Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây từ G10 (VT27) -ĐC và mở rộng TBA 220 kV Mường Tè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500470386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây từ G10 (VT27) -ĐC và mở rộng TBA 220 kV Mường Tè |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500013935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu |
| Giá gói thầu | 46,059,580,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 82.978.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 18.223.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 18.223.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợp(i) “Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu: Xây lắp đường dây và trạm biến áp, cấp: I (đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên), hợp đồng tương tự được đánh giá thỏa mãn yêu cầu được hiểu là: (i) Một hợp đồng có giá trị là 30.371.000.000 VND, trong đó: giá trị phần xây lắp đường dây (không bao gồm giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị: cột thép, dây dẫn, dây chống sét, cách điện, cáp quang, phụ kiện...) là ≥ 28.292.000.000 VND; giá trị phần xây lắp trạm (không bao gồm giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin và SCADA) là ≥ 2.080.000.000 VND; hoặc (ii) Hai hợp đồng bao gồm: một hợp đồng xây lắp đường dây (không bao gồm giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị: cột thép, dây dẫn, dây chống sét, cách điện, cáp quang, phụ kiện...) có giá trị là ≥ 28.292.000.000 VND VÀ một hợp đồng xây lắp trạm (không bao gồm giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ, nhị thứ, thông tin và SCADA) có giá trị là ≥ 2.080.000.000 VND; hợp đồng tương tự có giá trị (V) là 30.371.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học; Chuyên ngành đào tạo/Có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. - Có xác nhận của Chủ đầu tư: đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình trạm biến áp/ đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình trạm biến áp/ đường dây có cấp điện áp 110 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học; chuyên ngành đào tạo về kỹ thuật điện; - Có xác nhận của Chủ đầu tư: Đã tham gia giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình của ít nhất 01 công trình trạm biến áp/ đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình trạm biến áp/ đường dây có cấp điện áp 110 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (Kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học; chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp hoặc kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình; - Có xác nhận của Chủ đầu tư: Đã tham gia giám sát thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình trạm biến áp/đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình trạm biến áp/đường dây có cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất/trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành đào tạo về trắc địa, bản đồ/địa chất công trình, địa chất thủy văn hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan; - Có xác nhận của Chủ đầu tư: Đã tham gia các công việc về địa chất/trắc đạc/trắc địa... của ít nhất 01 công trình trạm biến áp/đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình trạm biến áp/đường dây có cấp điện áp 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng phụ trách/giám sát an toàn cho 01 công trình trạm biến áp/ đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình trạm biến áp/ và đường dây 110 kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở cột thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô ben | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Xe téc chở nhiên liệu + nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu từ 25-100 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi + máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Biến thế hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy phát điện diezel | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kéo bánh xích | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy kéo, rải dây | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy ép dây thủy lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi