Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua sắm Vật tư dùng trong lọc máu liên tục, thẩm phân phúc mạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300308828-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bà Rịa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Mua sắm Vật tư dùng trong lọc máu liên tục, thẩm phân phúc mạc
Số hiệu KHLCNT PL2300196871
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 3,482,460,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51.888.662 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300412953 - Túi đựng nước thải dùng trong lọc máu 43,982,400 62.832.000 VTYT 30.787.680 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
2 PP2300412954 - Bộ điều trị lọc tách huyết tương 100,568,000 143.668.572 VTYT 70.397.600 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
3 PP2300412955 - Bộ quả lọc và dây máu dùng trong lọc máu liên tục 960,960,000 1.372.800.000 VTYT 672.672.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
4 PP2300412956 - Bộ quả lọc máu liên tục 175,200,000 250.285.715 VTYT 122.640.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
5 PP2300412957 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin 957,600,000 1.368.000.000 VTYT 670.320.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
6 PP2300412958 - Túi đựng dịch thải 20,680,000 29.542.858 VTYT 14.476.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
7 PP2300412959 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 154,700,000 221.000.000 VTYT 108.290.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
8 PP2300412960 - Quả hấp phụ 230ml 210,000,000 300.000.000 VTYT 147.000.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
9 PP2300412961 - Quả hấp phụ 330ml 359,982,000 514.260.000 VTYT 251.987.400 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
10 PP2300412962 - Quả hấp phụ 130ml 128,950,000 184.214.286 VTYT 90.265.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
11 PP2300412963 - Bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng 68,200,000 97.428.572 VTYT 47.740.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
12 PP2300412964 - Ống thông thẩm phân phúc mạng đầu cong bằng silicon 15Fr 63,338,000 90.482.858 VTYT 44.336.600 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
13 PP2300412965 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng 14,700,000 21.000.000 VTYT 10.290.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
14 PP2300412966 - Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển 7,700,000 11.000.000 VTYT 5.390.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
15 PP2300412967 - Túi chứa dịch xả tổi thiểu 15 lít 33,500,000 47.857.143 VTYT 23.450.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
16 PP2300412968 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc 182,400,000 260.571.429 VTYT 127.680.000 Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Túi đựng nước thải dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2300412953
Giá từng phần lô 43,982,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.832.000
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.787.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bộ điều trị lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300412954
Giá từng phần lô 100,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.668.572
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.397.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bộ quả lọc và dây máu dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300412955
Giá từng phần lô 960,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.800.000
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300412956
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.285.715
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin
Mã phần lô PP2300412957
Giá từng phần lô 957,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Túi đựng dịch thải
Mã phần lô PP2300412958
Giá từng phần lô 20,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.542.858
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300412959
Giá từng phần lô 154,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.000.000
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Quả hấp phụ 230ml
Mã phần lô PP2300412960
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Quả hấp phụ 330ml
Mã phần lô PP2300412961
Giá từng phần lô 359,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.260.000
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.987.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Quả hấp phụ 130ml
Mã phần lô PP2300412962
Giá từng phần lô 128,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.214.286
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300412963
Giá từng phần lô 68,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.428.572
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Ống thông thẩm phân phúc mạng đầu cong bằng silicon 15Fr
Mã phần lô PP2300412964
Giá từng phần lô 63,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.482.858
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.336.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300412965
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển
Mã phần lô PP2300412966
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Túi chứa dịch xả tổi thiểu 15 lít
Mã phần lô PP2300412967
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.857.143
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300412968
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.571.429
Mã hàng hóa (HS) VTYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng sản phẩm được tính = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / 240 ngày;
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->