Gói thầu: Gói thầu số 15/2023: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300294792-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tây Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 15/2023: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300207100
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 194,393,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.915.906 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300430814 - Phần 1 5,040,000 7.200.000 3.528.000 66
2 PP2300430815 - Phần 2 611,000 872.858 427.700 2
3 PP2300430816 - Phần 3 9,620,000 13.742.858 6.734.000 83
4 PP2300430817 - Phần 4 546,000 780.000 382.200 2
5 PP2300430818 - Phần 5 3,704,400 5.292.000 2.593.080 40
6 PP2300430819 - Phần 6 1,825,800 2.608.286 1.278.060 20
7 PP2300430820 - Phần 7 2,708,760 3.869.658 1.896.132 20
8 PP2300430821 - Phần 8 10,080,000 14.400.000 7.056.000 79
9 PP2300430822 - Phần 9 1,260,000 1.800.000 882.000 99
10 PP2300430823 - Phần 10 4,410,000 6.300.000 3.087.000 165
11 PP2300430824 - Phần 11 8,190,000 11.700.000 5.733.000 329
12 PP2300430825 - Phần 12 10,080,000 14.400.000 7.056.000 987
13 PP2300430826 - Phần 13 720,000 1.028.572 504.000 1
14 PP2300430827 - Phần 14 1,690,500 2.415.000 1.183.350 17
15 PP2300430828 - Phần 15 4,200,000 6.000.000 2.940.000 33
16 PP2300430829 - Phần 16 8,400,000 12.000.000 5.880.000 10
17 PP2300430830 - Phần 17 1,722,000 2.460.000 1.205.400 1
18 PP2300430831 - Phần 18 4,305,000 6.150.000 3.013.500 2
19 PP2300430832 - Phần 19 754,200 1.077.429 527.940 99
20 PP2300430833 - Phần 20 13,312,000 19.017.143 9.318.400 5261
21 PP2300430834 - Phần 21 4,173,750 5.962.500 2.921.625 25
22 PP2300430835 - Phần 22 100,000 142.858 70.000 17
23 PP2300430836 - Phần 23 3,780,000 5.400.000 2.646.000 2959
24 PP2300430837 - Phần 24 11,040,000 15.771.429 7.728.000 4932
25 PP2300430838 - Phần 25 2,129,400 3.042.000 1.490.580 99
26 PP2300430839 - Phần 26 3,000,000 4.285.715 2.100.000 50
27 PP2300430840 - Phần 27 2,583,000 3.690.000 1.808.100 33
28 PP2300430841 - Phần 28 17,062,500 24.375.000 11.943.750 411
29 PP2300430842 - Phần 29 2,400,000 3.428.572 1.680.000 9
30 PP2300430843 - Phần 30 1,302,000 1.860.000 911.400 33
31 PP2300430844 - Phần 31 750,000 1.071.429 525.000 9
32 PP2300430845 - Phần 32 395,580 565.115 276.906 1
33 PP2300430846 - Phần 33 395,580 565.115 276.906 1
34 PP2300430847 - Phần 34 390,000 557.143 273.000 1
35 PP2300430848 - Phần 35 525,000 750.000 367.500 1
36 PP2300430849 - Phần 36 51,187,500 73.125.000 35.831.250 247
Phần 1
Mã phần lô PP2300430814
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2300430815
Giá từng phần lô 611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2300430816
Giá từng phần lô 9,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2300430817
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2300430818
Giá từng phần lô 3,704,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.593.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2300430819
Giá từng phần lô 1,825,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2300430820
Giá từng phần lô 2,708,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.869.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2300430821
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2300430822
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2300430823
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2300430824
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2300430825
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2300430826
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2300430827
Giá từng phần lô 1,690,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2300430828
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2300430829
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2300430830
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2300430831
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2300430832
Giá từng phần lô 754,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2300430833
Giá từng phần lô 13,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.017.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.318.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5261
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2300430834
Giá từng phần lô 4,173,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2300430835
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2300430836
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2300430837
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2300430838
Giá từng phần lô 2,129,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2300430839
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2300430840
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2300430841
Giá từng phần lô 17,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.943.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2300430842
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 30
Mã phần lô PP2300430843
Giá từng phần lô 1,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 31
Mã phần lô PP2300430844
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 32
Mã phần lô PP2300430845
Giá từng phần lô 395,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 33
Mã phần lô PP2300430846
Giá từng phần lô 395,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 34
Mã phần lô PP2300430847
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 35
Mã phần lô PP2300430848
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 36
Mã phần lô PP2300430849
Giá từng phần lô 51,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.831.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->