Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300379604-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300262543
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 192,913,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.893.698 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300547898 - VTYT001 39,900 57.000 27.930 1.7000000000000002
2 PP2300547899 - VTYT002 1,875,000 2.678.571 1.312.500 25
3 PP2300547900 - VTYT003 12,240,000 17.485.714 8.568.000 2000
4 PP2300547901 - VTYT004 6,750,000 9.642.857 4.725.000 2500
5 PP2300547902 - VTYT005 7,240,000 10.342.857 5.068.000 333.40000000000003
6 PP2300547903 - VTYT006 8,325,000 11.892.857 5.827.500 75
7 PP2300547904 - VTYT007 1,340,000 1.914.285 938.000 33.4
8 PP2300547905 - VTYT008 2,970,000 4.242.857 2.079.000 33.4
9 PP2300547906 - VTYT009 640,000 914.285 448.000 66.69999999999999
10 PP2300547907 - VTYT010 2,120,000 3.028.571 1.484.000 833.4
11 PP2300547908 - VTYT011 311,610 445.157 218.127 0.9
12 PP2300547909 - VTYT012 3,750,000 5.357.142 2.625.000 50
13 PP2300547910 - VTYT013 10,800,000 15.428.571 7.560.000 333.40000000000003
14 PP2300547911 - VTYT014 460,000 657.142 322.000 166.7
15 PP2300547912 - VTYT015 15,600,000 22.285.714 10.920.000 666.7
16 PP2300547913 - VTYT016 1,914,000 2.734.285 1.339.800 500
17 PP2300547914 - VTYT017 386,400 552.000 270.480 33.4
18 PP2300547915 - VTYT018 705,000 1.007.142 493.500 5
19 PP2300547916 - VTYT019 4,079,250 5.827.500 2.855.475 41.7
20 PP2300547917 - VTYT020 3,998,400 5.712.000 2.798.880 800
21 PP2300547918 - VTYT021 197,400 282.000 138.180 33.4
22 PP2300547919 - VTYT022 89,985 128.550 62.990 0.9
23 PP2300547920 - VTYT023 48,375,000 69.107.142 33.862.500 375
24 PP2300547921 - VTYT024 6,294,852 8.992.645 4.406.397 6
25 PP2300547922 - VTYT025 1,520,000 2.171.428 1.064.000 16.700000000000003
26 PP2300547923 - VTYT026 2,755,200 3.936.000 1.928.640 0.4
27 PP2300547924 - VTYT027 5,049,911 7.214.158 3.534.938 0.2
28 PP2300547925 - VTYT028 2,593,500 3.705.000 1.815.450 0.2
29 PP2300547926 - VTYT029 3,369,000 4.812.857 2.358.300 0.2
30 PP2300547927 - VTYT030 3,298,637 4.712.338 2.309.046 0.2
31 PP2300547928 - VTYT031 283,500 405.000 198.450 0.5
32 PP2300547929 - VTYT032 674,000 962.857 471.800 0.7
33 PP2300547930 - VTYT033 378,000 540.000 264.600 0.7
34 PP2300547931 - VTYT034 240,000 342.857 168.000 50
35 PP2300547932 - VTYT035 8,400,000 12.000.000 5.880.000 33.4
36 PP2300547933 - VTYT036 3,900,000 5.571.428 2.730.000 100
37 PP2300547934 - VTYT037 19,950,000 28.500.000 13.965.000 83.39999999999999
VTYT001
Mã phần lô PP2300547898
Giá từng phần lô 39,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7000000000000002
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT002
Mã phần lô PP2300547899
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT003
Mã phần lô PP2300547900
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT004
Mã phần lô PP2300547901
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT005
Mã phần lô PP2300547902
Giá từng phần lô 7,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.40000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT006
Mã phần lô PP2300547903
Giá từng phần lô 8,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT007
Mã phần lô PP2300547904
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT008
Mã phần lô PP2300547905
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT009
Mã phần lô PP2300547906
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.69999999999999
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT010
Mã phần lô PP2300547907
Giá từng phần lô 2,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT011
Mã phần lô PP2300547908
Giá từng phần lô 311,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.157
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.127
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT012
Mã phần lô PP2300547909
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT013
Mã phần lô PP2300547910
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.40000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT014
Mã phần lô PP2300547911
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT015
Mã phần lô PP2300547912
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT016
Mã phần lô PP2300547913
Giá từng phần lô 1,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.734.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT017
Mã phần lô PP2300547914
Giá từng phần lô 386,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT018
Mã phần lô PP2300547915
Giá từng phần lô 705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.007.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT019
Mã phần lô PP2300547916
Giá từng phần lô 4,079,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.855.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT020
Mã phần lô PP2300547917
Giá từng phần lô 3,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.798.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT021
Mã phần lô PP2300547918
Giá từng phần lô 197,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT022
Mã phần lô PP2300547919
Giá từng phần lô 89,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT023
Mã phần lô PP2300547920
Giá từng phần lô 48,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.107.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT024
Mã phần lô PP2300547921
Giá từng phần lô 6,294,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.992.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.406.397
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT025
Mã phần lô PP2300547922
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.700000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT026
Mã phần lô PP2300547923
Giá từng phần lô 2,755,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.928.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT027
Mã phần lô PP2300547924
Giá từng phần lô 5,049,911
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.214.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.534.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT028
Mã phần lô PP2300547925
Giá từng phần lô 2,593,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT029
Mã phần lô PP2300547926
Giá từng phần lô 3,369,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.812.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.358.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT030
Mã phần lô PP2300547927
Giá từng phần lô 3,298,637
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.712.338
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.309.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT031
Mã phần lô PP2300547928
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT032
Mã phần lô PP2300547929
Giá từng phần lô 674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT033
Mã phần lô PP2300547930
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT034
Mã phần lô PP2300547931
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT035
Mã phần lô PP2300547932
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT036
Mã phần lô PP2300547933
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
VTYT037
Mã phần lô PP2300547934
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.39999999999999
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->