Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trần Quốc Toản (Km1+840 đến cuối tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400524204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2024 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trần Quốc Toản (Km1+840 đến cuối tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400231819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 122,790,384,956 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 170.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 28.500.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 28.500.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông (có hạng mục: Mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa và cầu có tải trọng HL93), cấp: Cấp: II trở lên(12) có giá trị là (V): 56.000.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với chuyên ngành Giao đường. Có chứng chỉ giám đường bộ hạng II trở lên. sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu, nội dung bản cam kết này sẵn sàng đến làm việc để xác mời thầu yêu cầu. Kinh trưởng tối thiểu 01 công trình Mặt đường láng nhựa hoặc có tải trọng HL93) cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở thông hoặc Xây dựng cầu sát công trình giao thông/Bản cam kết của nhân thầu nếu nhà thầu trúng phải nêu rõ là nhân sự sẽ minh, làm rõ khi bên nghiệm: Đã làm chỉ huy Giao thông (có hạng mục: thảm bê tông nhựa và cầu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với chuyên ngành Giao cầu đường. Bản cam kết của hiện gói thầu nếu nhà thầu cam kết này phải nêu rõ là làm việc để xác minh, làm rõ Kinh nghiệm: Đã tham gia thiểu 01 công trình Giao thông láng nhựa hoặc thảm bê tông Cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở thông hoặc Xây dựng nhân sự là sẽ tham gia thực trúng thầu, nội dung bản nhân sự sẽ sẵn sàng đến khi bên mời thầu yêu cầu. thực hiện hoàn thành tối (có hạng mục mặt đường nhựa nóng). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với chuyên ngành Giao cầu đường. Bản cam kết của hiện gói thầu nếu nhà thầu cam kết này phải nêu rõ là làm việc để xác minh, làm rõ Kinh nghiệm: Đã tham gia thiểu 01 công trình Giao thông cầu tải trọng HL93). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở thông hoặc Xây dựng nhân sự là sẽ tham gia thực trúng thầu, nội dung bản nhân sự sẽ sẵn sàng đến khi bên mời thầu yêu cầu. thực hiện hoàn thành tối (có hạng mục |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước, hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên với chuyên ngành Giao cầu đường hoặc các chuyên quan. Bản cam kết của nhân gói thầu nếu nhà thầu trúng kết này phải nêu rõ là nhân sự để xác minh, làm rõ khi bên nghiệm: Đã tham gia thực 01 công trình Giao thông hoặc thuật (Có hạng mục: hệ thống nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học thông hoặc Xây dựng ngành xây dựng có liên sự là sẽ tham gia thực hiện thầu, nội dung bản cam sẽ sẵn sàng đến làm việc mời thầu yêu cầu. Kinh hiện hoàn thành tối thiểu công trình Hạ tầng kỹ thoát |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên với chuyên ngành Điện cam kết của nhân sự là sẽ nếu nhà thầu trúng thầu, nội phải nêu rõ là nhân sự sẽ sẵn xác minh, làm rõ khi bên mời Đã tham gia thực hiện công trình Giao thông (có hạng công trình có hạng mục thi thế hoặc hạ thế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học hoặc Kỹ thuật điện. Bản tham gia thực hiện gói thầu dung bản cam kết này sàng đến làm việc để thầu yêu cầu. Kinh nghiệm: hoàn thành tối thiểu 01 mục thi công điện) hoặc công điện trung |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với chuyên ngành Bảo hộ chứng nhận huấn luyện an lực. Bản cam kết của nhân gói thầu nếu nhà thầu trúng kết này phải nêu rõ là nhân sự để xác minh, làm rõ khi bên nghiệm: Đã tham gia thực 01 công trình Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở lao động. Chứng chỉ hoặc toàn lao động và còn hiệu sự là sẽ tham gia thực hiện thầu, nội dung bản cam sẽ sẵn sàng đến làm việc mời thầu yêu cầu. Kinh hiện hoàn thành tối thiểu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên với chuyên ngành Kinh tế ngành kỹ thuật có liên quan. sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu, nội dung bản cam kết này sẵn sàng đến làm việc để xác mời thầu yêu cầu. Kinh hiện hoàn thành tối thiểu 01 Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở xây dựng/các chuyên Bản cam kết của nhân thầu nếu nhà thầu trúng phải nêu rõ là nhân sự sẽ minh, làm rõ khi bên nghiệm: Đã tham gia thực công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc, Trọng lượng búa >= 3,5TKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích >=25TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe đào, dung tích gầu >= 0,5 m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh thép, trọng lượng >= 9T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi, trọng lượng >= 16T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung, lực rung lớn nhất >= 25T Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe ủiKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải, tải trọng >= 5TKèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tưới nước >= 5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bìnhKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải đá/xe rải đáKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy sanKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi