Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm thiết bị y tế và khoa học công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300167114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Mua sắm thiết bị y tế và khoa học công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200082064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Giá gói thầu | 17,539,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 24.350.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa có cùng nhóm hàng hóa theo mã HS tương tự với các hạng mục chính của gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Giường khám bệnh: “9042.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 101.500.000 đồng. + Tủ sấy 53 lít: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 38.500.000 đồng. + Đèn đọc phim X quang: “9405.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 21.840.000 đồng. + Tủ ấm: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 70.000.000 đ + Tủ ấm CO2: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 129.059.000 đồng. + Tủ an toàn sinh học cấp 2: “8414.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 60.900.000 đồng. + Pipette 8 kênh (0.5 - 10 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 54.600.000 đồng. + Pipette 8 kênh (5 - 100 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 54.600.000 đồng. + Pipette 8 kênh (20 - 200 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 54.600.000 đồng. + Pipette 8 kênh (100 - 1200 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 239.400.000 đồng. + Pipetman đơn (0.5 - 10 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 7.000.000 đồng. + Pipette đơn (20 - 200 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 10.500.000 đồng. + Pipette đơn (30 - 300 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 50.400.000 đồng. + Pipette đơn (100 - 1000 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 10.500.000 đồng. + Pipette đơn (200 - 1000 microlit), tiệt trùng: “3926.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 10.500.000 đồng. + Máy ly tâm (4.000 vòng/ phút): “8421.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 24.500.000 đồng. + Máy ly tâm (15.000 vòng/ phút): “8421.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 91.000.000 đồng. + Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 161.000.000 đồng. + Máy tổng phân tích nước tiểu: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 30.800.000 đồng. + Máy phân tích máu 18 thông số: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 226.100.000 đồng. + Tủ tiệt trùng 2 chỗ: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 24.500.000 đồng. + Máy điện tim 6 cần: “9018.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 42.000.000 đồng. + Máy xét nghiệm Hba1C: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 65.100.000 đồng. + Máy siêu âm: “9018.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 686.000.000 đồng. + Hệ thống Máy X- quang thường qui: “9022.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 631.750.000 đồng. + Máy ghế nha khoa: “9402.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 294.000.000 đồng. + Nồi hấp tiệt trùng (tự động): “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 355.110.000 đồng. + Bộ Elisa bán tự động: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 977.550.000 đồng. + Máy xét nghiệm huyết học tự động: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 399.000.000 đồng. + Máy đo điện não: “9018.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 406.000.000 đồng. + Máy đo lớp mỡ dưới da (Thước đo lớp mỡ dưới da): “9018.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 7.000.000 đồng. + Hệ thống xét nghiệm Elisa tự động hoàn toàn: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 970.200.000 đồng. + Máy phun hóa chất: “8424.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 189.000.000 đồng. + Máy phun mù nóng: “8424.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 56.000.000 đồng. + Máy phun hạt to: “8424.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 63.000.000 đồng. + Máy phun sử dụng để phun hóa chất diệt muỗi: “8424.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 12.600.000 đồng. + Máy phun lớn đặt trên xe ô tô: “8424.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 314.020.000 đồng. + Máy phun (đeo vai): “8424.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 17.500.000 đồng. + Máy đo độ cồn trong Rượu: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 8.400.000 đồng. + Máy đo độ đục: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 29.400.000 đồng. + Máy đo Clo dư trong nước: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 10.500.000 đồng. + Máy đo cường độ ánh sáng: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 106.470.000 đồng. + Máy đo độ ồn: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 112.840.000 đồng. + Máy cất đạm tự động: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 213.150.000 đồng. + Hệ thống phá mẫu đạm: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 133.210.000 đồng. + Lò nung: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 75.810.000 đồng. + Máy đo PH/ ORP: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 42.000.000 đồng. + Nồi cách thủy ≥14 lít: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 22.050.000 đồng. + Thiết bị cất quay chân không: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 175.000.000 đồng. + Quang phổ kế phân tử UV- VIS (Quang phổ tử ngoại khả kiến) + phần mềm: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 378.000.000 đồng. + Máy đo oxy hòa tan: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 39.620.000 đồng. + Máy đo nhu cầu oxy hóa sinh BOD: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 91.000.000 đồng. + Tủ ủ BOD: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 108.500.000 đồng. + Máy đo nhu cầu oxy hóa sinh COD: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 39.620.000 đồng. + Máy gia nhiệt tạo phản ứng COD: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 42.000.000 đồng. + Hệ thống lọc chân không với bơm chân không: “8414.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 131.320.000 đồng. + Bàn thí nghiệm áp tường có hộc tủ bên dưới: “9402.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 37.800.000 đồng. + Bàn thí nghiệm áp tường có bồn rửa: “9402.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 35.700.000 đồng. + Bàn thí nghiệm áp tường có hộc tủ bên dưới và kệ trên mặt bàn: “9402.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 97.300.000 đồng. + Máy tiệt trùng que cấy: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 28.630.000 đồng. + Máy khuấy từ gia nhiệt: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 23.100.000 đồng. + Máy cất nước 2 lần: “8419.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 117.950.000 đồng. + Máy đo bụi trọng lượng có phân tích giải kích thước hạt: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 269.430.000 đồng. + Máy đo bụi tổng: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 140.070.000 đồng. + Máy đo hơi khí: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 246.820.000 đồng. + Máy đo CO2: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 40.810.000 đồng. + Máy đo bụi toàn phần và hô hấp: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 258.930.000 đồng. + Máy đo hơi khí độc đa chức năng: “9027.xx.xx” với giá trị hoàn thành, được nghiệm thu tối thiểu: 140.000.000 đồng. (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 10.153.059.000 VND (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 5 6 7 8 9 10 11 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 16 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 24.350.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : + Giường khám bệnh: 16,67 cái / tháng + Tủ đựng hóa chất: 0,67 chiếc / tháng + Tủ sấy 53 lít: 0,67 cái / tháng + Tủ mát bảo quản mẫu: 1,33 cái/ tháng + Đèn đọc phim X quang: 1,33 chiếc / tháng + Bộ khám ngũ quan: 0,67 cái / tháng + Tủ ấm: 0,67 bộ / tháng + Tủ ấm CO2: 0,67 bộ / tháng + Tủ an toàn sinh học cấp 2: 0,67 bộ / tháng + Đèn tử ngoại tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Pipette 8 kênh (0.5 - 10 microlit), tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Pipette 8 kênh (5 - 100 microlit), tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Pipette 8 kênh (20 - 200 microlit), tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Pipette 8 kênh (100 - 1200 microlit), tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Pipetman đơn (0.5 - 10 microlit), tiệt trùng: 2,67 bộ / tháng + Pipette đơn (20 - 200 microlit), tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Pipette đơn (30 - 300 microlit), tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Pipette đơn (100 - 1000 microlit), tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Pipette đơn (200 - 1000 microlit), tiệt trùng: 4 bộ / tháng + Bộ khám tai mũi họng: 0,67 bộ / tháng + Máy ly tâm (4.000 vòng/ phút): 0,67 bộ / tháng + Máy ly tâm (15.000 vòng/ phút): 0,67 bộ / tháng + Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động: 1,33 cái / tháng + Máy tổng phân tích nước tiểu: 0,67 cái / tháng + Máy phân tích máu 18 thông số: 0,67 chiếc / tháng + Tủ tiệt trùng 2 chỗ: 0,67 chiếc / tháng + Máy điện tim 6 cần: 0,67 chiếc / tháng + Máy xét nghiệm Hba1C: 0,67 cái / tháng + Máy siêu âm: 0,67 chiếc / tháng + Hệ thống Máy X- quang thường qui: 0,67 bộ / tháng + Máy ghế nha khoa: 0,67 bộ / tháng + Tủ lạnh sâu lưu giữ mẫu -20 độ C - > -40 độ C, 276 lít: 0,67 bộ / tháng + Nồi hấp tiệt trùng (tự động): 1,33 bộ / tháng + Bộ Elisa bán tự động: 2 bộ / tháng + Máy xét nghiệm huyết học tự động: 0,67 bộ / tháng + Tủ lạnh âm sâu 80 độ: 0,67 bộ / tháng + Máy đo điện não: 0,67 bộ / tháng + Máy đo lớp mỡ dưới da (Thước đo lớp mỡ dưới da): 0,67 bộ / tháng + Hệ thống xét nghiệm Elisa tự động hoàn toàn: 0,67 Hệ thống / tháng + Cân sức khoẻ có thước đo: 1,33 cái / tháng + Máy phun hóa chất: 10 cái / tháng + Tủ thuốc: 3,33 cái / tháng + Hộp để mẫu: 0,67 cái / tháng + Vòi tắm khẩn cấp: 1,33 cái / tháng + Nồi luộc dụng cụ: 0,67 chiếc / tháng + Cân trẻ em: 2 chiếc / tháng + Bình hút ẩm: 0,67 cái / tháng + Bộ khoan nút: 1,33 bộ / tháng + Cân điện tử: 1,33 cái / tháng + Vòi rửa mắt khẩn cấp: 2 bộ / tháng + Kẹp ống nghiệm: 6,67 cái / tháng + Bộ phụ kiện nâng bộ nhớ lên 1 MB: 0,67 bộ / tháng + Giá 3 chân: 0,67 bộ / tháng + Máy phun mù nóng: 1,33 bộ / tháng + Máy phun hạt to: 3,33 bộ / tháng + Máy phun sử dụng để phun hóa chất diệt muỗi: 0,67 bộ / tháng + Máy phun lớn đặt trên xe ô tô: 0,67 bộ / tháng + Máy phun (đeo vai): 0,67 bộ / tháng + Máy hút ẩm công nghiệp: 1,33 bộ / tháng + Bộ chậu rửa Lavabo treo tường: 2 bộ / tháng + Giá đỡ Pipette: 3,33 bộ / tháng + Xe đẩy hàng cở lớn: 2 cái / tháng + Dụng cụ trợ hút Pipette: 2,67 cái / tháng + Bẫy muỗi: 2 chiếc / tháng + Vợt kiểm tra bọ gậy: 20 chiếc / tháng + Máy đo độ cồn trong Rượu: 0,67 cái / tháng + Máy đo độ đục: 0,67 cái / tháng + Máy đo Clo dư trong nước: 0,67 cái / tháng + Máy đo cường độ ánh sáng: 2 chiếc / tháng + Máy đo độ ồn: 0,67 máy / tháng + Máy cất đạm tự động: 0,67 bộ / tháng + Hệ thống phá mẫu đạm: 0,67 hệ thống / tháng + Lò nung: 0,67 bộ / tháng + Cân phân tích: 1,33 cái / tháng + Máy đo PH/ ORP: 1,33 bộ / tháng + Nồi cách thủy ≥14 lít: 0,67 cái / tháng + Thiết bị cất quay chân không: 0,67 bộ / tháng + Quang phổ kế phân tử UV- VIS (Quang phổ tử ngoại khả kiến) + phần mềm: 0,67 bộ / tháng + Máy đo oxy hòa tan: 0,67 bộ / tháng + Máy đo nhu cầu oxy hóa sinh BOD: 0,67 bộ / tháng + Tủ ủ BOD: 0,67 cái / tháng + Máy đo nhu cầu oxy hóa sinh COD: 0,67 cái / tháng + Máy gia nhiệt tạo phản ứng COD: 0,67 cái / tháng + Bộ lấy mẫu nước và chất lỏng: 0,67 bộ / tháng + Giá đỡ ống nghiệm: 26,67 bộ / tháng + Hệ thống lọc chân không với bơm chân không: 0,67 hệ thống / tháng + Máy dập mẫu: 0,67 bộ / tháng + Bàn thí nghiệm áp tường có hộc tủ bên dưới: 3,33 cái / tháng + Bàn thí nghiệm áp tường có bồn rửa: 2 cái / tháng + Bàn thí nghiệm áp tường có hộc tủ bên dưới và kệ trên mặt bàn: 6,67 cái / tháng + Máy tiệt trùng que cấy: 0,67 bộ / tháng + Máy khuấy từ gia nhiệt: 2 bộ / tháng + Tủ bảo ôn ≥1000 Lít: 1,33 bộ / tháng + Máy cất nước 2 lần: 0,67 bộ / tháng + Máy hút chân không: 0,67 bộ / tháng + Kính mổ muỗi: 1,33 cái / tháng + Kim mổ muỗi: 6,67 cái / tháng + Màng bắt muỗi đêm: 2 bộ / tháng + Tuýp bắt muỗi: 6,67 cái / tháng + Bộ thử kháng hóa chất: 0,67 bộ / tháng + Kính hiển quang học: 1,33 cái / tháng + Lồng nuôi muỗi: 1,33 cái / tháng + Thiết bị đo vi khí hậu: 0,67 bộ / tháng + Máy đo bụi trọng lượng có phân tích giải kích thước hạt: 0,67 bộ / tháng + Máy đo bụi tổng: 0,67 bộ / tháng + Máy đo độ rung: 0,67 bộ / tháng + Máy đo vi khí hậu: 0,67 bộ / tháng + Máy đo cường độ bức xạ nhiệt: 0,67 bộ / tháng + Máy đo phóng xạ: 0,67 bộ / tháng + Máy đo hơi khí: 0,67 bộ / tháng + Máy đo CO2: 0,67 bộ / tháng + Máy đo điện trường và từ trường tần số công nghiệp: 0,67 bộ / tháng + Máy đo bức xạ nhiệt: 0,67 bộ / tháng + Máy đo bụi toàn phần và hô hấp: 0,67 bộ / tháng + Máy đo hơi khí độc đa chức năng: 0,67 bộ / tháng + Máy đo độ rung: 0,67 bộ / tháng + Nhiệt ẩm kế treo tường: 3,33 bộ / tháng + Thước đo nhân trắc: 0,67 bộ / tháng + Kính hiển vi quang học: 0,67 bộ / tháng sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 17 18 19 20 21 22 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 23 24 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi