Gói thầu: Gói thầu số 15: Vật tư y tế kỹ thuật cao bổ sung năm 2023 (27 phần, 62 khoản)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388595-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Vật tư y tế kỹ thuật cao bổ sung năm 2023 (27 phần, 62 khoản)
Số hiệu KHLCNT PL2300267263
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 41,779,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 417.794.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300594324 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH LOẠI I 3,810,000,000 5.442.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.667.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
2 PP2300594325 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH LOẠI II 3,810,000,000 5.442.857.143 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.667.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
3 PP2300594326 - BỘ NỘI SOI LOẠI I 1,385,000,000 2.032.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 969.500.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
4 PP2300594327 - BỘ NỘI SOI LOẠI II 1,385,000,000 2.032.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 969.500.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
5 PP2300594328 - BỘ NỘI SOI LOẠI III 1,925,000,000 2.812.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.347.500.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
6 PP2300594329 - BỘ NỘI SOI LOẠI IV 1,925,000,000 2.812.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.347.500.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
7 PP2300594330 - BỘ VẬT TƯ TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO ALL INSIDE 7,200,000,000 10.688.571.429 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.040.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
8 PP2300594331 - BỘ NẸP KHOÁ ĐẦU DƯỚI XƯƠNG MÁC 1,276,200,000 1.914.300.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 893.340.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
9 PP2300594332 - BỘ ĐINH NỘI TUỶ ĐẦU TRÊN XƯƠNG ĐÙI LOẠI CHỐNG XOAY, LOẠI NGẮN 2,570,000,000 3.855.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.799.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
10 PP2300594333 - BỘ ĐINH NỘI TUỶ ĐẦU TRÊN XƯƠNG ĐÙI LOẠI CHỐNG XOAY, LOẠI DÀI 688,000,000 1.032.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 481.600.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
11 PP2300594334 - Bộ nẹp khóa mắt xích thẳng các cỡ 718,700,000 1.078.050.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 503.090.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
12 PP2300594335 - Chỉ siêu bền 1,800,000,000 2.700.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.260.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
13 PP2300594336 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 3,525,000,000 5.287.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.467.500.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
14 PP2300594337 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 3,525,000,000 5.287.500.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.467.500.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
15 PP2300594338 - Trocar dùng trong nội soi khớp, các cỡ. 150,000,000 214.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 105.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
16 PP2300594339 - Vít chỉ neo khớp vai 650,000,000 975.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 455.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
17 PP2300594340 - Vít neo khâu chóp xoay 1,100,000,000 1.650.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 770.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
18 PP2300594341 - Vít tự tiêu 233,100,000 349.650.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 163.170.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
19 PP2300594342 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 94,000,000 134.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 65.800.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
20 PP2300594343 - Dụng cụ khâu cắt nội soi gập góc 45/60mm 264,000,000 377.142.857 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 184.800.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
21 PP2300594344 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 1,200,000,000 1.714.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 840.000.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
22 PP2300594345 - Nẹp xương sườn uốn sẵn, 16 lỗ 576,000,000 864.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 403.200.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
23 PP2300594346 - Vít xương sườn loại có khóa, tự khoan, các cỡ 1,562,500,000 2.343.750.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.093.750.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
24 PP2300594347 - Bộ đẩy stent nhựa 29,600,000 42.285.714 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 20.720.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
25 PP2300594348 - Kìm gắp dị vật 206,878,000 295.540.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 144.814.600 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
26 PP2300594349 - Dao cắt cơ vòng, loại V 75,900,000 108.428.571 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 53.130.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
27 PP2300594350 - Bóng kéo sỏi đường mật 94,500,000 135.000.000 Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 66.150.000 năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH LOẠI I
Mã phần lô PP2300594324
Giá từng phần lô 3,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.442.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.667.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH LOẠI II
Mã phần lô PP2300594325
Giá từng phần lô 3,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.442.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.667.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ NỘI SOI LOẠI I
Mã phần lô PP2300594326
Giá từng phần lô 1,385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.032.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ NỘI SOI LOẠI II
Mã phần lô PP2300594327
Giá từng phần lô 1,385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.032.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ NỘI SOI LOẠI III
Mã phần lô PP2300594328
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ NỘI SOI LOẠI IV
Mã phần lô PP2300594329
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ VẬT TƯ TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO ALL INSIDE
Mã phần lô PP2300594330
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.688.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ NẸP KHOÁ ĐẦU DƯỚI XƯƠNG MÁC
Mã phần lô PP2300594331
Giá từng phần lô 1,276,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ ĐINH NỘI TUỶ ĐẦU TRÊN XƯƠNG ĐÙI LOẠI CHỐNG XOAY, LOẠI NGẮN
Mã phần lô PP2300594332
Giá từng phần lô 2,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
BỘ ĐINH NỘI TUỶ ĐẦU TRÊN XƯƠNG ĐÙI LOẠI CHỐNG XOAY, LOẠI DÀI
Mã phần lô PP2300594333
Giá từng phần lô 688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ nẹp khóa mắt xích thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300594334
Giá từng phần lô 718,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300594335
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300594336
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2300594337
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Trocar dùng trong nội soi khớp, các cỡ.
Mã phần lô PP2300594338
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vít chỉ neo khớp vai
Mã phần lô PP2300594339
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vít neo khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300594340
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vít tự tiêu
Mã phần lô PP2300594341
Giá từng phần lô 233,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300594342
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dụng cụ khâu cắt nội soi gập góc 45/60mm
Mã phần lô PP2300594343
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2300594344
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 16 lỗ
Mã phần lô PP2300594345
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vít xương sườn loại có khóa, tự khoan, các cỡ
Mã phần lô PP2300594346
Giá từng phần lô 1,562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.343.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ đẩy stent nhựa
Mã phần lô PP2300594347
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2300594348
Giá từng phần lô 206,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.540.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.814.600
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dao cắt cơ vòng, loại V
Mã phần lô PP2300594349
Giá từng phần lô 75,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bóng kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300594350
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã chương, mã nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất hàng hóa = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->