp |
Nẹp chữ T xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300200778 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nẹp chữ L xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300200779 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nẹp chữ T cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300200780 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có |
Vít nẹp chữ T xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300200781 |
| Giá từng phần lô | 832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vít nẹp chữ L xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300200782 |
| Giá từng phần lô | 832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Vít nẹp chữ T cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300200783 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Chỉ thị hóa học tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300200784 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Giấy kiểm soát gói |
|
| Mã phần lô | PP2300200785 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Giấy kiểm soát đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2300200786 |
| Giá từng phần lô | 978,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.398.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Túi hấp tiệt trùng các loại 20cm*200m(cuộnx 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300200787 |
| Giá từng phần lô | 1,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.218.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 |
Aniosyme X3 |
|
| Mã phần lô | PP2300200788 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.465.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nẹp vải cố định xương đùi, gối, cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300200789 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Nẹp cố định cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300200790 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: ngay sau khi trúng thầu (≤3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi