Gói thầu: Gói thầu số 15: “Vật tư chuyên khoa can thiệp tim mạch”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300384250-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: “Vật tư chuyên khoa can thiệp tim mạch”
Số hiệu KHLCNT PL2300265112
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 56,486,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 677.843.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300569707 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 11,850,000,000 16.928.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.295.000.000 49,32
2 PP2300569708 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus trộn polymer 15,132,000,000 21.617.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.592.400.000 65,75
3 PP2300569709 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành điều hợp tương thích sinh học phủ thuốc Novolimus trộn polymer 11,958,000,000 17.082.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.370.600.000 49,32
4 PP2300569710 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 1,065,000,000 1.521.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 745.500.000 2,47
5 PP2300569711 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 6,000,000,000 8.571.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.200.000.000 98,63
6 PP2300569712 - Bóng nong cắt mạch vành chống trượt áp lực cao 4,200,000,000 6.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.940.000.000 65,75
7 PP2300569713 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 1,800,000,000 2.571.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.260.000.000 9,86
8 PP2300569714 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn 659,988,000 942.840.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 461.991.600 3,29
9 PP2300569715 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 149,250,000 213.214.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 104.475.000 0,82
10 PP2300569716 - Bộ dụng cụ thu hồi dụng cụ lọc huyết khối đặt tạm thời tĩnh mạch 107,500,000 153.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 75.250.000 1,64
11 PP2300569717 - Vật liệu nút mạch hình cầu 174,000,000 248.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 121.800.000 4,93
12 PP2300569718 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài 510,000,000 728.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 357.000.000 1,64
13 PP2300569719 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân 500,000,000 714.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 350.000.000 1,64
14 PP2300569720 - Kim chiba 12,600,000 18.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.820.000 4,93
15 PP2300569721 - Bóng nong sửa van 675,000,000 964.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 472.500.000 8,22
16 PP2300569722 - Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F 300,000,000 428.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 210.000.000 4,93
17 PP2300569723 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 92,000,000 131.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 64.400.000 1,64
18 PP2300569724 - Dụng cụ lấy dị vật 180,000,000 257.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 126.000.000 3,29
19 PP2300569725 - Dù đóng lỗ bầu dục (PFO) 235,000,000 335.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 164.500.000 0,82
20 PP2300569726 - Dù đóng ống động mạch 346,500,000 495.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 242.550.000 2,47
21 PP2300569727 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch 540,000,000 771.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 378.000.000 16,44
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300569707
Giá từng phần lô 11,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300569708
Giá từng phần lô 15,132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.617.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.592.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành điều hợp tương thích sinh học phủ thuốc Novolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300569709
Giá từng phần lô 11,958,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.082.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.370.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2300569710
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2300569711
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong cắt mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2300569712
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
Mã phần lô PP2300569713
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn
Mã phần lô PP2300569714
Giá từng phần lô 659,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.840.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2300569715
Giá từng phần lô 149,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thu hồi dụng cụ lọc huyết khối đặt tạm thời tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300569716
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2300569717
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300569718
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300569719
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chiba
Mã phần lô PP2300569720
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong sửa van
Mã phần lô PP2300569721
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ cỡ 2.6F - 2.8F
Mã phần lô PP2300569722
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300569723
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2300569724
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng lỗ bầu dục (PFO)
Mã phần lô PP2300569725
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2300569726
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch
Mã phần lô PP2300569727
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->