Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư y tế thông thường đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300224072-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2023 15:41:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư y tế thông thường đợt 2
Số hiệu KHLCNT PL2300157572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,965,768,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.657.688 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300331814 - Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn rửa vết thương 460,267,000 657.524.286 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 322.186.900 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300331815 - Phần 2: Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 424,844,000 606.920.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.390.800 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300331816 - Phần 3: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối,chạcnối, catheter 153,003,500 218.576.429 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.102.450 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300331817 - Phần 4: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 452,896,000 646.994.286 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.027.200 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300331818 - Phần 5: Vật tư sử dụng hỗ trợ sinh sản 19,595,200 27.993.143 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.716.640 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300331819 - Phần 6 :Vật tư, hóa chất sử dụng cho xét nghiệm 604,606,316 863.723.308 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 423.224.422 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300331820 - Phần 7: Vật tư sử dụng khoa chống nhiễm khuẩn 187,515,000 267.878.571 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.260.500 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300331821 - Phần 8: Vật tư thông thường khác 469,543,000 670.775.714 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 328.680.100 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300331822 - Phần 9: Y dụng cụ 161,998,620 231.426.600 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.399.034 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300331823 - Phần 10: Khí y tế 31,500,000 45.000.000 Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn rửa vết thương
Mã phần lô PP2300331814
Giá từng phần lô 460,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.524.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.186.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300331815
Giá từng phần lô 424,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.390.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối,chạcnối, catheter
Mã phần lô PP2300331816
Giá từng phần lô 153,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.576.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.102.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300331817
Giá từng phần lô 452,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.994.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.027.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Vật tư sử dụng hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2300331818
Giá từng phần lô 19,595,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.993.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.716.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6 :Vật tư, hóa chất sử dụng cho xét nghiệm
Mã phần lô PP2300331819
Giá từng phần lô 604,606,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 863.723.308
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.224.422
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Vật tư sử dụng khoa chống nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2300331820
Giá từng phần lô 187,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.878.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.260.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Vật tư thông thường khác
Mã phần lô PP2300331821
Giá từng phần lô 469,543,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.775.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.680.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Y dụng cụ
Mã phần lô PP2300331822
Giá từng phần lô 161,998,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.426.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.399.034
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Khí y tế
Mã phần lô PP2300331823
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo công thức tính: (Số lượng x 30/365) x2, Cụ thể: Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->