Gói thầu: Gói thầu số 14: Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 đến Km16+000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300099718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán và thi công xây dựng đoạn từ Km0+000 đến Km16+000 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300022290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 840 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 2,872,771,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 313.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 313.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình đường cao tốc đáp ứng các yêu cầu: i) Cầu BTCT DUL, móng cọc khoan nhồi; ii) Đường bê tông nhựa nóng; iii) Có hệ thống tín hiệu an toàn giao thông; iv) Có kinh nghiệm xử lý đất yếu bằng cọc đất gia cố xi măng hoặc bấc thấm; v) Có kinh nghiệm khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình đường cao tốc. Trường hợp nhà thầu không có kinh nghiệm (v) thì nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt theo tiêu chí tại Mục 2.3 [Nhà thầu đặc biệt] Chương III [Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT] để chứng minh kinh nghiệm này. Trường hợp liên danh: Chỉ cần 01 thành viên liên danh có kinh nghiệm thi công đường cao tốc; Từng thành viên liên danh phải đáp ứng kinh nghiệm thực hiện công trình, hạng mục tương tự với phạm vi, tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận theo thỏa thuận liên danh. Trường hợp trong một dự án có nhiều hợp đồng thì Các hạng mục chính của gói thầu được xác định bằng cách cộng các hợp đồng Có cùng loại và cấp công trình do nhà thầu thực hiện., cấp: Công trình giao thông cấp I trở lên theo Thông tư 06/2021/ TT- BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng (11) có giá trị là (V): 1.400.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây 11 dựng cầu đường; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên. - Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành) của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi 12 công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp I trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên. - Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) của ít nhất 01 công trình giao thông cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công cầu đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; cầu đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã tham 13 gia thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công 14 trình. - Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông cấp I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. - Đã thực hiện quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: môi trường hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. - Đã thực hiện quản lý môi trường ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng. 15 - Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng I. - Đã thực hiện phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan nhồi, đường kính ≥1,2m | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy khoan cọc xi măng đất, Chiều sâu Khoan ≥ 30m (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn vữa xi măng, công suất ≥ 1200 lít (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị cắm bấc thắm, Chiều sâu cắm ≥ 30m (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 4,5tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Búa rung, công suất ≥ 45KW (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 50tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Sà lan, tải trọng ≥ 200tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy san, công suất ≥ 108cv (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi, công suất ≥ 108cv (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy xúc lật, dung tích gàu ≥ 1,25m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,25m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Đầm rung, lực rung ≥ 25tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Đầm tĩnh bánh thép, tổng trọng lượng ≥ 8tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Đầm bánh lốp, tổng trọng lượng ≥ 16tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50m3/ h (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130cv (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 3m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Xe tưới nhựa tự hành, dung tích bồn chứa ≥ 7tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Xe chở bê tông ≥ 5m3 (hoặc trọng lượng chuyên chở trên xe ≥ 12tấn) (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Thiết bị bơm bê tông, công suất ≥ 50m3/ h (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi