Gói thầu: Gói thầu số 14: Nhóm vật tư tiêu hao xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500272980-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI HÀ NỘI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Nhóm vật tư tiêu hao xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500130404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,188,708,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500262767 - Bông mỡ 950,000 1.358.000 475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,000
2 PP2500262768 - Que lấy dich tỵ hầu 43,750,000 62.500.000 21.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 438,000
3 PP2500262769 - Que tăm bông vô trùng 41,125,000 58.750.000 20.562.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 412,000
4 PP2500262770 - Bơm tiêm tráng heparin 104,997,000 149.996.000 52.498.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,050,000
5 PP2500262771 - Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml có CITRAT 3.2% 16,366,667 23.381.000 8.183.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 164,000
6 PP2500262772 - Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml có chất chống đông EDTA K3 303,333,333 433.334.000 151.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,034,000
7 PP2500262773 - Ống lấy máu thể tích nhỏ chống đông EDTA 1,308,000 1.869.000 654.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,000
8 PP2500262774 - Ống nghiệm nhựa lấy máu chân không 2ml 147,500,000 210.715.000 73.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,475,000
9 PP2500262775 - Lọ nhựa lấy mẫu vô trùng 40ml 4,800,000 6.858.000 2.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 48,000
10 PP2500262776 - Lọ nhựa lấy mẫu phân có thìa 40,000,000 57.143.000 20.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 400,000
11 PP2500262777 - Ống vô trùng 5ml 128,000,000 182.858.000 64.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,280,000
12 PP2500262778 - Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 3ml 34,400,000 49.143.000 17.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 344,000
13 PP2500262779 - Pipet nhựa 3ml 14,500,000 20.715.000 7.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 145,000
14 PP2500262780 - Túi Zip Số 10 22,600,000 32.286.000 11.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 226,000
15 PP2500262781 - Túi Zipper số 6 2,000,000 2.858.000 1.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,000
16 PP2500262782 - Giấy Parafin 9,450,000 13.500.000 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 95,000
17 PP2500262783 - Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp kích thước (20x75)mm 400,000 572.000 200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,000
18 PP2500262784 - Bàn chải cọ nylon đa chức năng, độ dài lông 38mm 500,000 715.000 250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,000
19 PP2500262785 - Bàn chải vệ sinh ống, kích thước (24mm x 5mm x230cm) 3,600,000 5.143.000 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,000
20 PP2500262786 - Hộp vận chuyển 22,000,000 31.429.000 11.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 220,000
21 PP2500262787 - Dầu soi kính(immersion oil ) 16,500,000 23.572.000 8.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 165,000
22 PP2500262788 - Giêm sa 26,250,000 37.500.000 13.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 263,000
23 PP2500262789 - Thẻ định nhóm máu tại giường gắn sẵn huyết thanh mẫu 310,000,000 442.858.000 155.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,100,000
24 PP2500262790 - Giá ống nghiệm inox (nhiều kích thước) 1,500,000 2.143.000 750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,000
25 PP2500262791 - Quả bóp cao su 1,500,000 2.143.000 750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,000
26 PP2500262792 - Giá đỡ Micropipet đơn kênh 21,500,000 30.715.000 10.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 215,000
27 PP2500262793 - Giấy lau kính hiển vi 850,000 1.215.000 425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,000
28 PP2500262794 - Cốc đựng mẫu 3,750,000 5.358.000 1.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 38,000
29 PP2500262795 - Ống lưu giữ chủng vi sinh 30,000,000 42.858.000 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 300,000
30 PP2500262796 - Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp 8ml 100,000,000 142.858.000 50.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,000,000
31 PP2500262797 - Ống PCR 0.1 mL ( 0.2 mL) 58,000,000 82.858.000 29.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 580,000
32 PP2500262798 - Đầu côn có lọc 10 uL 105,000,000 150.000.000 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,050,000
33 PP2500262799 - Đầu côn có lọc 100 uL 36,000,000 51.429.000 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 360,000
34 PP2500262800 - Đầu côn có lọc 200 uL 36,000,000 51.429.000 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 360,000
35 PP2500262801 - Đầu côn có lọc 1000 uL 37,000,000 52.858.000 18.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 370,000
36 PP2500262802 - Ống Microtube 1.5 mL 26,000,000 37.143.000 13.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 260,000
37 PP2500262803 - Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA 3,550,000 5.072.000 1.775.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,000
38 PP2500262804 - Ống trường bảo quản, vận chuyển mẫu 400,000,000 571.429.000 200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,000,000
39 PP2500262805 - Giấy lau 7,500,000 10.715.000 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 75,000
40 PP2500262806 - Hộp lưu mẫu dùng cho ống 1-2 mL 1,850,000 2.643.000 925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,000
41 PP2500262807 - Giá đựng eppendorf 1.5/2,0 ml 1,220,000 1.743.000 610.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,000
42 PP2500262808 - Lam kính mờ một đầu 14,500,000 20.715.000 7.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 145,000
43 PP2500262809 - Formol đệm trung tính 10% 7,200,000 10.286.000 3.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 72,000
44 PP2500262810 - Formaldehyde Solution HCHO 40,000,000 57.143.000 20.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 400,000
45 PP2500262811 - Dung dịch Hematoxylin 11,100,000 15.858.000 5.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 111,000
46 PP2500262812 - Dung dịch Eosin 11,100,000 15.858.000 5.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 111,000
47 PP2500262813 - Xylen 40,000,000 57.143.000 20.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 400,000
48 PP2500262814 - Bộ nhuộm PAS 54,000,000 77.143.000 27.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 540,000
49 PP2500262815 - Cassette kẹp mẫu bệnh phẩm 12,000,000 17.143.000 6.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 120,000
50 PP2500262816 - Dao cắt tiêu bản 60,500,000 86.429.000 30.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 605,000
51 PP2500262817 - Nến hạt tinh khiết 2,272,000 3.246.000 1.136.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,000
52 PP2500262818 - Giấy gói mẫu sinh thiết nhỏ 3,900,000 5.572.000 1.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 39,000
53 PP2500262819 - Mực đánh dấu 6,500,000 9.286.000 3.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 65,000
54 PP2500262820 - Gel làm lạnh cho máy cắt lạnh 242,500,000 346.429.000 121.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,425,000
55 PP2500262821 - Giấy lọc 7,500,000 10.715.000 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 75,000
56 PP2500262822 - Giấy thấm 2,400,000 3.429.000 1.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,000
57 PP2500262823 - Dung dịch khử canxi trong mô xương cứng chứa nhiều canxi 11,250,000 16.072.000 5.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 113,000
58 PP2500262824 - Dung dịch khử canxi trong mô xương độ cứng trung bình. 11,250,000 16.072.000 5.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 113,000
59 PP2500262825 - Bộ nhuộm Diff quick 38,600,000 55.143.000 19.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 386,000
60 PP2500262826 - Lam kính dùng cho hóa mô miễn dịch 5,000,000 7.143.000 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 50,000
61 PP2500262827 - Dung dịch nhuộm Papanicolaou 30,000,000 42.858.000 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 300,000
62 PP2500262828 - Bộ kit nhuộm đỏ Congo 70,000,000 100.000.000 35.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 700,000
63 PP2500262829 - Chai nhựa đựng dung dịch cồn có vòi xịt dung tích 500ml 2,250,000 3.215.000 1.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,000
64 PP2500262830 - Dung dịch nhuộm Xanh Cresyl 13,750,000 19.643.000 6.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 138,000
65 PP2500262831 - Keo gắn lamen 9,650,000 13.786.000 4.825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 97,000
66 PP2500262832 - Bình Ni tơ lỏng 85,125,000 121.608.000 42.562.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 852,000
67 PP2500262833 - Khí Ni tơ 1,979,000 2.828.000 989.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,000
68 PP2500262834 - Nước không chứa nuclease (Nuclease-free Water) 13,800,000 19.715.000 6.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 138,000
69 PP2500262835 - Cồn ethanol dùng cho sinh học phân tử 1,212,000 1.732.000 606.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,000
70 PP2500262836 - Que cấy nhựa vô trùng 1μl 13,000,000 18.572.000 6.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 130,000
71 PP2500262837 - Que cấy nhựa vô trùng 10 μl 130,000,000 185.715.000 65.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,300,000
72 PP2500262838 - Hộp đựng lam 850,000 1.215.000 425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,000
73 PP2500262839 - Lamen 46,500,000 66.429.000 23.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 465,000
74 PP2500262840 - Đầu côn không lọc không khí 200μl 1,200,000 1.715.000 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,000
75 PP2500262841 - Đầu côn không lọc 1000μl 870,000 1.243.000 435.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,000
76 PP2500262842 - Đĩa petri 90mm 19,750,000 28.215.000 9.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 198,000
77 PP2500262843 - Ống eppendorf 1.5ml 1,650,000 2.358.000 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,000
Bông mỡ
Mã phần lô PP2500262767
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy dich tỵ hầu
Mã phần lô PP2500262768
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500262769
Giá từng phần lô 41,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm tráng heparin
Mã phần lô PP2500262770
Giá từng phần lô 104,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.498.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml có CITRAT 3.2%
Mã phần lô PP2500262771
Giá từng phần lô 16,366,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.183.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa chân không loại 2ml có chất chống đông EDTA K3
Mã phần lô PP2500262772
Giá từng phần lô 303,333,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,034,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy máu thể tích nhỏ chống đông EDTA
Mã phần lô PP2500262773
Giá từng phần lô 1,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa lấy máu chân không 2ml
Mã phần lô PP2500262774
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa lấy mẫu vô trùng 40ml
Mã phần lô PP2500262775
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa lấy mẫu phân có thìa
Mã phần lô PP2500262776
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống vô trùng 5ml
Mã phần lô PP2500262777
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet nhựa vô trùng dùng 1 lần 3ml
Mã phần lô PP2500262778
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500262779
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi Zip Số 10
Mã phần lô PP2500262780
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi Zipper số 6
Mã phần lô PP2500262781
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy Parafin
Mã phần lô PP2500262782
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải cọ rửa dụng cụ sợi tổng hợp kích thước (20x75)mm
Mã phần lô PP2500262783
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải cọ nylon đa chức năng, độ dài lông 38mm
Mã phần lô PP2500262784
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải vệ sinh ống, kích thước (24mm x 5mm x230cm)
Mã phần lô PP2500262785
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp vận chuyển
Mã phần lô PP2500262786
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính(immersion oil )
Mã phần lô PP2500262787
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giêm sa
Mã phần lô PP2500262788
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu tại giường gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500262789
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá ống nghiệm inox (nhiều kích thước)
Mã phần lô PP2500262790
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả bóp cao su
Mã phần lô PP2500262791
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ Micropipet đơn kênh
Mã phần lô PP2500262792
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500262793
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500262794
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lưu giữ chủng vi sinh
Mã phần lô PP2500262795
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp 8ml
Mã phần lô PP2500262796
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống PCR 0.1 mL ( 0.2 mL)
Mã phần lô PP2500262797
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 10 uL
Mã phần lô PP2500262798
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 100 uL
Mã phần lô PP2500262799
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 200 uL
Mã phần lô PP2500262800
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 1000 uL
Mã phần lô PP2500262801
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Microtube 1.5 mL
Mã phần lô PP2500262802
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA
Mã phần lô PP2500262803
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống trường bảo quản, vận chuyển mẫu
Mã phần lô PP2500262804
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lau
Mã phần lô PP2500262805
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lưu mẫu dùng cho ống 1-2 mL
Mã phần lô PP2500262806
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đựng eppendorf 1.5/2,0 ml
Mã phần lô PP2500262807
Giá từng phần lô 1,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mờ một đầu
Mã phần lô PP2500262808
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol đệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2500262809
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyde Solution HCHO
Mã phần lô PP2500262810
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Hematoxylin
Mã phần lô PP2500262811
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Eosin
Mã phần lô PP2500262812
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2500262813
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm PAS
Mã phần lô PP2500262814
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette kẹp mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500262815
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500262816
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nến hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500262817
Giá từng phần lô 2,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.246.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy gói mẫu sinh thiết nhỏ
Mã phần lô PP2500262818
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực đánh dấu
Mã phần lô PP2500262819
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel làm lạnh cho máy cắt lạnh
Mã phần lô PP2500262820
Giá từng phần lô 242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lọc
Mã phần lô PP2500262821
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thấm
Mã phần lô PP2500262822
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử canxi trong mô xương cứng chứa nhiều canxi
Mã phần lô PP2500262823
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử canxi trong mô xương độ cứng trung bình.
Mã phần lô PP2500262824
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Diff quick
Mã phần lô PP2500262825
Giá từng phần lô 38,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính dùng cho hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500262826
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2500262827
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit nhuộm đỏ Congo
Mã phần lô PP2500262828
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nhựa đựng dung dịch cồn có vòi xịt dung tích 500ml
Mã phần lô PP2500262829
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch nhuộm Xanh Cresyl
Mã phần lô PP2500262830
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2500262831
Giá từng phần lô 9,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình Ni tơ lỏng
Mã phần lô PP2500262832
Giá từng phần lô 85,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Ni tơ
Mã phần lô PP2500262833
Giá từng phần lô 1,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước không chứa nuclease (Nuclease-free Water)
Mã phần lô PP2500262834
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn ethanol dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500262835
Giá từng phần lô 1,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nhựa vô trùng 1μl
Mã phần lô PP2500262836
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nhựa vô trùng 10 μl
Mã phần lô PP2500262837
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng lam
Mã phần lô PP2500262838
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500262839
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn không lọc không khí 200μl
Mã phần lô PP2500262840
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn không lọc 1000μl
Mã phần lô PP2500262841
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2500262842
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2500262843
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->