Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Tỉnh ủy và các Ban Đảng tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400024720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Tỉnh ủy và các Ban Đảng tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300008409 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Giá gói thầu | 91,710,226,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.390.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 160.000.000.000(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hoặc i) nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành có đầy đủ các mã HS gồm: 8415, 8428, 8501, 8518, 8537 với giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 đồng. Hoặc ii) Có các hạng mục hàng hóa có mã HS là 8415, 8428, 8501, 8518, 8537 đã thực hiện trong các hợp đồng khác nhau nhưng bảo đảm giá trị của từng hạng mục hàng hóa đã thực hiện và được nghiệm thu đáp ứng giá trị tối thiểu theo quy định, cụ thể: Hàng hóa có mã HS là 8415 có giá trị tối thiểu đã thực hiện và được nghiệm thu trong 01 hợp đồng là 11.000.000.000 đồng; Hàng hóa có mã HS là 8428 có giá trị tối thiểu đã thực hiện và được nghiệm thu trong 01 hợp đồng là 7.800.000.000 đồng; Hàng hóa có mã HS là 8501 có giá trị tối thiểu đã thực hiện và được nghiệm thu trong 01 hợp đồng là 2.800.000.000 đồng; Hàng hóa có mã HS là 8518 có giá trị tối thiểu đã thực hiện và được nghiệm thu trong 01 hợp đồng là 11.400.000.000 đồng; Hàng hóa có mã HS là 8537 có giá trị tối thiểu đã thực hiện và được nghiệm thu trong 01 hợp đồng là 9.000.000.000 đồng. (Trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị đã thực hiện và được nghiệm thu cho mỗi mã HS yêu cầu ở trên được tính trong 01 hợp đồng của mỗi thành viên trong liên danh tương đương với phần công việc nhà thầu đảm nhận để đánh giá)(10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 42.000.000.000 VND.(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 160.000.000.000(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Hàng hóa có mã HS là 8415 là 82 sản phẩm/01 tháng; hàng hóa có mã HS là 8428 là 1 sản phẩm/01 tháng; hàng hóa có mã HS là 8501 là 01 sản phẩm/01 tháng; hàng hóa có mã HS là 8518 là 87 sản phẩm/01 tháng; sản phẩm có mã HS là 8537 là 24 sản phẩm/01 tháng;Hoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu::Hàng hóa có mã HS là 8415 là 82 sản phẩm/01 tháng; hàng hóa có mã HS là 8428 là 1 sản phẩm/01 tháng; hàng hóa có mã HS là 8501 là 01 sản phẩm/01 tháng; hàng hóa có mã HS là 8518 là 87 sản phẩm/01 tháng; sản phẩm có mã HS là 8537 là 24 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành về điện/điện tử/tự động hoá/kỹ thuật điện/điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I còn hiệu lực ≥ 120 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Tài liệu nộp kèm: Hợp đồng lao động; bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Đã làm chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu hoặc hạng mục thuộc gói thầu về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng dân dụng cấp I, đã hoàn thành và kinh nghiệm trong công việc tương tự phải được Chủ đầu tư/đơn vị đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương nhưng không bao gồm các Quyết định hoặc phân công nhiệm vụ do nhà thầu phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy. Tài liệu nộp kèm: Hợp đồng lao động; bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (đã làm chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng đã hoàn thành và kinh nghiệm trong công việc tương tự phải được Chủ đầu tư/đơn vị đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương nhưng không bao gồm các Quyết định hoặc phân công nhiệm vụ do nhà thầu phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành về điện/điện tử/tự động hoá/kỹ thuật điện/điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. Tài liệu nộp kèm: Hợp đồng lao động; bằng tốt nghiệp đại học trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc phó chỉ huy trưởng công trường hoặc chỉ huy trưởng công trường gói thầu hoặc hạng mục thuộc gói thầu về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng dân dụng cấp I, đã hoàn thành và kinh nghiệm trong công việc tương tự phải được Chủ đầu tư/đơn vị đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu tương đương nhưng không bao gồm các Quyết định hoặc phân công nhiệm vụ do nhà thầu phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi