Gói thầu: Gói thầu số 13
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400609902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ | Chủ đầu tư | HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400141955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,055,108,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.020.983.333 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.516.532.400(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.516.532.400 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Thi công xây dựng (bao gồm hệ thống cấp điện ngoài nhà) và cung cấp, lắp đặt hệ thống trạm biến áp (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản scan Bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu pháp lý chứng minh quy mô và tính chất tương tự gói thầu, có giá trị là: V1(13)1.942.881.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng (kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản scan từ Bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư, có giá trị là: V2 402.624.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện. - Chứng chỉ hành nghề vào công trình, hạng III trở lên chứng minh đã là chỉ huy công trình xây dựng và cung cấp VI trở lên. Kèm theo bằng chứng minh năng lực kinh dân; văn bản xác nhận của Chủ biên bản nghiệm thu đưa vào liên danh, từng thành viên sự chủ chốt đáp ứng với phần nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu trưởng của tối thiểu 01 cấp lắp đặt trạm biến áp, cấp, chứng chỉ, tài liệu nghiệm; căn cước công đầu tư hoặc có tên trong sử dụng; Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí nhân công việc đảm |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | & công nghiệp. - Tài liệu kỹ thuật của tối thiểu 01 công và cung cấp lắp đặt trạm biến theo bằng cấp, tài liệu chứng căn cước công dân; có tên vụ hoặc quyết định thành huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng chứng minh đã là cán bộ trình xây dựng xây dựng áp, cấp VI trở lên. Kèm minh năng lực kinh nghiệm; trong quyết định giao nhiệm lập ban chỉ |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã là 01 công trình xây dựng và áp, cấp VI trở lên. Kèm theo minh năng lực kinh nghiệm; trong quyết định giao nhiệm lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện. cán bộ kỹ thuật của tối thiểu cung cấp lắp đặt trạm biến bằng cấp, tài liệu chứng căn cước công dân; có tên vụ hoặc quyết định thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách 1Tối thiểu 5 năm ATLĐhợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên. - Chứng chỉ/chứng nhận nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. - là cán bộ ATLĐ của tối thiểu 01 cung cấp lắp đặt trạm biến áp, bằng cấp, chứng chỉ/chứng năng lực kinh nghiệm; căn quyết định giao nhiệm vụ lập ban chỉ huy công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở huấn luyện AT, VSLĐ, Tài liệu chứng minh đã công trình xây dựng và cấp VI trở lên. Kèm theo nhận, tài liệu chứng minh cước công dân; có tên trong hoặc quyết định thành |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | tế xây dựng hoặc xây dựng. là cán bộ thanh quyết toán của xây dựng và cung cấp lắp đặt lên. - Chứng chỉ hành nghề III trở lên còn hiệu lực. Kèm chứng minh năng lực kinh dân; có tên trong quyết định định thành lập ban chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành Kinh - Tài liệu chứng minh đã tối thiểu 01 công trình trạm biến áp, cấp IV trở định giá xây dựng, hạng theo bằng cấp, tài liệu nghiệm; căn cước công giao nhiệm vụ hoặc quyết công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng ≥10T (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực, khả năng huy động cho gói thầu)Ô tô tự đổ ≥5T (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực, khả năng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực, khả năng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥0,8m3 (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực, khả năng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥5,0 kW(kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, khả năng huy động cho gói thầu, khả năng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông – Dung tích ≥250l (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, khả năng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa – Dung tích ≥150l (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, khả năng huy động cho gói thầu, khả năng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, khả năng huy động cho gói thầu, khả năng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực, khả năng huy động cho gói thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi