Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng tuyến đê Tả Bùi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600007224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2026 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Quảng Bị |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng tuyến đê Tả Bùi |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500188968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Quảng Bị, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 247,106,894,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 255.897.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 35.257.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 35.257.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 20 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: (1) Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; (2) Biên bản nghiệm thu; (3) Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành; (4) Hóa đơn VAT; (5) Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình; Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 117.521.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (Chuyên ngành xây dựng công trình thủy hoặc thủy lợi) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự hoặc tài liệu tương đương) - Năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm Chỉ huy trưởng của Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. Hoặc - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV mà nhân sự đã tham gia với vị trí Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (Chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự hoặc tài liệu tương đương) - Năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng giao thông của công trình giao thông hoặc hạng mục giao thông của công trình đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. Hoặc - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạng mục giao thông của công trình mà nhân sự đã tham gia với vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng giao thông. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự hoặc tài liệu tương đương) - Năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của công trình thi công xây dựng đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. Hoặc - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự đã tham gia với vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (Chuyên ngành điện hoặc điện tử) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự hoặc tài liệu tương đương) - Năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện của công trình điện hoặc hạng mục điện của công trình đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. Hoặc - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình điện hoặc hạng mục điện của công trình mà nhân sự đã tham gia với vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (Chuyên ngành cấp thoát nước) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự hoặc tài liệu tương đương) - Năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước của công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. Hoặc - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng mà nhân sự đã tham gia với vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (Chuyên ngành trắc địa) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự hoặc tài liệu tương đương) - Năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc của công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. Hoặc - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhân sự đã tham gia với vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự hoặc tài liệu tương đương) - Năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. Hoặc - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV mà nhân sự đã tham gia với vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kèm phụ lục đơn giá chi tiết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; Tài liệu chứng minh quy mô, loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa => 7T (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu => 0,5m3 (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép => 10T (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh lốp => 16T (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung <= 25T (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu tải trọng làm việc cho phép => 10T (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép cọc lực ép => 200T (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa rung ép cừ (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa => 1,2T (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan XY-1A hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan phụt vữa DB-30 hoặc tương đương (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn thép (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan bê tông (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn điện (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn nhiệt (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu tại mục E-CDNT 10.8, Chương II của E-HSMT) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi