Gói thầu: Gói thầu số 13- Mua hóa chất và vật tư xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500649836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13- Mua hóa chất và vật tư xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500370584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 13,909,464,317 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500641126 - Phần 1 | 55,208,000 | 39.434.285,7143 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | ||
| 2 | PP2500641127 - Phần 2 | 201,600,000 | 144.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | ||
| 3 | PP2500641128 - Phần 3 | 201,600,000 | 144.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 4 | PP2500641129 - Phần 4 | 84,000,000 | 60.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 5 | PP2500641130 - Phần 5 | 84,000,000 | 60.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực | ||
| 6 | PP2500641131 - Phần 6 | 84,000,000 | 60.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | ||
| 7 | PP2500641132 - Phần 7 | 495,000,000 | 353.571.428,5714 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng | ||
| 8 | PP2500641133 - Phần 8 | 30,210,000 | 21.578.571,4286 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | ||
| 9 | PP2500641134 - Phần 9 | 2,560,000,000 | 1.828.571.428,5714 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng | ||
| 10 | PP2500641135 - Phần 10 | 201,000,000 | 143.571.428,5714 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | ||
| 11 | PP2500641136 - Phần 11 | 27,540,000 | 19.671.428,5714 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | ||
| 12 | PP2500641137 - Phần 12 | 100,800,000 | 72.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 13 | PP2500641138 - Phần 13 | 207,548,000 | 148.248.571,4286 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 14 | PP2500641139 - Phần 14 | 12,420,000 | 8.871.428,5714 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực | ||
| 15 | PP2500641140 - Phần 15 | 7,430,000 | 5.307.142,8571 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | ||
| 16 | PP2500641141 - Phần 16 | 11,400,000 | 8.142.857,1429 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng | ||
| 17 | PP2500641142 - Phần 17 | 7,290,000 | 5.207.142,8571 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | ||
| 18 | PP2500641143 - Phần 18 | 7,070,000 | 5.050.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng | ||
| 19 | PP2500641144 - Phần 19 | 5,550,000 | 3.964.285,7143 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | ||
| 20 | PP2500641145 - Phần 20 | 5,590,000 | 3.992.857,1429 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | ||
| 21 | PP2500641146 - Phần 21 | 5,550,000 | 3.964.285,7143 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 22 | PP2500641147 - Phần 22 | 4,830,000 | 3.450.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 23 | PP2500641148 - Phần 23 | 10,250,000 | 7.321.428,5714 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực | ||
| 24 | PP2500641149 - Phần 24 | 5,550,000 | 3.964.285,7143 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | ||
| 25 | PP2500641150 - Phần 25 | 4,835,000 | 3.453.571,4286 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng | ||
| 26 | PP2500641151 - Phần 26 | 10,085,000 | 7.203.571,4286 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | ||
| 27 | PP2500641152 - Phần 27 | 38,700,000 | 27.642.857,1429 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng | ||
| 28 | PP2500641153 - Phần 28 | 85,365,000 | 60.975.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | ||
| 29 | PP2500641154 - Phần 29 | 31,824,576 | 22.731.840 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | ||
| 30 | PP2500641155 - Phần 30 | 43,500,000 | 31.071.428,5714 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 31 | PP2500641156 - Phần 31 | 158,829,300 | 113.449.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 32 | PP2500641157 - Phần 32 | 115,625,000 | 82.589.285,7143 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực | ||
| 33 | PP2500641158 - Phần 33 | 218,750,000 | 156.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | ||
| 34 | PP2500641159 - Phần 34 | 980,504,480 | 700.360.342,8571 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng | ||
| 35 | PP2500641160 - Phần 35 | 36,099,000 | 25.785.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | ||
| 36 | PP2500641161 - Phần 36 | 70,367,070 | 50.262.192,8571 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng | ||
| 37 | PP2500641162 - Phần 37 | 4,137,000,000 | 2.955.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | ||
| 38 | PP2500641163 - Phần 38 | 67,581,633 | 48.272.595 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | ||
| 39 | PP2500641164 - Phần 39 | 1,733,350,504 | 1.238.107.502,8571 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 40 | PP2500641165 - Phần 40 | 391,608,000 | 279.720.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | ||
| 41 | PP2500641166 - Phần 41 | 169,370,464 | 120.978.902,8571 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực | ||
| 42 | PP2500641167 - Phần 42 | 907,779,410 | 648.413.864,2857 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | ||
| 43 | PP2500641168 - Phần 43 | 244,800,000 | 174.857.142,8571 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng | ||
| 44 | PP2500641169 - Phần 44 | 9,790,200 | 6.993.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | ||
| 45 | PP2500641170 - Phần 45 | 38,263,680 | 27.331.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng |
Phần 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500641126 |
| Giá từng phần lô | 55,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.434.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500641127 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500641128 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500641129 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500641130 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500641131 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500641132 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500641133 |
| Giá từng phần lô | 30,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.578.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500641134 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500641135 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500641136 |
| Giá từng phần lô | 27,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.671.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500641137 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500641138 |
| Giá từng phần lô | 207,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.248.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500641139 |
| Giá từng phần lô | 12,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.871.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500641140 |
| Giá từng phần lô | 7,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.307.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500641141 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 17 |
|
| Mã phần lô | PP2500641142 |
| Giá từng phần lô | 7,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.207.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500641143 |
| Giá từng phần lô | 7,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 19 |
|
| Mã phần lô | PP2500641144 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.964.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500641145 |
| Giá từng phần lô | 5,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.992.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 21 |
|
| Mã phần lô | PP2500641146 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.964.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500641147 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500641148 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.321.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500641149 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.964.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500641150 |
| Giá từng phần lô | 4,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.453.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 26 |
|
| Mã phần lô | PP2500641151 |
| Giá từng phần lô | 10,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.203.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 27 |
|
| Mã phần lô | PP2500641152 |
| Giá từng phần lô | 38,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.642.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500641153 |
| Giá từng phần lô | 85,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 29 |
|
| Mã phần lô | PP2500641154 |
| Giá từng phần lô | 31,824,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.731.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500641155 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 31 |
|
| Mã phần lô | PP2500641156 |
| Giá từng phần lô | 158,829,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.449.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500641157 |
| Giá từng phần lô | 115,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.589.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 33 |
|
| Mã phần lô | PP2500641158 |
| Giá từng phần lô | 218,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 34 |
|
| Mã phần lô | PP2500641159 |
| Giá từng phần lô | 980,504,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.360.342,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 35 |
|
| Mã phần lô | PP2500641160 |
| Giá từng phần lô | 36,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 36 |
|
| Mã phần lô | PP2500641161 |
| Giá từng phần lô | 70,367,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.262.192,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 37 |
|
| Mã phần lô | PP2500641162 |
| Giá từng phần lô | 4,137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.955.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 38 |
|
| Mã phần lô | PP2500641163 |
| Giá từng phần lô | 67,581,633 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.272.595 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 39 |
|
| Mã phần lô | PP2500641164 |
| Giá từng phần lô | 1,733,350,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.107.502,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500641165 |
| Giá từng phần lô | 391,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 41 |
|
| Mã phần lô | PP2500641166 |
| Giá từng phần lô | 169,370,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.978.902,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 42 |
|
| Mã phần lô | PP2500641167 |
| Giá từng phần lô | 907,779,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.413.864,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 43 |
|
| Mã phần lô | PP2500641168 |
| Giá từng phần lô | 244,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 44 |
|
| Mã phần lô | PP2500641169 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần 45 |
|
| Mã phần lô | PP2500641170 |
| Giá từng phần lô | 38,263,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.331.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi