Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng đường tỉnh 158 (bao gồm cả đảm bảo giao thông, thuế, phí tài nguyên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300286854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2023 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng đường tỉnh 158 (bao gồm cả đảm bảo giao thông, thuế, phí tài nguyên) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300073034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 99,240,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.984.813.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 91.471.813.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.769.833.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 16.769.833.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/08/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, cấp: IV trở lên (11) , có giá trị là (V3): 40.445.798.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông có hạng mục cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực, cấp: IV trở lên (11) có giá trị là: 8.982.541.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng công trình giao thông; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng công trình giao thông; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (có xác nhận của Chủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành xây dựng công trình; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đơn vị QLDA): Tối thiểu 01 năm (với trình độ đại học) hoặc 03 năm (với trình độ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầu búa thủy lực. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung có Tải trọng 10 - 12T hoặc Lu Bánh lốp có tải trọng bánh 2,5 - 4T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép có tổng trọng lượng 8-10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu tĩnh bánh lốp có tổng trọng lượng ≥ 25 T, số bánh lốp ≥ 7 bánh. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép tổng trọng lượng ≥ 12 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥10T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Ô tô tưới nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTN. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/ đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải BTN – CPĐD. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nhựa. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi: Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu, sức nâng ≥10T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu, sức nâng ≥40T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Trạm trộn bê tông xi măng ≥60 m3/ h. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận hiệu chuẩn/ đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông xi măng. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định ATKT&BVMT còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Thiết bị kẻ vạch sơn đường. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm thí nghiệm hiện trường. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS- XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi