Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400430992-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400001290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 132,471,133,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 180.645.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 39.745.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 39.745.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu đường giao thông, cấp: II(12), có giá trị là: V1 5.230.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu (Vỉa hè, Thoát nước, hố ga) có tính chất tương tự trong công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp: III(12) có giá trị là: V2 23.960.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cây xanh có tính chất tương tự trong công trình Hạ tầng kỹ thuật;,, cấp: IV(12) có giá trị là: V3 3.330.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu hệ thống điện chiếu sáng trong công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV(12) có giá trị là: V4 1.850.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu Đường ống/Cống (Cống thoát nước);, cấp: II(12) có giá trị là: V5 4.560.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu dạng nhà, cấp: III(12) có giá trị là: V6 3.540.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu công trình năng lượng (cấp điện) có hạng mục đường dây,, cấp: IV(12) có giá trị là: V7 730.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu hệ thống phòng cháy chữa cháy;, cấp: III(12) có giá trị là: V8 400.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu mua sắm thiết bị: (Thiết bị hệ thống thư viện, thư viện số);,, cấp: Không yêu cầu(12) có giá trị là: V9 1.800.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình; (Đối với trường hợp liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh, đảm bảo các quy định về bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn và kinh nghiệm trong các công việc tương tự, tương ứng với phần công việc đảm nhận, kê khai đính kèm theo)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc - Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông hoặc II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trường của ít nhất 01 công kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công kỹ thuật cấp III trở lên; Ghi tất cả các thông tin được yêu 06C (Webform trên Hệ thống) các văn bằng, chứng chỉ có BBNT hoàn thành công trình/định phê duyệt dự án (hoặc minh loại và cấp công trình) và trong quá trình đối chiếu nghiệm trong các công việc đã hoàn thành nghiệm thu bàn đảm nhận chức danh Chỉ huy trình cấp II (hoặc 02 công cấp III) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học chuyên dân dụng hoặc giao thông; Giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông/hạ tầng trình giao thông/hạ tầng chú: - Nhà thầu cung cấp cầu theo Mẫu số 06B và (bản chụp được chứng thực liên quan; Hợp đồng, hạng mục công trình; Quyết các tài liệu khác chứng các tài liệu khác minh chứng tài liệu; - Đối với kinh tương tự: + Hợp đồng giao đưa vào sử dụng, trưởng công trường công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên; - Có chứng chỉ hành nghề cháy và chữa cháy (theo CP) hoặc Có chứng chỉ hành chỉ huy trưởng thi công về còn hiệu lực đã được cấp theo số 79/2014/NĐ-CP; Ghi chú: - cả các thông tin được yêu cầu (Webform trên Hệ thống) và chiếu (bản chụp được chứng chỉ có liên quan: Hợp đồng, chỉ huy công trường (hoặc phê duyệt dự án (hoặc các tài và cấp công trình) và các tài quá trình đối chiếu tài liệu; các công việc tương tự: + việc tương tự: là hợp đồng đã bàn giao đưa vào sử dụng, đảm sự phụ trách thi công hệ thống và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở chỉ huy thi công về phòng Nghị định 136/2020/NĐ-nghề, lĩnh vực: Bồi dưỡng phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định Nhà thầu cung cấp tất theo Mẫu số 06B và 06C chuẩn bị tài liệu để đối thực các văn bằng, chứng Quyết định thành lập ban tương đương), Quyết định liệu khác chứng minh loại liệu khác minh chứng trong - Đối với kinh nghiệm trong Hợp đồng trong công hoàn thành nghiệm thu nhận chức danh Nhân phòng cháy |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành khối kỹ thuật (đáp ứng định 39/2016/NĐ-CP) và có huấn luyện an toàn lao động + Tốt nghiệp đại học trở lên động. Ghi chú: - Nhà thầu tin được yêu cầu theo Mẫu số trên Hệ thống) và chuẩn bị tài chụp được chứng thực các văn quan: Hợp đồng, Quyết định trường (hoặc tương đương), dự án (hoặc các tài liệu khác công trình) và các tài liệu khác đối chiếu tài liệu; - Đối với việc tương tự: + Hợp đồng tự: là hợp đồng đã hoàn thành vào sử dụng, đảm nhận công an toàn lao động của công dân dụng/... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Tốt nghiệp chuyên khoản 3 Điều 36 Nghị chứng chỉ/ chứng nhận nhóm 2 trở lên Hoặc: chuyên ngành bảo hộ lao cung cấp tất cả các thông 06B và 06C (Webform liệu để đối chiếu (bản bằng, chứng chỉ có liên thành lập ban chỉ huy công Quyết định phê duyệt chứng minh loại và cấp minh chứng trong quá trình kinh nghiệm trong các công trong công việc tương nghiệm thu bàn giao đưa việc là nhân sự phụ trách trình |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kỹ sư cầu/kỹ sư cầu công trình giao thông; - Bản hoặc căn cước công dân hoặc tính pháp lý tương đương khác; nhân sự chủ chốt có thể thuộc hoặc do nhà thầu huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học chuyên đường bộ/kỹ sư kỹ thuật sao chứng minh nhân dân các giấy tờ tùy thân có - Tài liệu chứng minh biên chế của nhà thầu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành hạ tầng kỹ thuật/công nghiệp; - Bản sao chứng cước công dân hoặc các giấy lý tương đương khác; - Tài chủ chốt có thể thuộc biên chế do nhà thầu huy động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học chuyên Giao thông/Dân dụng và minh nhân dân hoặc căn tờ tùy thân có tính pháp liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng dân dụng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Xây dựng dân dụng; nhân dân hoặc căn cước công thân có tính pháp lý tương minh nhân sự chủ chốt có nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học chuyên - Bản sao chứng minh dân hoặc các giấy tờ tùy đương khác; - Tài liệu chứng thể thuộc biên chế của |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần năng lượng (cấp điện)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Điện; - Bản sao căn cước công dân hoặc các pháp lý tương đương khác; - sự chủ chốt có thể thuộc biên do nhà thầu huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ Đại học chuyên chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân có tính Tài liệu chứng minh nhân chế của nhà thầu hoặc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn; (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5 Tấn; (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3; (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cần cẩu bánh lốp ≥ 10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung (lực rung ≥ 16T) (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải 130 -: -140CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí ≥ 600m³/h (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250l (Kèm theo hóa đơn chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 150l (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn chứng từ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi