Gói thầu: Gói thầu số 12 (xây dựng): Nút giao số 2 (Km0+787.5 đến Km1+612.5) và cầu đường sắt, tín hiệu thông tin liên lạc đường sắt, đền bù chậm tàu và thiệt hại do phong tỏa trong quá trình thi công và công tác đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400496556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2024 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỸ QUANG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (xây dựng): Nút giao số 2 (Km0+787.5 đến Km1+612.5) và cầu đường sắt, tín hiệu thông tin liên lạc đường sắt, đền bù chậm tàu và thiệt hại do phong tỏa trong quá trình thi công và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400222747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 155,658,562,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 210.289.252.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 38.553.030.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 38.553.030.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 25/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình đường giao thông, mặt đường bê tông nhựa nóng, cấp: II(12), có giá trị là: V1 49.659.907.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình cầu đường bộ, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 10.956.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình cầu đường sắt có kết cấu nhịp dầm thép vượt đường bộ, cấp: II(12) có giá trị là: V3 16.500.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng, Biên bản xác nhận hoàn thành công trình) và hóa đơn VAT; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành giao nhận bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng, cóchứng chỉgiám trình giao thông và hạ tầng nhận hoặc chứng chỉ huấn (bằng cấp và chứng chỉ phải có các điều kiện sau: + Đã là chỉ hoặc Phụ trách kỹ thuật thi trình giao thông cấp II. Có bản photo có chứng thực) xác cán bộ này đã từng đảm nhận công trình; hoặc tài liệu - Trường hợp liên danh, từng trưởng cho phạm vi công việc ̉m nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở thông (cầu, đường) có chứng chỉ huy trưởng công trình sát công tác xây dựng công kỹ thuật hạng II, có chứng luyện an toàn lao động chứng thực) và đáp ứng huy trưởng công trường công của ít nhất một công Văn bản (bản chính hoặc nhận của Chủ đầu tư mà chức danh chỉ huy trưởng chứng minh tương đương. liên danh đềxuất chỉhuy đa |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành giao kỹ thuật xây dựng công trình ̣n hoặc chứng chỉ huấn luyện chỉ giám sát công tác xây dựng (đường) cấp II (bằng cấp và thực) và đáp ứng điều kiện kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy một công trình công trình giao (bản chính hoặc bản photo có Chủ đầu tư mà cán bộ này đã chỉ huy trưởng công trình thi công; hoặc tài liệu chứng tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở thông (cầu, đường) hoặc giao thông, có chứng nhâan toàn lao động, chứng công trình giao thông chứng chỉ phải có chứng sau: + Đã là phụ trách trưởng công trình ít nhất thông cấp II. Có Văn bản chứng thực) xác nhận của từng đảm nhận chức danh hoặc phụ trách kỹ thuật minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu đường bộ1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành giao kỹ thuật xây dựng công trình cầu hầm, có chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ công trình giao thông (cầu) phải có chứng thực) và đáp ứng trách kỹ thuật thi công hoặc ít nhất một công trình giao giao thông có hạng mục cầu). hoặc bản photo có chứng thực) tư mà cán bộ này đã từng đảm trưởng công trình hoặc phụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở thông (cầu, đường) hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện giám sát công tác xây dựng (bằng cấp và chứng chỉ điều kiện sau: + Đã là phụ chỉ huy trưởng công trình thông (cầu hoặc đường Có Văn bản (bản chính xác nhận của Chủ đầu nhận chức danh chỉ huy trách kỹ thuật thi công; |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu đường sắt1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành giao kỹ thuật xây dựng công trình cầu hầm và có chứng chỉ luyện an toàn lao động, có sát công tác xây dựng công II hoặc đã làm phụ trách kỹ công trình công trình giao II (bằng cấp và chứng chỉ phải ứng điều kiện sau: + Có chứng “An toàn chạy tàu trong điều tổ chức chạy tàu” - Đã là phụ tối thiểu 01 công trình cầu dầm thép vượt đường bộ, cấp sắt đang khai thác. Có Văn photo có chứng thực) xác nhận bộ này đã từng đảm nhận chức trình hoặc phụ trách kỹ thuật ̣u chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở thông (cầu, đường) hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc chứng nhận huấn chứng chỉ hành nghề giám trình giao thông (cầu) cấp thuật thi công ít nhất một thông cầu đường sắt cấp có chứng thực) và đáp nhận dưỡng nghiệp vụ về kiện vừa thi công vừa trách kỹ thuật thi công đường sắt có kết cấu nhịp II trở lên trên tuyến đường bản (bản chính hoặc bản của Chủ đầu tư mà cán danh chỉ huy trưởng công thi công; hoặc tài liê |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh toán, quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành giao thông công trình xây dựng; kinh tệ́n hoặc chứng chỉ huấn luyện an chỉ, chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình phải có chứng thực) và đáp ứng bộ lập hồ sơ hoàn công, lập toán ít nhất một công trình giao (bản chính hoặc bản photo có Chủ đầu tư mà cán bộ này đã phụ trách lập hồ sơ hoàn t toán hoặc tài liệu chứng minh đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở (cầu, đường) hoặc kỹ thuật xây dựng có chứng nhâtoàn lao động, + Có chứng nghiệp vụ nghiệm thu, (bằng cấp và chứng chỉ điều kiện sau. + Đã là cán hồ sơ thanh toán, quyết thông cấp II. Có Văn bản chứng thực) xác nhận của từng đảm nhận chức danh công, thanh toán, quyếtương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động phần 1Tối thiểu 5 năm hợp đường bộ, cầu đường bộ |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành giao kỹ thuật xây dựng công trình cầu hầm, có chứng nhận an toàn lao động, (bằng cấp thực) và đáp ứng điều kiện trách an toàn giao thông hoặc lao động ít nhất một công Có Văn bản (bản chính hoặc xác nhận của Chủ đầu tư mà nhận chức danh chỉ huy trưởng kỹ thuật thi công; hoặc tài minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở thông (cầu, đường) hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện và chứng chỉ phải có chứng sau. + Đã là cán bộ phụ cán bộ phụ trách an toàn trình giao thông cấp II. bản photo có chứng thực) cán bộ này đã từng đảm công trình hoặc phụ trách liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động phần cầu đường sắt1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành bảo hộ ngành xây dựng khác như: kỹ thuật xây dựng công trình chỉ hoặc chứng nhận huấn còn giá trị theo quy định của ́ng chỉphải có chứng thực) và - Có chứng nhận dưỡng nghiệp trong điều kiện vừa thi công Đã phụ trách an toàn lao động đường sắt cấp II trở lên trên sắt đang khai thác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở lao động hoặc các chuyên quản lý xây dựng hoặc giao thông và có chứng luyện an toàn lao động pháp luật. (bằng cấp, chưđáp ứng điều kiện sau: vụ về “An toàn chạy tàu vừa tổ chức chạy tàu”. - tối thiểu 01 công trình tuyến đường |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >0,80 m3: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi, công suất >110 CV: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san tự hành, công suất ≥110 CV: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng ≥10T: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥8T: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy lu rung ≥16T: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ôtô tự đổ, trọng tải ≥10T: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (cấp phối) ≥50m3/h: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV hoặc xe tưới nhựa đường: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu sức nâng>= 6T: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu sức nâng>= 50T: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun bi hoặc máy phun cát >235 kW : Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun sơn >400m2/h: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí - năng suất: >300 m3/h: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250lít: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm dùi: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy đầm bê tông, đầm bàn: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay, TL >70kg: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn ≥6KW: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Máy cắt thép: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy cắt bê tông: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy thuỷ bình: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy toàn đạc: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bơm nước: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy phát điện: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy nắn dầm: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy cắt thép Plasma: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy hàn hồ quang chìm tự động công suất >75KVA: Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính (hoặc bản sao y chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị. Trường hợp máy móc, | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi