Gói thầu: Gói thầu số 13
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400539141-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU | Chủ đầu tư | BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400270678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Giá gói thầu | 604,489,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 182.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 182.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Tuyến đường dây trung thế và trạm biến áp, có giá trị là: V1(13)310.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành Điện hoặc - Có chứng chỉ hành nghề giám trình hạng III trở lên; - Có - Có tài liệu chứng minh khả của Nhà thầu; - Đã làm chỉhuy tương tự. (Tài liệu chứng Bảng giá ký kết hợp đồng Biên bản nghiệm thu hoàn ̀o sửdụng có tên nhân sự là chỉ văn bản xác nhận của Chủ lập Ban chỉ huy công trường. công trình: Quyết định phê minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở chuyên ngành phù hợp; sát lắp đặt thiết bị vào công thẻ căn cước kèm theo; năng huy động nhân sự trưởng ≥ 01 công trình minh: Hợp đồng thi công; hoặc bảng giá trị quyết toán, thành công trình đưa vahuy trưởng công trình hoặc đầu tư; Quyết định thành Tài liệu chứng minh cấp duyệt hoặc tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật phần thi công lắp đặt1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành Điện hoặc - Có thẻ căn cước kèm theo; - khả năng huy động nhân sự của bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ (Tài liệu chứng minh: Hợp ký kết hợp đồng hoặc bảng giá nghiệm thu hoàn thành công tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật xác nhận của Chủ đầu tư; chỉ huy công trường. Tài liệu Quyết định phê duyệt hoặc của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở chuyên ngành phù hợp; Có tài liệu chứng minh Nhà thầu; - Đã làm cán 01 công trình tương tự. đồng thi công; Bảng giá trị quyết toán, Biên bản trình đưa vào sửdụng có công trình hoặc văn bản Quyết định thành lập Ban chứng minh cấp công trình: tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách phần Khối lượng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành xây dựng; - xây dựng hạng III trở lên; - Có - Có tài liệu chứng minh khả của Nhà thầu; - Đã làm cán bộ trách về hồ sơ thủ thục thanh tương tự. (Tài liệu chứng Bảng giá ký kết hợp đồng Biên bản nghiệm thu hoàn ̀o sửdụng có tên nhân sự là cán văn bản xác nhận của Chủ lập Ban chỉ huy công trường. công trình: Quyết định phê minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở Có chứng chỉ định giá thẻ căn cước kèm theo; năng huy động nhân sự kỹ thuật hoặc cán bộ phụ quyết toán ≥ 01 công trình minh: Hợp đồng thi công; hoặc bảng giá trị quyết toán, thành công trình đưa vabộ kỹ thuật công trình hoặc đầu tư; Quyết định thành Tài liệu chứng minh cấp duyệt hoặc tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, chuyên ngành Bảo hộ ̣t xây dựng chuyên ngành phù toàn lao động phù hợp (không ngành bảo hộ lao động) - theo; - Có tài liệu chứng minh sự của Nhà thầu; - Đã làm cán động ≥ 01 công trình tương tự. đồng thi công; Bảng giá ký giá trị quyết toán, Biên bản công trình đưa vào sửdụng có thuật công trình hoặc văn bản Quyết định thành lập Ban chỉ chứng minh cấp công trình: tài liệu chứng minh của cơ Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng lao động hoặc kỹthuâhợp; - Có chứng chỉ An áp dụng đối với kỹ sư chuyên Có thẻ căn cước kèm khả năng huy động nhân bộ phụ trách an toàn lao (Tài liệu chứng minh: Hợp kết hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu hoàn thành tên nhân sự là cán bộ kỹ xác nhận của Chủ đầu tư; huy công trường. Tài liệu Quyết định phê duyệt hoặc quan có thẩm quyền) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3: Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê) và có công suất đáp ứng yêu cầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc): Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt thép: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi