Gói thầu: Gói thầu số 14: “Vật tư tiêu hao tim mạch”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300383114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: “Vật tư tiêu hao tim mạch” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300250142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 59,364,330,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 593.643.309 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300498365 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0 | 38,466,036 | 54.951.480 | 3006.xx.xx | 19.233.018 | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 2 | PP2300498366 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm. | 755,745,228 | 1.079.636.040 | 3006.xx.xx | 377.872.614 | 536Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 3 | PP2300498367 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi sinh vật khó mọc | 1,320,000 | 1.800.000 | 3822.xx.xx | 660.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 4 | PP2300498368 - Môi trường nuôi cấy nấm | 2,652,000 | 3.616.364 | 3822.xx.xx | 1.326.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 5 | PP2300498369 - Thẻ nạp mẫu cho máy máu lắng | 247,005,000 | 336.825.000 | 3822.xx.xx | 123.502.500 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 6 | PP2300498370 - Chất kiểm tra máu lắng 2 mức | 27,373,512 | 37.327.517 | 3822.xx.xx | 13.686.756 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 7 | PP2300498371 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm máu lắng | 72,534,000 | 98.910.000 | Hợp đồng mua bán máy xét nghiệm, vật tư, hóa chất dùng | 36.267.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 8 | PP2300498372 - Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy rửa dụng cụ y tế | 246,000,000 | 351.428.572 | 3808.xx.xx | 123.000.000 | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 9 | PP2300498373 - Cloramin B viên nén 200g (đổ hệ thống xả thải) | 17,660,160 | 25.228.800 | 3808.xx.xx | 8.830.080 | 60Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 10 | PP2300498374 - Gel bôi trơn K.Y | 4,920,000 | 7.028.572 | 3006.xx.xx | 2.460.000 | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 11 | PP2300498375 - Dầu soi kính | 3,150,000 | 4.295.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất xét nghiệm | 1.575.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 12 | PP2300498376 - Acid acetic đậm đặc | 118,000 | 160.910 | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất xét nghiệm | 59.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 13 | PP2300498377 - Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea dựa vào sử dụng Citrate | 1,419,000 | 1.935.000 | 3822.xx.xx | 709.500 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 14 | PP2300498378 - Khoanh kháng sinh Fosfomicin | 740,000 | 1.009.091 | 3822.xx.xx | 370.000 | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 15 | PP2300498379 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® 700603™* | 3,770,000 | 5.140.910 | 3822.xx.xx | 1.885.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 16 | PP2300498380 - Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC® 700404™* | 6,200,000 | 8.454.546 | 3822.xx.xx | 3.100.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 17 | PP2300498381 - Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053™* | 5,690,000 | 7.759.091 | 3822.xx.xx | 2.845.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 18 | PP2300498382 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC® 17666™* | 3,820,000 | 5.209.091 | 3822.xx.xx | 1.910.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 19 | PP2300498383 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC® 49619™* | 1,940,000 | 2.645.455 | 3822.xx.xx | 970.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 20 | PP2300498384 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™* | 5,900,000 | 8.045.455 | 3822.xx.xx | 2.950.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 21 | PP2300498385 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™* | 2,420,000 | 3.300.000 | 3822.xx.xx | 1.210.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 22 | PP2300498386 - Bơm thải cho máy xét nghiệm đông máu | 4,853,520 | 6.618.437 | Hợp đồng mua bán máy xét nghiệm, vật tư, hóa chất dùng | 2.426.760 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 23 | PP2300498387 - Đèn led bước sóng 670NM cho máy xét nghiệm đông máu | 81,444,000 | 111.060.000 | Hợp đồng mua bán máy xét nghiệm, vật tư, hóa chất dùng | 40.722.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 24 | PP2300498388 - Băng phim trong tích hợp Chlorhexidine gluconate | 66,937,500 | 95.625.000 | 3005.xx.xx | 33.468.750 | 35Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 25 | PP2300498389 - Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch 200ml | 47,840,000 | 68.342.858 | 9018.xx.xx | 23.920.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 26 | PP2300498390 - Racord chữ Y đóng bao tiệt trùng các cỡ | 10,626,000 | 15.180.000 | 9018.xx.xx | 5.313.000 | 19Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 27 | PP2300498391 - Racord thẳng đóng bao tiệt trùng các cỡ, túi 1 cái | 4,400,000 | 6.285.715 | 9018.xx.xx | 2.200.000 | 33Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 28 | PP2300498392 - Ống nội khí quản mềm các số (không bóng) | 577,500 | 825.000 | 9018.xx.xx | 288.750 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 29 | PP2300498393 - Bougie Boussignac | 94,500 | 135.000 | 9018.xx.xx | 47.250 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 30 | PP2300498394 - Bóng đối xung động mạch chủ | 3,675,000,000 | 5.250.000.000 | 9018.xx.xx | 1.837.500.000 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 31 | PP2300498395 - Bóng đối xung ngược dòng động mạch chủ | 3,675,000,000 | 5.250.000.000 | 9018.xx.xx | 1.837.500.000 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 32 | PP2300498396 - Đầu đôm bơm bóng đối xung | 63,250,000 | 90.357.143 | 9018.xx.xx | 31.625.000 | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 33 | PP2300498397 - Chất hàn Composite A2 đặc | 3,900,000 | 5.571.429 | 3006.xx.xx | 1.950.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 34 | PP2300498398 - Chất hàn Composite A3,5 đặc | 7,800,000 | 11.142.858 | 3006.xx.xx | 3.900.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 35 | PP2300498399 - Cán dao mổ | 150,000 | 225.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 75.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 36 | PP2300498400 - Chổi cước | 1,050,000 | 1.575.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 525.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 37 | PP2300498401 - Dụng cụ đặt thuốc tủy răng Paste carriers (Lentulo) | 950,000 | 1.425.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 475.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 38 | PP2300498402 - Đầu lấy cao răng | 18,000,000 | 27.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 9.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 39 | PP2300498403 - Gương nha khoa | 1,120,000 | 1.680.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 560.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 40 | PP2300498404 - Giấy Paraphin | 6,600,000 | 9.900.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 3.300.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 41 | PP2300498405 - Hộp hấp bông Inox 360mm x 185mm | 4,950,000 | 7.425.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.475.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 42 | PP2300498406 - Bóng bóp áp lực cho chai dịch truyền | 69,375,000 | 104.062.500 | Vật tư tiêu hao y tế | 34.687.500 | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 43 | PP2300498407 - Kéo cong mũi nhọn các cỡ | 5,740,000 | 8.610.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 2.870.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 44 | PP2300498408 - Nhiệt kế điện tử | 35,250,000 | 48.068.182 | 9025.xx.xx | 17.625.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 45 | PP2300498409 - Cốc nhựa xúc miệng | 2,500,000 | 3.750.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 1.250.000 | 411Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 46 | PP2300498410 - Sản phẩm phòng chống loét | 14,175,000 | 20.250.000 | 3004.xx.xx | 7.087.500 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 47 | PP2300498411 - Sản phẩm phòng chống tổn thương da do băng dính, dịch tiết, phân, nước tiểu | 10,500,000 | 15.000.000 | 3004.xx.xx | 5.250.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 48 | PP2300498412 - Bao đo huyết áp cho máy theo dõi bệnh nhân | 906,444 | 1.359.666 | Vật tư tiêu hao y tế | 453.222 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 49 | PP2300498413 - Bát inox phi 26cm | 800,000 | 1.200.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 400.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 50 | PP2300498414 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer | 20,100,000,000 | 30.150.000.000 | 9021.xx.xx | 10.050.000.000 | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 51 | PP2300498415 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc | 550,000,000 | 825.000.000 | 9021.xx.xx | 275.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 52 | PP2300498416 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,198,500,000 | 1.712.142.858 | 9018.xx.xx | 599.250.000 | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 53 | PP2300498417 - Bóng nong mạch máu ngoại biên | 1,066,000,000 | 1.522.857.143 | 9018.xx.xx | 533.000.000 | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 54 | PP2300498418 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" | 504,000,000 | 720.000.000 | 9018.xx.xx | 252.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 55 | PP2300498419 - Vi ống thông can thiệp mạch | 99,000,000 | 141.428.572 | 9018.xx.xx | 49.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 56 | PP2300498420 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên | 560,000,000 | 800.000.000 | 9018.xx.xx | 280.000.000 | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 57 | PP2300498421 - Dây dẫn đường can thiệp nút mạch | 171,000,000 | 244.285.715 | 9018.xx.xx | 85.500.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 58 | PP2300498422 - Bộ cắt mảng xơ vữa | 400,000,000 | 571.428.572 | 9018.xx.xx | 200.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 59 | PP2300498423 - Bộ điều khiển dao cắt | 110,000,000 | 150.000.000 | Vật tư tiêu hao y tế | 55.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 60 | PP2300498424 - Xốp cầm máu không tiêu (Quay) | 2,592,000,000 | 3.702.857.143 | 9018.xx.xx | 1.296.000.000 | 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 61 | PP2300498425 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực | 1,250,000,000 | 1.785.714.286 | 9018.xx.xx | 625.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 62 | PP2300498426 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh | 2,184,000,000 | 3.120.000.000 | 9018.xx.xx | 1.092.000.000 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 63 | PP2300498427 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch | 6,900,000,000 | 9.857.142.858 | 9018.xx.xx | 3.450.000.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 64 | PP2300498428 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và loại không dùng thuốc giãn mạch IFR | 2,300,000,000 | 3.285.714.286 | 9018.xx.xx | 1.150.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 65 | PP2300498429 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng | 6,850,000,000 | 10.275.000.000 | 9021.xx.xx | 3.425.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 66 | PP2300498430 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI | 850,000,000 | 1.275.000.000 | 9021.xx.xx | 425.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 67 | PP2300498431 - Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, chụp được MRI toàn thân. ATP trong khi sạc pin, có chương trình phân biệt SVT/VT. Điện cực shock 3 kết nối (DF1). Kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ nhà. | 500,000,000 | 750.000.000 | 9021.xx.xx | 250.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 68 | PP2300498432 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa | 179,000,000 | 268.500.000 | 9021.xx.xx | 89.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 69 | PP2300498433 - Dây điện cực sốc | 90,000,000 | 128.571.429 | 9018.xx.xx | 45.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 70 | PP2300498434 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện | 141,750,000 | 202.500.000 | 9018.xx.xx | 70.875.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 71 | PP2300498435 - Dụng cụ lấy dị vật | 360,000,000 | 514.285.715 | 9018.xx.xx | 180.000.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 72 | PP2300498436 - Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi | 19,000,000 | 27.142.858 | 9018.xx.xx | 9.500.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 73 | PP2300498437 - Ống thông đo áp lực tim phải và động mạch phổi bít | 58,800,000 | 84.000.000 | 9018.xx.xx | 29.400.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 74 | PP2300498438 - Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ | 640,000,000 | 960.000.000 | 9021.xx.xx | 320.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 75 | PP2300498439 - Clip Titan Cỡ S+M | 277,380,000 | 416.070.000 | 9021.xx.xx | 138.690.000 | 992Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 76 | PP2300498440 - Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim 6.4mm | 151,268,040 | 216.097.200 | 3006.xx.xx | 75.634.020 | 30Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300498365 |
| Giá từng phần lô | 38,466,036 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.951.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.233.018 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300498366 |
| Giá từng phần lô | 755,745,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.079.636.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.872.614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 536Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Môi trường canh thang nuôi cấy vi sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300498367 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300498368 |
| Giá từng phần lô | 2,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.616.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Thẻ nạp mẫu cho máy máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300498369 |
| Giá từng phần lô | 247,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chất kiểm tra máu lắng 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300498370 |
| Giá từng phần lô | 27,373,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.327.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.686.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300498371 |
| Giá từng phần lô | 72,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng mua bán máy xét nghiệm, vật tư, hóa chất dùng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Hóa chất tẩy rửa dùng cho máy rửa dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300498372 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Cloramin B viên nén 200g (đổ hệ thống xả thải) |
|
| Mã phần lô | PP2300498373 |
| Giá từng phần lô | 17,660,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.228.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.830.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Gel bôi trơn K.Y |
|
| Mã phần lô | PP2300498374 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300498375 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Acid acetic đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300498376 |
| Giá từng phần lô | 118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea dựa vào sử dụng Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300498377 |
| Giá từng phần lô | 1,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 709.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Khoanh kháng sinh Fosfomicin |
|
| Mã phần lô | PP2300498378 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.009.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® 700603™* |
|
| Mã phần lô | PP2300498379 |
| Giá từng phần lô | 3,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.140.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC® 700404™* |
|
| Mã phần lô | PP2300498380 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053™* |
|
| Mã phần lô | PP2300498381 |
| Giá từng phần lô | 5,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC® 17666™* |
|
| Mã phần lô | PP2300498382 |
| Giá từng phần lô | 3,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.209.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC® 49619™* |
|
| Mã phần lô | PP2300498383 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.645.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™* |
|
| Mã phần lô | PP2300498384 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™* |
|
| Mã phần lô | PP2300498385 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bơm thải cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300498386 |
| Giá từng phần lô | 4,853,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.618.437 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng mua bán máy xét nghiệm, vật tư, hóa chất dùng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.426.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Đèn led bước sóng 670NM cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300498387 |
| Giá từng phần lô | 81,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng mua bán máy xét nghiệm, vật tư, hóa chất dùng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.722.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Băng phim trong tích hợp Chlorhexidine gluconate |
|
| Mã phần lô | PP2300498388 |
| Giá từng phần lô | 66,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.468.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300498389 |
| Giá từng phần lô | 47,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Racord chữ Y đóng bao tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300498390 |
| Giá từng phần lô | 10,626,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Racord thẳng đóng bao tiệt trùng các cỡ, túi 1 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300498391 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Ống nội khí quản mềm các số (không bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300498392 |
| Giá từng phần lô | 577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bougie Boussignac |
|
| Mã phần lô | PP2300498393 |
| Giá từng phần lô | 94,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bóng đối xung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300498394 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bóng đối xung ngược dòng động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300498395 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Đầu đôm bơm bóng đối xung |
|
| Mã phần lô | PP2300498396 |
| Giá từng phần lô | 63,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chất hàn Composite A2 đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300498397 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chất hàn Composite A3,5 đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300498398 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300498399 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chổi cước |
|
| Mã phần lô | PP2300498400 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dụng cụ đặt thuốc tủy răng Paste carriers (Lentulo) |
|
| Mã phần lô | PP2300498401 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Đầu lấy cao răng |
|
| Mã phần lô | PP2300498402 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300498403 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Giấy Paraphin |
|
| Mã phần lô | PP2300498404 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Hộp hấp bông Inox 360mm x 185mm |
|
| Mã phần lô | PP2300498405 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bóng bóp áp lực cho chai dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300498406 |
| Giá từng phần lô | 69,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Kéo cong mũi nhọn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300498407 |
| Giá từng phần lô | 5,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300498408 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Cốc nhựa xúc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300498409 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Sản phẩm phòng chống loét |
|
| Mã phần lô | PP2300498410 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Sản phẩm phòng chống tổn thương da do băng dính, dịch tiết, phân, nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300498411 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bao đo huyết áp cho máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300498412 |
| Giá từng phần lô | 906,444 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.359.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bát inox phi 26cm |
|
| Mã phần lô | PP2300498413 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300498414 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2300498415 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300498416 |
| Giá từng phần lô | 1,198,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.712.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300498417 |
| Giá từng phần lô | 1,066,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.522.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300498418 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300498419 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300498420 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dây dẫn đường can thiệp nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300498421 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bộ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300498422 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bộ điều khiển dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300498423 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư tiêu hao y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Xốp cầm máu không tiêu (Quay) |
|
| Mã phần lô | PP2300498424 |
| Giá từng phần lô | 2,592,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.702.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận đa điện điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300498425 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300498426 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300498427 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và loại không dùng thuốc giãn mạch IFR |
|
| Mã phần lô | PP2300498428 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300498429 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số với thời gian hoạt động dài, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300498430 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, chụp được MRI toàn thân. ATP trong khi sạc pin, có chương trình phân biệt SVT/VT. Điện cực shock 3 kết nối (DF1). Kết nối không dây, có chức năng đo trở kháng lồng ngực và có phần mềm theo dõi từ nhà. |
|
| Mã phần lô | PP2300498431 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, tương thích MRI, phát hiện MRI tự động, có kết nối không dây, đo trở kháng lồng ngực, có chức năng theo dõi từ xa |
|
| Mã phần lô | PP2300498432 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dây điện cực sốc |
|
| Mã phần lô | PP2300498433 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện |
|
| Mã phần lô | PP2300498434 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300498435 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300498436 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Ống thông đo áp lực tim phải và động mạch phổi bít |
|
| Mã phần lô | PP2300498437 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300498438 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Clip Titan Cỡ S+M |
|
| Mã phần lô | PP2300498439 |
| Giá từng phần lô | 277,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 992Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim 6.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300498440 |
| Giá từng phần lô | 151,268,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.097.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.634.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa; trường hợp đột xuất cần sử dụng trong cấp cứu, chống dịch ≤ 24 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi