Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng cầu Kênh Vàng và đoạn tuyến từ điểm đầu dự án Km0+00 đến Km6+625,44 (thuộc địa phận huyện Gia Bình, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh và huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400259088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2024 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng cầu Kênh Vàng và đoạn tuyến từ điểm đầu dự án Km0+00 đến Km6+625,44 (thuộc địa phận huyện Gia Bình, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh và huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400141885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương |
| Giá gói thầu | 984,651,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25.000.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 711.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 97.771.914.200(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 97.771.914.200 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông cầu đường bộ (Trong đó có các hạng mục: dầm hộp BTCT DƯL thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng và móng cọc khoan nhồi); giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho các phần việc nêu trên và các phần việc liên quan phù hợp với công trình đang xét, cấp: cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên)(12), có giá trị là: V1 197.905.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông cầu đường bộ (Trong đó có các hạng mục: dầm super-T và móng cọc khoan nhồi), giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho các phần việc nêu trên và các phần việc liên quan phù hợp với công trình đang xét, cấp: cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên)(12) có giá trị là: V2 120.577.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông cầu đường bộ (Trong đó có các hạng mục: dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi), giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho các phần việc nêu trên và các phần việc liên quan phù hợp với công trình đang xét, cấp: cấp IV trở lên(12) có giá trị là: V3 5.723.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông đường bộ (Trong đó có các hạng mục: móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa), giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho các phần việc nêu trên và các phần việc liên quan phù hợp với công trình đang xét, cấp: cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên)(12) có giá trị là: V4 86.768.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông đường bộ (Trong đó có hạng mục: xử lý nền đất yếu bằng phương pháp bấc thấm), giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho các phần việc nêu trên và các phần việc liên quan phù hợp với công trình đang xét, cấp: cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III cùng loại trở lên)(12) có giá trị là: V5 19.805.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (CHT)(Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 CHT có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh. Trong đó:- Trường hợp chỉ đảm nhận thi công một trong các hạng mục hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng thì chỉ huy trưởng công trường yêu cầu chỉ cần đã làm chỉ huy trưởng công trường có một trong các hạng mục đó (không xét về cấp công trình)- Trường hợp chỉ đảm nhận thi công phần đường hoặc phần cầu thì chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các điều kiện tương ứng với hạng II trở lên quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).Ghi chú: + Trường hợp trong hợp đồng không có công trình cầu đường bộ và công trình đường bộ thì có thể chứng minh bằng hợp đồng riêng.+ Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho một (01) vị trí công việc.+ CĐT: Chủ đầu tư; ĐCS: điện chiếu sáng.+ Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, 06B, 06C. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; hoặc: Đã làm CHT của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III (kèm theo xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu pháp lý tương đương);(iii) Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm CHT tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (Trong đó có: công trình cầu đường bộ cấp II (gồm các hạng mục: dầm hộp BTCT DƯL thi công theo PP đúc hẫng cân bằng, dầm super-T, móng cọc khoan nhồi, hệ thống ĐCS), công trình đường bộ cấp II (gồm các hạng mục: kết cấu áo đường mềm (móng CPĐD, mặt BTN), xử lý nền đất yếu (bằng PP bấc thấm), hệ thống thoát nước); hoặc tương đương 02 công trình cấp III cùng loại) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động và môi trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành về Bảo hộ lao động/an toàn lao động hoặc các ngành xây dựng công trình (có giấy chứng nhận đào tạo/huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);(ii) Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp II trở lên (hoặc tương đương 02 công trình cấp III cùng loại) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).* Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 06A, Mẫu số 06B; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 06C; Mỗi nhân sự chỉ được đề xuất cho một (01) vị trí công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 25 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu ≥ 90 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép 10 - 25 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu rung ≥ 25 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5,0m3 (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV (xe ô tô tưới nhựa) (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV (xe ô tô tưới nhựa) (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Kích căng kéo cáp ≥ 500 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Máy đóng cọc (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy nén khí ≥ 600m3/h (Có hóa đơn hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Sà lan ≥ 400 tấn (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy thủy bình điện tử (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắm bấc thấm (Có hóa đơn hoặc có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan cọc nhồi (Máy khoan KH, ED, soilmec hoặc tương tự) (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Búa rung (Có hóa đơn hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Tàu kéo ≥ 150 CV (Có hóa đơn hoặc có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 90 m3/h (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Trạm trộn bê tông asphalt - năng suất ≥ 120 t/h (Có giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận (Có giấy chứng nhận/chứng chỉ công nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi