Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400537187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400224555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 41,126,041,580 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 56.252.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.376.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 12.376.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình dân dụng, kết cấu dạng nhà cấp II trở lên (trong đó có hạng mục PCCC), cấp: II(12) có giá trị là (V): 19.961.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công hoặc kiến trúc (2) Có chứng chỉ công xây dựng hạng II trở lên gia làm chỉ huy trường công trình dân dụng cấp II trở lên III trở lên cùng loại. (3) Kinh tương tự: Đã trực tiếp tham trường ít nhất 1 công trình 2 công trình cấp III trở lên minh kinh nghiệm nhân sự đầu tư hoặc biên bản nghiệm công trình đưa vào sử dụng tính pháp lý tương đương có và tài liệu kèm theo tài liệu (4) Tài liệu chứng minh khả sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp chuyên hoặc xây dựng dân dụng nghệ kỹ thuật xây dựng hành nghề giám sát thi hoặc đã trực tiếp tham trường ít nhất 01 công hoặc 02 công trình cấp nghiệm trong các công việc gia làm chỉ huy trưởng công dân dụng cấp II trở lên hoặc cùng loại Tài liệu chứng gồm: Xác nhận của chủ thu hoặc biên bản bàn giao hoặc các tài liệu khác có tên nhân sự đảm nhận chứng minh cấp công trình năng huy động nhân |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành về xây dựng dân dụng xây dựng hoặc kỹ thuật xây các công việc tương tự: Đã cán bộ kỹ thuật phụ trách thi 01 công trình từ cấp II hoặc cùng lĩnh vực trở lên. Tài liệu nhân sự gồm: Văn bản thành hoặc xác nhận của chủ đầu thu hoặc biên bản bàn giao dụng hoặc các tài liệu khác có có tên nhân sự đảm nhận. - năng huy động nhân sự để hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên hoặc công nghệ kỹ thuật dựng. - Kinh nghiệm trong trực tiếp tham gia làm công xây dựng cho ít nhất 02 công trình từ cấp III chứng minh kinh nghiệm lập ban chỉ huy công trường tư hoặc biên bản nghiệm công trình đưa vào sử tính pháp lý tương đương Tài liệu chứng minh khả thực |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cấp thoát nước/ hạ tầng môi trường đô thị. - Kinh tương tự: Đã trực tiếp tham mục cấp thoát nước cho ít II hoặc 02 công trình từ cấp Tài liệu chứng minh kinh Văn bản thành lập ban chỉ huy nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa tài liệu khác có tính pháp lý sự đảm nhận. - Tài liệu chứng nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên kỹ thuật/đô thị/kỹ thuật nghiệm trong các công việc gia phụ trách thi công hạng nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên. nghiệm nhân sự gồm: công trường hoặc xác bản nghiệm thu hoặc biên vào sử dụng hoặc các tương đương có tên nhân minh khả năng huy động |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện. - Kinh nghiệm tự: Đã trực tiếp tham gia phụ điện cho ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở kinh nghiệm nhân sự gồm: chỉ huy công trường hoặc xác biên bản nghiệm thu hoặc trình đưa vào sử dụng hoặc các lý tương đương có tên nhân chứng minh khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên trong các công việc tương trách thi công hạng mục từ cấp II hoặc 02 công trình lên. Tài liệu chứng minh Văn bản thành lập ban nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công tài liệu khác có tính pháp sự đảm nhận. - Tài liệu nhân sự để |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành PCCC và có Chứng chỉ hành nghề cháy và chữa cháy còn hiệu các công việc tương tự: Đã huy thi công về phòng cháy kỹ thuật phụ trách hạng mục dụng cấp II trở lên hoặc 02 cùng loại Tài liệu chứng minh thành lập ban chỉ huy công của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào theo chứng minh cấp công minh khả năng huy động nhân hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Có trình độ trung cấp hoặc chuyên ngành khác chỉ huy thi công về phòng lực (2) Kinh nghiệm trong trực tiếp tham gia làm chỉ và chữa cháy hoặc cán bộ PCCC cho công trình dân công trình cấp III trở lên kinh nghiệm: Văn bản trường hoặc xác nhận nghiệm thu hoặc biên bản sử dụng và tài liệu kèm trình. (3) Tài liệu chứng sự để thực |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành bảo hộ về kỹ thuật có chứng chỉ/an toàn lao động - vệ sinh lao nghiệm trong các công việc gia làm cán bộ phụ trách an trình dân dụng cấp II trở lên III trở lên cùng loại Tài liệu Văn bản thành lập ban chỉ xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình liệu chứng minh khả năng huy để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Tốt nghiệp cao đẳng lao động hoặc chuyên ngành chứng nhận huấn luyện động, còn hiệu lực 2) Kinh tương tự: Đã trực tiếp tham toàn lao động cho công hoặc 02 công trình cấp chứng minh kinh nghiệm: huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoặc đưa vào sử dụng (3) Tài động nhân sự |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc – lực ép ≥ 130T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi