Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm đợt 3 năm 2025 của Bệnh viện Phụ sản Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500161119-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm đợt 3 năm 2025 của Bệnh viện Phụ sản Hà Nội
Số hiệu KHLCNT PL2500088021
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 53,081,369,082 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500200400 - Phần 1: Hoá chất xét nghiệm Định lượng Hbsag 209,810,160 299.728.800 3822 104.905.080 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,148,000
2 PP2500200401 - Phần 2: Hoá chất xét nghiệm Định lượng HIV 183,041,775 261.488.250 3822 91.520.888 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,746,000
3 PP2500200402 - Phần 3: Hoá chất xét nghiệm liên cầu khuẩn nhóm B 1,815,870,000 2.594.100.0 3822 873.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 27,239,000
4 PP2500200403 - Phần 4: Hoá chất, vật tư định danh vi khuẩn vi-rút 1,011,187,700 1.443.353.857 - Mã HS 3821: 375.753.850VND- Mã HS 3822: 107.400.000VND 483.153.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,168,000
5 PP2500200404 - Phần 5: Hoá chất nhuộm gram máy nhuộm gram tự động 320,696,250 458.137.500 3822 160.348.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,811,000
6 PP2500200405 - Phần 6: Hoá chất xét nghiệm IVD định tính vàđịnh lượng Parvovirus B19 93,870,000 134.100.000 3822 46.935.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,409,000
7 PP2500200406 - Phần 7: Đầu côn cho xét nghiệm PCR 63,600,000 90.857.143 3926 31.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 954,000
8 PP2500200407 - Phần 8: Hoá chất, vật tư xét nghiệm định lượng và định tính Cytomegalovirus (CMV) 86,961,600 124.230.857 - Mã HS 3822: 31.270.800 VND- Mã HS 3926: 12.210.000 VND 43.480.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,305,000
9 PP2500200408 - Phần 9: Vật tư cho xét nghiệm chẩn đoán trước sinh 96,720,000 134.333.333 3926 48.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,451,000
10 PP2500200409 - Phần 10: Hoá chất xét nghiệm sinh hoá miễn dịch 3,858,248,210 5.497.215.664 3822 1.816.954.409 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 57,874,000
11 PP2500200410 - Phần 11: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm 329,600,000 470.857.143 3822 164.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,944,000
12 PP2500200411 - Phần 12: Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm 264,603,500 378.005.000 3822 132.301.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,970,000
13 PP2500200412 - Phần 13: Vật tư. hoá chất xét nghiệm sàng lọc bất thường 7,949,462,640 11.344.990.200 3822 3.974.731.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 119,242,000
14 PP2500200413 - Phần 14: Vật tư, hóa chất xét nghiệm HPV trên hệ thống tự động 11,230,406,000 16.043.437.143 - Mã HS 3822: 4.141.680.000 VND- Mã HS 3926: 1.392.950.500 VND 5.534.630.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 168,457,000
15 PP2500200414 - Phần 15: Vật tư, hóa chất xét nghiệm PAP 10,425,260,000 14.891.089.683 - Mã HS 3822: 3.366.720.000 VND- Mã HS 3926: 1.566.000.000 VND 4.932.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 156,379,000
16 PP2500200415 - Phần 16: Hóa chất sàng lọc di truyền trước chuyển phôi 10,050,480,000 13.705.200.000 3822 5.025.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 150,758,000
17 PP2500200416 - Phần 17: Hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen SMN1/SMN2 345,040,000 479.222.222 3822 172.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,176,000
18 PP2500200417 - Phần 18: Môi trường làm chậm sự di động của tinh trùng 185,580,675 265.115.250 3821 92.790.338 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,784,000
19 PP2500200418 - Phần 19: Hóa chất xác định đồng thời hai loại đột biến Alpha Thalassemia và Beta-Thalassemia thường gặp 437,000,000 624.285.714 3822 218.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,555,000
20 PP2500200419 - Phần 20: Nước sinh học phân tử 18,100,000 25.138.889 3822 9.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 272,000
21 PP2500200420 - Phần 21: Hoá chất xét nghiệm điện di mao quản 2,105,830,572 3.008.329.389 3822 1.052.915.286 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,588,000
22 PP2500200421 - Phần 22: Hóa chất xét nghiệm định tính Hemoglobin mẫu sơ sinh 2,000,000,000 2.857.142.857 3822 1.000.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,000,000
Phần 1: Hoá chất xét nghiệm Định lượng Hbsag
Mã phần lô PP2500200400
Giá từng phần lô 209,810,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.728.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.905.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Hoá chất xét nghiệm Định lượng HIV
Mã phần lô PP2500200401
Giá từng phần lô 183,041,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.488.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.520.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,746,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Hoá chất xét nghiệm liên cầu khuẩn nhóm B
Mã phần lô PP2500200402
Giá từng phần lô 1,815,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.594.100.0
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,239,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Hoá chất, vật tư định danh vi khuẩn vi-rút
Mã phần lô PP2500200403
Giá từng phần lô 1,011,187,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.353.857
Mã hàng hóa (HS) - Mã HS 3821: 375.753.850VND- Mã HS 3822: 107.400.000VND
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.153.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hoá chất nhuộm gram máy nhuộm gram tự động
Mã phần lô PP2500200404
Giá từng phần lô 320,696,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.137.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.348.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,811,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hoá chất xét nghiệm IVD định tính vàđịnh lượng Parvovirus B19
Mã phần lô PP2500200405
Giá từng phần lô 93,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,409,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Đầu côn cho xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2500200406
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hoá chất, vật tư xét nghiệm định lượng và định tính Cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2500200407
Giá từng phần lô 86,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.230.857
Mã hàng hóa (HS) - Mã HS 3822: 31.270.800 VND- Mã HS 3926: 12.210.000 VND
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.480.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Vật tư cho xét nghiệm chẩn đoán trước sinh
Mã phần lô PP2500200408
Giá từng phần lô 96,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.333.333
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,451,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hoá chất xét nghiệm sinh hoá miễn dịch
Mã phần lô PP2500200409
Giá từng phần lô 3,858,248,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.497.215.664
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.816.954.409
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,874,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm
Mã phần lô PP2500200410
Giá từng phần lô 329,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Hoá chất ngoại kiểm xét nghiệm
Mã phần lô PP2500200411
Giá từng phần lô 264,603,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.005.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.301.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Vật tư. hoá chất xét nghiệm sàng lọc bất thường
Mã phần lô PP2500200412
Giá từng phần lô 7,949,462,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.344.990.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.974.731.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,242,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Vật tư, hóa chất xét nghiệm HPV trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500200413
Giá từng phần lô 11,230,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.043.437.143
Mã hàng hóa (HS) - Mã HS 3822: 4.141.680.000 VND- Mã HS 3926: 1.392.950.500 VND
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.534.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Vật tư, hóa chất xét nghiệm PAP
Mã phần lô PP2500200414
Giá từng phần lô 10,425,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.891.089.683
Mã hàng hóa (HS) - Mã HS 3822: 3.366.720.000 VND- Mã HS 3926: 1.566.000.000 VND
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.932.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,379,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Hóa chất sàng lọc di truyền trước chuyển phôi
Mã phần lô PP2500200415
Giá từng phần lô 10,050,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.705.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.025.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,758,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen SMN1/SMN2
Mã phần lô PP2500200416
Giá từng phần lô 345,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.222.222
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Môi trường làm chậm sự di động của tinh trùng
Mã phần lô PP2500200417
Giá từng phần lô 185,580,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.115.250
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.790.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Hóa chất xác định đồng thời hai loại đột biến Alpha Thalassemia và Beta-Thalassemia thường gặp
Mã phần lô PP2500200418
Giá từng phần lô 437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Nước sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500200419
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.138.889
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Hoá chất xét nghiệm điện di mao quản
Mã phần lô PP2500200420
Giá từng phần lô 2,105,830,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.008.329.389
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.052.915.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Hóa chất xét nghiệm định tính Hemoglobin mẫu sơ sinh
Mã phần lô PP2500200421
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->