Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua sắm hoá chất xét nghiệm và vật tư đi kèm theo máy tặng năm 2024 (64 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387006-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Mua sắm hoá chất xét nghiệm và vật tư đi kèm theo máy tặng năm 2024 (64 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300260664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,159,082,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151.590.830 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300529313 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 125 20,256,600 28.938.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.179.620 0,658 Hộp
2 PP2300529314 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 239,694,000 342.420.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 167.785.800 4,274 Hộp
3 PP2300529315 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 26,586,000 37.980.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.610.200 0,658 Hộp
4 PP2300529316 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 241,741,500 345.345.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 169.219.050 4,274 Hộp
5 PP2300529317 - Chất chuẩn xét nghiệm Total PSA 8,542,800 12.204.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.979.960 0,494 Hộp
6 PP2300529318 - Hóa chất xét nghiệm Total PSA 176,583,750 252.263.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.608.625 5,096 Hộp
7 PP2300529319 - Chất chuẩn xét nghiệm Free PSA 18,989,250 27.128.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.292.475 0,822 Hộp
8 PP2300529320 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA 245,666,400 350.952.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 171.966.480 4,603 Hộp
9 PP2300529321 - Chất chuẩn xét nghiệm Testosterol 11,393,550 16.277.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.975.485 0,494 Hộp
10 PP2300529322 - Hóa chất xét nghiệm Testosterol 44,299,500 63.285.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.009.650 1,644 Hộp
11 PP2300529323 - Chất chuẩn xét nghiệm Estradiol 12,379,500 17.685.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.665.650 0,494 Hộp
12 PP2300529324 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol 61,897,500 88.425.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.328.250 2,466 Hộp
13 PP2300529325 - Chất chuẩn xét nghiệm Progesterone 11,393,550 16.277.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.975.485 0,494 Hộp
14 PP2300529326 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone 22,787,100 32.553.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.950.970 0,987 Hộp
15 PP2300529327 - Chất chuẩn xét nghiệm LH 13,927,200 19.896.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.749.040 0,658 Hộp
16 PP2300529328 - Hóa chất xét nghiệm LH 83,552,700 119.361.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.486.890 3,617 Hộp
17 PP2300529329 - Chất chuẩn xét nghiệm FSH 16,455,600 23.508.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.518.920 0,658 Hộp
18 PP2300529330 - Hóa chất xét nghiệm FSH 83,552,700 119.361.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.486.890 3,617 Hộp
19 PP2300529331 - Dung dịch rửa máy miễn dịch 121,527,000 173.610.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.068.900 9,864 Hộp
20 PP2300529332 - Cơ chất phát quang 156,665,250 223.808.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.665.675 2,466 Hộp
21 PP2300529333 - Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch 113,967,000 162.810.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.776.900 9,864 Hộp
22 PP2300529334 - Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2) 1,188,000,000 1.697.143.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 831.600.000 7,398 Hộp
23 PP2300529335 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 493,516,800 705.024.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 345.461.760 8,384 Hộp
24 PP2300529336 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 169,495,200 242.136.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 118.646.640 3,124 Hộp
25 PP2300529337 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 414,477,000 592.110.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 290.133.900 8,877 Hộp
26 PP2300529338 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 159,252,450 227.504.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.476.715 7,727 Hộp
27 PP2300529339 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 52,175,550 74.537.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.522.885 2,795 Hộp
28 PP2300529340 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 42,215,250 60.308.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.550.675 2,795 Hộp
29 PP2300529341 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 49,801,500 71.145.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.861.050 2,795 Hộp
30 PP2300529342 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 21,035,700 30.051.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.724.990 0,987 Hộp
31 PP2300529343 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 6,529,950 9.329.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.570.965 1,48 Hộp
32 PP2300529344 - Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 14,196,000 20.280.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.937.200 3,288 Hộp
33 PP2300529345 - Hóa chất dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 714,517,650 1.020.740.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 500.162.355 30,74 Bình
34 PP2300529346 - Hóa chất dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 89,880,000 128.400.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.916.000 6,576 Hộp
35 PP2300529347 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu 981,472,800 1.402.104.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 687.030.960 7,233 Hộp
36 PP2300529348 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu 13,215,300 18.879.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.250.710 0,329 Hộp
37 PP2300529349 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 96,652,500 138.075.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.656.750 5,754 Bộ
38 PP2300529350 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 858,595,500 1.226.565.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 601.016.850 92,384 Hộp
39 PP2300529351 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 442,411,200 632.016.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 309.687.840 7,233 Hộp
40 PP2300529352 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 187,824,000 268.320.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.476.800 5,261 Hộp
41 PP2300529353 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 713,097,000 1.018.710.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 499.167.900 4,603 Hộp
42 PP2300529354 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 8,379,000 11.970.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.865.300 0,329 Hộp
43 PP2300529355 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 661,500 945.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 463.050 0,165 Lọ
44 PP2300529356 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích tế bào máu 382,410,000 546.300.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 267.687.000 10,357 Hộp
45 PP2300529357 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu 42,295,000 60.422.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.606.500 0,822 Hộp
46 PP2300529358 - Hóa chất rửa trong xét nghiệm huyết học 321,055,000 458.650.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.738.500 5,754 Hộp
47 PP2300529359 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân thành phần bạch cầu 1,087,911,000 1.554.159.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 761.537.700 4,439 Hộp
48 PP2300529360 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu 801,528,000 1.145.040.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 561.069.600 4,603 Hộp
