Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công san nền, Sân đường nội bộ, ao cứu hoả, cổng, hàng rào, đường vào kho, cống qua mương nước; Hệ thống điện tổng thể; trạm bơm; Bể nước PCCC, cấp thoát nước tổng thể
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300370704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ | Chủ đầu tư | Cục dự trữ Nhà nước khu vực Đông Nam Bộ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công san nền, Sân đường nội bộ, ao cứu hoả, cổng, hàng rào, đường vào kho, cống qua mương nước; Hệ thống điện tổng thể; trạm bơm; Bể nước PCCC, cấp thoát nước tổng thể |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300256544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 4,908,392,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.817.211.672 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.472.517.721 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.472.517.721 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp: cấp IV (11) , có giá trị là (V3): 1.135.760.791 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp: cấp IV (11) có giá trị là: 1.318.435.411 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành: Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật, giao thông (đường bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành: Cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực “Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (đường bộ)” hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành(10) 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành: Điện công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực “Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ - điện vào công trình công nghiệp” hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện hoàn thành(10) 1 công trình công nghiệp (cấp IV). * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện hoàn thành(10) 1 công trình công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, ngành “bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động” hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo giám sát an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đối tượng huấn luyện: nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên, nghành: trắc địa (trắc đạc); - Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa (trắc đạc) 1 công trình xây dựng (cấp IV). * Tài liệu chứng minh: + Bằng Trung cấp; + Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa (trắc đạc) 1 công trình xây dựng (cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép, tối thiểu 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành, tối thiểu 17 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất, trọng lượng tối thiểu 50kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa; tối thiểu 150l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép, tối thiểu 2kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép, tối thiểu 1HP | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện, tối thiểu 20KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông, tối thiểu 0,6KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi