Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long giai đoạn 2026-2028

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600011554-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long giai đoạn 2026-2028
Số hiệu KHLCNT PL2600001617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 31,538,950,274 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600001884 - Phần 1: Danh mục Hóa chất máy phân tích sinh hóa tự động (Đặt máy). Nguyên lý đo: đo quang và điện cực chọn lọc. Số vị trí để mẫu thử: ≥ 170 vị trí, Số vị trí để hóa chất ≥ 105 vị trí. Số lượng xét nghiệm cài đặt được trên máy: ≥ 115 xét nghiệm. Làm được đồng thời ≥ 60 loại xét nghiệm sinh hóa. Nhận dạng hóa chất bằng Barcode.Công suất: ≥ 800 xét nghiệm/giờ, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 8,014,154,274 5.724.395.910 3822 2.003.538.569 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
2 PP2600001885 - Phần 2: Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ (Đặt máy). Nguyên lý đo: Điện cực chọn lọc ion. Thông số đo: ít nhất gồm Na+, K+,Cl-, Ca2+,PH;Công suất: ≥ 60 xét nghiệm/giờ, tính năng tự động đọc mã vạch. Loại mẫu thử: Máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh và nước tiểu, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 1,797,500,700 1.283.929.071 3822 449.375.175 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
3 PP2600001886 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ (Đặt máy). Thông số đo: ít nhất gồm Na+, K+,Cl-, Ca2+,PH;Công suất: ≥ 60 xét nghiệm/giờ, tính năng tự động đọc mã vạch Loại mẫu thử: Máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh và nước tiểu, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 1,908,336,960 1.363.097.829 3822 477.084.240 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
4 PP2600001887 - Phần 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 11 thông số (Đặt máy). Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 11 thông số. Công suất: ≥ 500 xét nghiệm/giờ, tính năng tự động đọc mã vạch, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 483,420,240 345.300.171 3822 120.855.060 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
5 PP2600001888 - Phần 5: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 14 thông số (Đặt máy). Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 14 thông số. Công suất: ≥ 200 xét nghiệm/giờ, tính năng tự động đọc mã vạch, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 901,391,360 643.850.971 3822 225.347.840 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
6 PP2600001889 - Phần 6: Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch (Đặt máy). Công nghệ đo: Sử dụng công nghệ bình khí, điện cực; Thời gian trả kết quả trong vòng 60 giây, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 2,151,144,000 1.536.531.429 3822 537.786.000 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
7 PP2600001890 - Phần 7: Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch (Đặt máy). Đặt tại khoa ICU. Máy sử dụng công nghệ cartridge.Chế độ hút mẫu tự động.Thời gian trả kết quả trong vòng 60 giây. Dung tích hộp cartridge:100/250/400/ test, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 1,287,360,000 919.542.857 3822 321.840.000 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
8 PP2600001891 - Phần 8: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1c (Đặt máy). Hệ thống máy HbA1c hoàn toàn tự động. Nguyên lý đo: Sắc ký lỏng cao áp trao đổi ion ngược pha (HPLC). Công suất: ≥ 40 xét nghiệm/giờ. Chức năng tự động lắc mẫu, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 2,790,350,400 1.993.107.429 3822 697.587.600 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
9 PP2600001892 - Phần 9: Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa Miễn dịch tự động (Đặt máy). Hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động hoàn toàn. Công suất: 1200 test sinh hóa có Ise/giờ và 240 test Miễn dịch/giờ,đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu 12,205,292,340 8.718.065.957 3822 3.051.323.085 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Phần 1: Danh mục Hóa chất máy phân tích sinh hóa tự động (Đặt máy). Nguyên lý đo: đo quang và điện cực chọn lọc. Số vị trí để mẫu thử: ≥ 170 vị trí, Số vị trí để hóa chất ≥ 105 vị trí. Số lượng xét nghiệm cài đặt được trên máy: ≥ 115 xét nghiệm. Làm được đồng thời ≥ 60 loại xét nghiệm sinh hóa. Nhận dạng hóa chất bằng Barcode.Công suất: ≥ 800 xét nghiệm/giờ, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001884
Giá từng phần lô 8,014,154,274
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.724.395.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.003.538.569
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2: Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ (Đặt máy). Nguyên lý đo: Điện cực chọn lọc ion. Thông số đo: ít nhất gồm Na+, K+,Cl-, Ca2+,PH;Công suất: ≥ 60 xét nghiệm/giờ, tính năng tự động đọc mã vạch. Loại mẫu thử: Máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh và nước tiểu, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001885
Giá từng phần lô 1,797,500,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.929.071
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.375.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ (Đặt máy). Thông số đo: ít nhất gồm Na+, K+,Cl-, Ca2+,PH;Công suất: ≥ 60 xét nghiệm/giờ, tính năng tự động đọc mã vạch Loại mẫu thử: Máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh và nước tiểu, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001886
Giá từng phần lô 1,908,336,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.097.829
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.084.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 11 thông số (Đặt máy). Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 11 thông số. Công suất: ≥ 500 xét nghiệm/giờ, tính năng tự động đọc mã vạch, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001887
Giá từng phần lô 483,420,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.300.171
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.855.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5: Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 14 thông số (Đặt máy). Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 14 thông số. Công suất: ≥ 200 xét nghiệm/giờ, tính năng tự động đọc mã vạch, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001888
Giá từng phần lô 901,391,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.850.971
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.347.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 6: Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch (Đặt máy). Công nghệ đo: Sử dụng công nghệ bình khí, điện cực; Thời gian trả kết quả trong vòng 60 giây, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001889
Giá từng phần lô 2,151,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.531.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 7: Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch (Đặt máy). Đặt tại khoa ICU. Máy sử dụng công nghệ cartridge.Chế độ hút mẫu tự động.Thời gian trả kết quả trong vòng 60 giây. Dung tích hộp cartridge:100/250/400/ test, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001890
Giá từng phần lô 1,287,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 8: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1c (Đặt máy). Hệ thống máy HbA1c hoàn toàn tự động. Nguyên lý đo: Sắc ký lỏng cao áp trao đổi ion ngược pha (HPLC). Công suất: ≥ 40 xét nghiệm/giờ. Chức năng tự động lắc mẫu, đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001891
Giá từng phần lô 2,790,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.107.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 9: Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa Miễn dịch tự động (Đặt máy). Hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động hoàn toàn. Công suất: 1200 test sinh hóa có Ise/giờ và 240 test Miễn dịch/giờ,đảm bảo trong quá trình sử dụng không phát sinh chi phí sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã phần lô PP2600001892
Giá từng phần lô 12,205,292,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.718.065.957
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.051.323.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5* Số lượng yêu cầu *30/730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->