Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp thả rạn nhân tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400090849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp thả rạn nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400008937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 117,815,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 166.760.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 36.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 36.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc cảng biển, hàng hải, kè biển, nhận chìm..., cấp: IV(12) có giá trị là (V): 60.033.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng. - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình thi công thuộc lĩnh vực cảng biển, hàng hải, kè biển, đê biển, nhận chìm,... trong đó có hạng mục thi công lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≥8 tấn được cẩu, thả lắp đặt dưới nước. (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,..., có xác nhận Chủ đầu tư). - Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân/ CCCD. - Trường hợp Nhà thầu không cung cấp bản gốc hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu hồ sơ thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở nội dung này và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: - 02 kỹ sư xây dựng Nông nghiệp và PTNT/ thủy lợi, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình có hạng mục khối bê tông cốt thép đúc sẵn, trọng lượng ≥ 8 tấn. - 02 kỹ sư xây dựng Nông nghiệp và PTNT/ thủy lợi, có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình xây dựng thuộc lĩnh vực cảng biển/ kè bờ biển/ đê chắn sóng, cảng biển/ nhận chìm. - 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công công trình thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT/ Cảng biển/ đường thủy/ biển. (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,..., có xác nhận Chủ đầu tư) - Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng minh nhân dân/ CCCD. - Trường hợp Nhà thầu không cung cấp bản gốc hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu hồ sơ thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở nội dung này và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trắc đạc, định vị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc - Đã làm Trắc đạc công trình thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT hoặc lĩnh vực cảng biển, hàng hải, kè biển, nhận chìm,... (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,..., có xác nhận Chủ đầu tư) - Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng minh nhân dân/ CCCD. - Trường hợp Nhà thầu không cung cấp bản gốc hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu hồ sơ thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở nội dung này và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. - Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động 01 công trình xây dựng. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,..., có xác nhận Chủ đầu tư) - Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu sau để đối chiếu gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng minh nhân dân/ CCCD. - Trường hợp Nhà thầu không cung cấp bản gốc hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đối chiếu hồ sơ thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở nội dung này và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan 1.000 tấn (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Tàu kéo 1.200CV (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi/ cẩu trục 25 tấn (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩn cẩu bánh xích cẩu trục 16 tấn (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT,nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xà lan ≥ 200 tấn (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành 9-16T (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi 110 CV (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Máy đào ≥0,8m3 (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy phát điện 37,5kVA (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm 50 ÷ 60m3/h (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250÷500 lít (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tự đổ 5÷7T(còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 (Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô vận tải ≥20T (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy toàn đạc (còn kiểm định, Khi được mời vào đối chiếu E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi