Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua hoá chất miễn dịch – ELISA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300122097-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Mua hoá chất miễn dịch – ELISA
Số hiệu KHLCNT PL2300082782
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và BHYT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 1,162,855,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.400.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300189356 - NSE 115,200,000 53.000.000 80.640.000
2 PP2300189357 - Đầu cone cho máy Elisa 1100 μl 25,948,800 11.800.000 18.164.160
3 PP2300189358 - Đầu cone cho máy Elisa 300 μl 47,112,000 22.000.000 32.978.400
4 PP2300189359 - Free Triiodothyronine(Free T3) 32,000,256 16.000.000 22.400.180
5 PP2300189360 - Free Thyroxine (Free T4) 32,000,256 14.600.000 22.400.180
6 PP2300189361 - Cyfra 21.1 141,120,000 64.200.000 98.784.000
7 PP2300189362 - Cortisol 47,520,000 21.600.000 33.264.000
8 PP2300189363 - Toxocara 45,142,272 20.600.000 31.599.591
9 PP2300189364 - Cysticercosis 43,335,936 20.000.000 30.335.156
10 PP2300189365 - Strongy 45,142,272 20.600.000 31.599.591
11 PP2300189366 - Fasciloa 46,271,232 21.100.000 32.389.863
12 PP2300189367 - Entamoeba 45,142,272 20.600.000 31.599.591
13 PP2300189368 - CEA 36,000,000 16.400.000 25.200.000
14 PP2300189369 - T3 30,681,504 14.000.000 21.477.053
15 PP2300189370 - T4 30,681,504 14.000.000 21.477.053
16 PP2300189371 - TSH 39,744,000 18.100.000 27.820.800
17 PP2300189372 - Pro GRP 269,280,000 122.400.000 188.496.000
18 PP2300189373 - Aspergillus IgG 90,533,376 42.000.000 63.373.364
NSE
Mã phần lô PP2300189356
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Đầu cone cho máy Elisa 1100 μl
Mã phần lô PP2300189357
Giá từng phần lô 25,948,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.164.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Đầu cone cho máy Elisa 300 μl
Mã phần lô PP2300189358
Giá từng phần lô 47,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.978.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Free Triiodothyronine(Free T3)
Mã phần lô PP2300189359
Giá từng phần lô 32,000,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Free Thyroxine (Free T4)
Mã phần lô PP2300189360
Giá từng phần lô 32,000,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Cyfra 21.1
Mã phần lô PP2300189361
Giá từng phần lô 141,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Cortisol
Mã phần lô PP2300189362
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Toxocara
Mã phần lô PP2300189363
Giá từng phần lô 45,142,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.599.591
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Cysticercosis
Mã phần lô PP2300189364
Giá từng phần lô 43,335,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.335.156
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Strongy
Mã phần lô PP2300189365
Giá từng phần lô 45,142,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.599.591
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Fasciloa
Mã phần lô PP2300189366
Giá từng phần lô 46,271,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.389.863
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Entamoeba
Mã phần lô PP2300189367
Giá từng phần lô 45,142,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.599.591
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
CEA
Mã phần lô PP2300189368
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
T3
Mã phần lô PP2300189369
Giá từng phần lô 30,681,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.477.053
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
T4
Mã phần lô PP2300189370
Giá từng phần lô 30,681,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.477.053
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
TSH
Mã phần lô PP2300189371
Giá từng phần lô 39,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.820.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Pro GRP
Mã phần lô PP2300189372
Giá từng phần lô 269,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Aspergillus IgG
Mã phần lô PP2300189373
Giá từng phần lô 90,533,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.373.364
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ < 3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->