49 PP2300529361 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để đo hồng cầu lưới 41,706,000 59.580.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.194.200 0,494 Hộp
50 PP2300529362 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường 72,600,000 103.715.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.820.000 4,932 Lọ
51 PP2300529363 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 72,600,000 103.715.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.820.000 4,932 Lọ
52 PP2300529364 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 72,600,000 103.715.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.820.000 4,932 Lọ
53 PP2300529365 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy phân tích huyết học 9,946,000 14.209.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.962.200 0,165 Hộp
54 PP2300529366 - Kit phát hiện các đột biến liên quan đến bệnh α-thalassemia 340,200,000 486.000.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 238.140.000 24,658 Test
55 PP2300529367 - Kit phát hiện các đột biến liên quan đến bệnh β-thalassemia 110,250,000 157.500.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.175.000 8,22 Test
56 PP2300529368 - Kít tách chiết ADN/ARN tự động 47,299,840 67.572.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.109.888 105,206 Test
57 PP2300529369 - Kit HBV Realtime PCR 495,000,000 707.143.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 346.500.000 493,151 Test
58 PP2300529370 - Kít HCV Realtime PCR 119,109,300 170.157.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.376.510 49,316 Test
59 PP2300529371 - Kít CMV Realtime PCR 390,000,000 557.143.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 328,768 Test
60 PP2300529372 - Kít tách chiết ADN/ARN tự động 147,812,000 211.160.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 103.468.400 328,768 Test
61 PP2300529373 - Kít tách chiết ADN/ARN tự động 736,000,000 1.051.429.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 515.200.000 1315,069 Test
62 PP2300529374 - Bộ kit PCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 457,500,000 653.572.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 320.250.000 246,576 Test
63 PP2300529375 - Bộ kit PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 242,000,000 345.715.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 169.400.000 164,384 Test
64 PP2300529376 - Bộ kít PCR phát hiện và định type HPV 720,000,000 1.028.572.000 Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000.000 328,768 Test
Chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300529313
Giá từng phần lô 20,256,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.938.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.179.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300529314
Giá từng phần lô 239,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.420.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.785.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,274 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300529315
Giá từng phần lô 26,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.980.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.610.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300529316
Giá từng phần lô 241,741,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.345.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.219.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,274 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm Total PSA
Mã phần lô PP2300529317
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,494 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Total PSA
Mã phần lô PP2300529318
Giá từng phần lô 176,583,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.263.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.608.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,096 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2300529319
Giá từng phần lô 18,989,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.128.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.292.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,822 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2300529320
Giá từng phần lô 245,666,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.952.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.966.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,603 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm Testosterol
Mã phần lô PP2300529321
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.277.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,494 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Testosterol
Mã phần lô PP2300529322
Giá từng phần lô 44,299,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.285.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.009.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,644 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300529323
Giá từng phần lô 12,379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.685.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.665.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,494 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300529324
Giá từng phần lô 61,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.328.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300529325
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.277.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,494 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300529326
Giá từng phần lô 22,787,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.553.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.950.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,987 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300529327
Giá từng phần lô 13,927,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.896.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.749.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300529328
Giá từng phần lô 83,552,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.361.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.486.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,617 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300529329
Giá từng phần lô 16,455,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.508.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.518.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300529330
Giá từng phần lô 83,552,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.361.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.486.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,617 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300529331
Giá từng phần lô 121,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.610.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.068.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,864 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300529332
Giá từng phần lô 156,665,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.808.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.665.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300529333
Giá từng phần lô 113,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.810.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.776.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,864 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2)
Mã phần lô PP2300529334
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,398 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300529335
Giá từng phần lô 493,516,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.024.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.461.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,384 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529336
Giá từng phần lô 169,495,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.136.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.646.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,124 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529337
Giá từng phần lô 414,477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.110.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.133.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,877 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529338
Giá từng phần lô 159,252,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.504.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.476.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,727 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529339
Giá từng phần lô 52,175,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.537.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.522.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,795 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529340
Giá từng phần lô 42,215,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.308.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.550.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,795 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529341
Giá từng phần lô 49,801,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.145.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.861.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,795 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529342
Giá từng phần lô 21,035,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.051.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.724.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,987 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529343
Giá từng phần lô 6,529,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.329.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.570.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,48 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300529344
Giá từng phần lô 14,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.937.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,288 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300529345
Giá từng phần lô 714,517,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.740.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.162.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,74 Bình
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300529346
Giá từng phần lô 89,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,576 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529347
Giá từng phần lô 981,472,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.104.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.030.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,233 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300529348
Giá từng phần lô 13,215,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.879.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300529349
Giá từng phần lô 96,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.656.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,754 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300529350
Giá từng phần lô 858,595,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.565.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.016.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 92,384 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300529351
Giá từng phần lô 442,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.016.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.687.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,233 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300529352
Giá từng phần lô 187,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.476.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,261 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300529353
Giá từng phần lô 713,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.167.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,603 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300529354
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300529355
Giá từng phần lô 661,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,165 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2300529356
Giá từng phần lô 382,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,357 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300529357
Giá từng phần lô 42,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.422.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,822 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300529358
Giá từng phần lô 321,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.738.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,754 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300529359
Giá từng phần lô 1,087,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.159.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.537.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,439 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu
Mã phần lô PP2300529360
Giá từng phần lô 801,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.069.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,603 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300529361
Giá từng phần lô 41,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.194.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,494 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường
Mã phần lô PP2300529362
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1
Mã phần lô PP2300529363
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2
Mã phần lô PP2300529364
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300529365
Giá từng phần lô 9,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.209.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.962.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,165 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit phát hiện các đột biến liên quan đến bệnh α-thalassemia
Mã phần lô PP2300529366
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,658 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit phát hiện các đột biến liên quan đến bệnh β-thalassemia
Mã phần lô PP2300529367
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít tách chiết ADN/ARN tự động
Mã phần lô PP2300529368
Giá từng phần lô 47,299,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.109.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 105,206 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit HBV Realtime PCR
Mã phần lô PP2300529369
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,151 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít HCV Realtime PCR
Mã phần lô PP2300529370
Giá từng phần lô 119,109,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.157.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.376.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,316 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít CMV Realtime PCR
Mã phần lô PP2300529371
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,768 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít tách chiết ADN/ARN tự động
Mã phần lô PP2300529372
Giá từng phần lô 147,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.468.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,768 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít tách chiết ADN/ARN tự động
Mã phần lô PP2300529373
Giá từng phần lô 736,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315,069 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit PCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300529374
Giá từng phần lô 457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,576 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300529375
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,384 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít PCR phát hiện và định type HPV
Mã phần lô PP2300529376
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cómãHS tương ứng Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,768 Test
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->