Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công mở rộng trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400318058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công mở rộng trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300215199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Sóc sơn, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 52,847,391,801 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 72.064.625.183 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 15.854.217.540(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 15.854.217.540 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Thi công xây dựng 01 công trình/ hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (loại công trình xử lý nước thải áp dụng công nghệ mương oxi hóa) – cấp III trở lên, có giá trị là: V1(13)26.423.696.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Thiết kế xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (loại công trình xử lý nước thải) – cấp III trở lên., có giá trị là: V2 (13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Thiết kế PCCC 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị là: V3 (13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 Thi công PCCC 01 công trình cấp III trở lên, có giá trị là: V4 2.689.837.290(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 Thiết kế 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, có giá trị là: V5 (13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Cấp thoát nước và công nghiệp hoặc Môi kiện đảm nhận chức danh chỉ hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát theo Điểm c khoản 1 Điều 74 NĐ-CP. Cung cấp các tài liệu các công việc tương tự của với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn hoặc Xây dựng dân dụng trường. - Đáp ứng điều huy trưởng công trình nước) hạng III trở lên Nghị định số 15/2021/chứng minh năng lực trong nhân sự phù hợp |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Cấp - thoát nước, nghiệp, kỹ thuật công trình - Có chứng chỉ hành nghề hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát Cung cấp các tài liệu chứng công việc tương tự của nhân với vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ chuyên môn Xây dựng dân dụng và công xây dựng hoặc Môi trường. thiết kế xây dựng công trình nước) – hạng III trở lên. minh năng lực trong các sự phù hợp |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế kết cấu công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng dân thuật xây dựng công trình. - thiết kế kết cấu công trình – các tài liệu chứng minh năng tương tự của nhân sự phù hợp trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn dụng và công nghiệp, kỹ Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên. Cung cấp lực trong các công việc với vị |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế điện công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành về kỹ thuật điện. thiết kế cơ điện công trình – các tài liệu chứng minh năng tương tự của nhân sự phù hợp trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên. Cung cấp lực trong các công việc với vị |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế công nghệ1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành về môi trường, cấp chỉ hành nghề thiết kế cấp tầng kỹ thuật cấp thoat nước – các tài liệu chứng minh năng tương tự của nhân sự phù hợp trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ chuyên môn chuyên thoát nước. - Có chứng thoát nước công trình, hạ hạng III trở lên. Cung cấp lực trong các công việc với vị |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế phòng cháy và chữa cháy1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành PCCC hoặc xây hành nghề thiết kế phòng cháy tài liệu chứng minh năng lực tự của nhân sự phù hợp với đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ chuyên môn chuyên dựng. - Có chứng chỉ chữa cháy. Cung cấp các trong các công việc tương vị trí |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,6 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 40 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 20 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới (xe ≥ 5m3) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,75kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy gia nhiệt từ (315-630)mm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc/Kính vỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi