Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 15: CUNG ỨNG VẬT TƯ TIÊU HAO

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300307875-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN HÒA
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu GÓI THẦU SỐ 15: CUNG ỨNG VẬT TƯ TIÊU HAO
Số hiệu KHLCNT PL2300215951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 199,849,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.997.746 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300440980 - Phần 1 118,125,000 168.750.000 3701.xx.xx 82.687.500 1027
2 PP2300440981 - Phần 2 2,500,000 3.571.429 3005.xx.xx 1.750.000 329
3 PP2300440982 - Phần 3 15,750,000 22.500.000 9018.xx.xx 11.025.000 822
4 PP2300440983 - Phần 4 6,400,000 9.142.857,1 9021.xx.xx 4.480.000 8
5 PP2300440984 - Phần 5 930,000 1.328.571,4 9021.xx.xx 651.000 5
6 PP2300440985 - Phần 6 120,000 171.429 9018.xx.xx 84.000 16
7 PP2300440986 - Phần 7 120,000 171.429 9018.xx.xx 84.000 16
8 PP2300440987 - Phần 8 20,800,000 29.714.286 9018.xx.xx 14.560.000 8219
9 PP2300440988 - Phần 9 276,000 394.286 3926.xx.xx 193.200 3
10 PP2300440989 - Phần 10 168,000 240.000 9018.xx.xx 117.600 33
11 PP2300440990 - Phần 11 2,520,000 3.600.000 3006.xx.xx 1.764.000 20
12 PP2300440991 - Phần 12 3,654,000 5.220.000 3006.xx.xx 2.557.800 40
13 PP2300440992 - Phần 13 3,827,280 5.467.543 3006.xx.xx 2.679.096 40
14 PP2300440993 - Phần 14 1,920,000 27.428.571 3006.xx.xx 2.618.200 10
15 PP2300440994 - Phần 15 1,980,000 2.827.571,4 3006.xx.xx 1.386.000 10
16 PP2300440995 - Phần 16 972,000 1.388.571,4 3006.xx.xx 680.400 6
17 PP2300440996 - Phần 17 3,549,000 5.070.000 9081.xx.xx 2.484.300 164
18 PP2300440997 - Phần 18 862,500 1.232.143 9018.xx.xx 603.750 16
19 PP2300440998 - Phần 19 1,035,000 1.478.571,4 9018.xx.xx 724.500 16
20 PP2300440999 - Phần 20 4,350,000 6.214.286 3005.xx.xx 3.045.000 5
21 PP2300441000 - Phần 21 414,000 591.429 3926.xx.xx 289.800 33
22 PP2300441001 - Phần 22 80,000 114.286 3926.xx.xx 56.000 3
23 PP2300441002 - Phần 23 552,000 788.571,4 3926.xx.xx 386.400 16
24 PP2300441003 - Phần 24 600,000 857.143 3926.xx.xx 420.000 1644
25 PP2300441004 - Phần 25 840,000 1.200.000 3926.xx.xx 588.000 1151
26 PP2300441005 - Phần 26 2,205,000 3.150.000 3926.xx.xx 1.543.500 822
27 PP2300441006 - Phần 27 490,000 700.000 3926.xx.xx 343.000 164
28 PP2300441007 - Phần 28 400,000 571.429 7017.xx.xx 280.000 3
29 PP2300441008 - Phần 29 4,410,000 6.300.000 3005.xx.xx 3.087.000 164
Phần 1
Mã phần lô PP2300440980
Giá từng phần lô 118,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1027
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 2
Mã phần lô PP2300440981
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 3
Mã phần lô PP2300440982
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 4
Mã phần lô PP2300440983
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857,1
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 5
Mã phần lô PP2300440984
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571,4
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 6
Mã phần lô PP2300440985
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 7
Mã phần lô PP2300440986
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 8
Mã phần lô PP2300440987
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 9
Mã phần lô PP2300440988
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.286
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 10
Mã phần lô PP2300440989
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 11
Mã phần lô PP2300440990
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 12
Mã phần lô PP2300440991
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 13
Mã phần lô PP2300440992
Giá từng phần lô 3,827,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.467.543
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.679.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 14
Mã phần lô PP2300440993
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 15
Mã phần lô PP2300440994
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.827.571,4
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 16
Mã phần lô PP2300440995
Giá từng phần lô 972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.571,4
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 17
Mã phần lô PP2300440996
Giá từng phần lô 3,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9081.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 18
Mã phần lô PP2300440997
Giá từng phần lô 862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 19
Mã phần lô PP2300440998
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.478.571,4
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 20
Mã phần lô PP2300440999
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 21
Mã phần lô PP2300441000
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.429
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 22
Mã phần lô PP2300441001
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 23
Mã phần lô PP2300441002
Giá từng phần lô 552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.571,4
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 24
Mã phần lô PP2300441003
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 25
Mã phần lô PP2300441004
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 26
Mã phần lô PP2300441005
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 27
Mã phần lô PP2300441006
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 28
Mã phần lô PP2300441007
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS) 7017.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần 29
Mã phần lô PP2300441008
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 72 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->