Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua sắm hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300132121-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Mua sắm hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300095720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 17,732,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265.990.185 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300208993 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 78,750,000 113.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 55.125.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
2 PP2300208994 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 30,135,000 43.394.400 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 21.094.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
3 PP2300208995 - Môi trường rửa dụng cụ và làm sạch cổ tử cung 190,880,000 274.867.200 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 133.616.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
4 PP2300208996 - Môi trường thao tác trứng chứa HAS 19,500,000 28.080.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 13.650.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
5 PP2300208997 - Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người 154,700,000 222.768.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 108.290.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
6 PP2300208998 - Môi trường thụ tinh 748,000,000 1.077.120.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 523.600.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
7 PP2300208999 - Môi trường chuyển phôi 7,482,000 10.774.080 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 5.237.400 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
8 PP2300209000 - Môi trường cố định và cô lập tinh trùng 240,240,000 345.945.600 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 168.168.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
9 PP2300209001 - Môi trường nuôi phôi liên tục 397,800,000 572.832.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 278.460.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
10 PP2300209002 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 564,900,000 813.456.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 395.430.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
11 PP2300209003 - Dung dịch chứa Hyaluronidase 284,400,000 409.536.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 199.080.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
12 PP2300209004 - Kim tiêm trứng có đầu nhọn góc 35° 315,000,000 453.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 220.500.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
13 PP2300209005 - Kim giữ phôi có đầu nhọn góc 35° 274,560,000 395.366.400 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 192.192.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
14 PP2300209006 - Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 30 μm 188,700,000 271.728.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 132.090.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
15 PP2300209007 - Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 25 μm 83,538,000 120.294.720 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 58.476.600 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
16 PP2300209008 - Kim chọc hút trứng 897,750,000 1.292.760.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 628.425.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
17 PP2300209009 - Đĩa nuôi cấy vi giọt 12 giếng 43,008,000 61.931.520 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 30.105.600 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
18 PP2300209010 - Đĩa thu trứng 90mm 49,518,000 71.305.920 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 34.662.600 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
19 PP2300209011 - Dụng cụ chứa cọng trữ phôi 140,250,000 201.960.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 98.175.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
20 PP2300209012 - Catheterchuyển phôi khó 2 nòng 611,116,000 880.007.040 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 427.781.200 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
21 PP2300209013 - Dụng cụ chuyển phôi huỳnh quang toàn thân 798,000,000 1.149.120.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 558.600.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
22 PP2300209014 - Môi trường chọn lọc tinh trùng 115,280,000 166.003.200 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 80.696.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
23 PP2300209015 - Môi trường hoạt hóa noãn 26,790,000 38.577.600 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 18.753.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
24 PP2300209016 - Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 22,600,000 32.544.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 15.820.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
25 PP2300209017 - Môi trường tách noãn 9,940,000 14.313.600 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 6.958.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
26 PP2300209018 - Môi trường đông phôi 3,194,400,000 4.599.936.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 2.236.080.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
27 PP2300209019 - Môi trường rã đông phôi 4,551,000,000 6.553.440.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 3.185.700.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
28 PP2300209020 - Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung 41,328,000 59.512.320 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 28.929.600 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
29 PP2300209021 - Kim giữ noãn 20,020,000 28.828.800 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 14.014.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
30 PP2300209022 - Kim tiêm tinh trùng vào bào tương trứng 507,500,000 730.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 355.250.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
31 PP2300209023 - Cọng trữ trứng, phôi 2,495,000,000 3.592.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 1.746.500.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
32 PP2300209024 - Dung dịch vệ sinh tủ cấy 42,550,000 61.272.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 29.785.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
33 PP2300209025 - Dung dịch vệ sinh sàn 7,450,000 10.728.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 5.215.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
34 PP2300209026 - Lọc khí CO2 66,000,000 95.040.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 46.200.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
35 PP2300209027 - Hộp nuôi cấy 4 giếng 30,624,000 44.098.560 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 21.436.800 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
36 PP2300209028 - Hộp nuôi cấy 35 mm 10,000,000 14.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 7.000.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
37 PP2300209029 - Đĩa nuôi cấy 60mm 4,080,000 5.875.200 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 2.856.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
38 PP2300209030 - Bơm tiêm 10 ml chọc trứng 96,800,000 139.392.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 67.760.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
39 PP2300209031 - Ống nghiệm tiệt trùng 5 ml. 15,475,000 22.284.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 10.832.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
40 PP2300209032 - Ống nghiệm tiệt trùng 14 ml. 28,665,000 41.277.600 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 20.065.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
41 PP2300209033 - Ống ly tâm tiệt trùng 15 ml. 20,250,000 29.160.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 14.175.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
42 PP2300209034 - Pipette hút mẫu 1ml tiệt trùng đơn chiếc. 62,700,000 90.288.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 43.890.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
43 PP2300209035 - Pipette Pasteur tiệt trùng 107,800,000 155.232.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 75.460.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
44 PP2300209036 - Đầu típ tiệt trùng đơn chiếc 2μl- 200 μl 87,800,000 126.432.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 61.460.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
45 PP2300209037 - Găng tay không bột chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản 50,400,000 72.576.000 Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản) 35.280.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300208993
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300208994
Giá từng phần lô 30,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.394.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.094.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường rửa dụng cụ và làm sạch cổ tử cung
Mã phần lô PP2300208995
Giá từng phần lô 190,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.867.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường thao tác trứng chứa HAS
Mã phần lô PP2300208996
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2300208997
Giá từng phần lô 154,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.768.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2300208998
Giá từng phần lô 748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300208999
Giá từng phần lô 7,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.774.080
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.237.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường cố định và cô lập tinh trùng
Mã phần lô PP2300209000
Giá từng phần lô 240,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.945.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi phôi liên tục
Mã phần lô PP2300209001
Giá từng phần lô 397,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.832.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300209002
Giá từng phần lô 564,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.456.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2300209003
Giá từng phần lô 284,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.536.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm trứng có đầu nhọn góc 35°
Mã phần lô PP2300209004
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim giữ phôi có đầu nhọn góc 35°
Mã phần lô PP2300209005
Giá từng phần lô 274,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.366.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 30 μm
Mã phần lô PP2300209006
Giá từng phần lô 188,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.728.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 25 μm
Mã phần lô PP2300209007
Giá từng phần lô 83,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.294.720
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.476.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc hút trứng
Mã phần lô PP2300209008
Giá từng phần lô 897,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa nuôi cấy vi giọt 12 giếng
Mã phần lô PP2300209009
Giá từng phần lô 43,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.931.520
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.105.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa thu trứng 90mm
Mã phần lô PP2300209010
Giá từng phần lô 49,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.305.920
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.662.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ chứa cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2300209011
Giá từng phần lô 140,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterchuyển phôi khó 2 nòng
Mã phần lô PP2300209012
Giá từng phần lô 611,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.007.040
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.781.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ chuyển phôi huỳnh quang toàn thân
Mã phần lô PP2300209013
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300209014
Giá từng phần lô 115,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.003.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2300209015
Giá từng phần lô 26,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.577.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2300209016
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.544.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300209017
Giá từng phần lô 9,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.313.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2300209018
Giá từng phần lô 3,194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.599.936.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.236.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2300209019
Giá từng phần lô 4,551,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.553.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung
Mã phần lô PP2300209020
Giá từng phần lô 41,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.512.320
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.929.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim giữ noãn
Mã phần lô PP2300209021
Giá từng phần lô 20,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.828.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm tinh trùng vào bào tương trứng
Mã phần lô PP2300209022
Giá từng phần lô 507,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cọng trữ trứng, phôi
Mã phần lô PP2300209023
Giá từng phần lô 2,495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.592.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.746.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch vệ sinh tủ cấy
Mã phần lô PP2300209024
Giá từng phần lô 42,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.272.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch vệ sinh sàn
Mã phần lô PP2300209025
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.728.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọc khí CO2
Mã phần lô PP2300209026
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2300209027
Giá từng phần lô 30,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.098.560
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp nuôi cấy 35 mm
Mã phần lô PP2300209028
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa nuôi cấy 60mm
Mã phần lô PP2300209029
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.875.200
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 10 ml chọc trứng
Mã phần lô PP2300209030
Giá từng phần lô 96,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.392.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm tiệt trùng 5 ml.
Mã phần lô PP2300209031
Giá từng phần lô 15,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.284.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm tiệt trùng 14 ml.
Mã phần lô PP2300209032
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.277.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống ly tâm tiệt trùng 15 ml.
Mã phần lô PP2300209033
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipette hút mẫu 1ml tiệt trùng đơn chiếc.
Mã phần lô PP2300209034
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.288.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipette Pasteur tiệt trùng
Mã phần lô PP2300209035
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.232.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu típ tiệt trùng đơn chiếc 2μl- 200 μl
Mã phần lô PP2300209036
Giá từng phần lô 87,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.432.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay không bột chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2300209037
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa (hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->