Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300306514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ TỈNH CAO BẰNG | Chủ đầu tư | TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ TỈNH CAO BẰNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300210767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng |
| Giá gói thầu | 48,004,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu có thể đạt 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng khi gia tải có thể đạt 09 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng khi gia tải có thể đạt 25 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc xe ô tô có gắn cẩu. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng có thể | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Loại thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi