Gói thầu: Gói thầu số 16: Hóa chất sinh hóa, huyết học, đông máu (184 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400296999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Hóa chất sinh hóa, huyết học, đông máu (184 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400167504 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 22,019,553,069 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400163716 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 22,001,280 | 440,026 |
| 2 | PP2400163717 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 97,413,750 | 1,948,275 |
| 3 | PP2400163718 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 5,809,860 | 116,198 |
| 4 | PP2400163719 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP | 2,938,320 | 58,767 |
| 5 | PP2400163720 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 146,160,000 | 2,923,200 |
| 6 | PP2400163721 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 145,824,000 | 2,916,480 |
| 7 | PP2400163722 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 97,860,000 | 1,957,200 |
| 8 | PP2400163723 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 20,482,560 | 409,652 |
| 9 | PP2400163724 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 32,886,000 | 657,720 |
| 10 | PP2400163725 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 25,939,200 | 518,784 |
| 11 | PP2400163726 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 207,782,400 | 4,155,648 |
| 12 | PP2400163727 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 396,331,488 | 7,926,630 |
| 13 | PP2400163728 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 94,248,000 | 1,884,960 |
| 14 | PP2400163729 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK | 4,298,112 | 85,963 |
| 15 | PP2400163730 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 280,654,080 | 5,613,082 |
| 16 | PP2400163731 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | 17,071,488 | 341,430 |
| 17 | PP2400163732 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 103,721,856 | 2,074,438 |
| 18 | PP2400163733 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 23,587,200 | 471,744 |
| 19 | PP2400163734 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | 11,152,512 | 223,051 |
| 20 | PP2400163735 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | 10,372,320 | 207,447 |
| 21 | PP2400163736 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt | 6,511,680 | 130,234 |
| 22 | PP2400163737 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium | 2,237,760 | 44,756 |
| 23 | PP2400163738 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate | 6,557,880 | 131,158 |
| 24 | PP2400163739 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ ethanol trong máu | 13,239,450 | 264,789 |
| 25 | PP2400163740 - Chất hiệu chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 | 636,090 | 12,722 |
| 26 | PP2400163741 - Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 1) | 2,866,500 | 57,330 |
| 27 | PP2400163742 - Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 2) | 2,866,500 | 57,330 |
| 28 | PP2400163743 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase | 4,269,888 | 85,398 |
| 29 | PP2400163744 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | 18,676,224 | 373,525 |
| 30 | PP2400163745 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 31,663,128 | 633,263 |
| 31 | PP2400163746 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 7,684,992 | 153,700 |
| 32 | PP2400163747 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein | 4,495,890 | 89,918 |
| 33 | PP2400163748 - Hóa chất dùng định lượng microalbumin | 12,758,340 | 255,167 |
| 34 | PP2400163749 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin | 31,065,300 | 621,306 |
| 35 | PP2400163750 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 198,198,000 | 3,963,960 |
| 36 | PP2400163751 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase | 19,863,228 | 397,265 |
| 37 | PP2400163752 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin | 32,833,080 | 656,662 |
| 38 | PP2400163753 - Hóa chất cho xét nghiệm D-DIMER | 18,065,250 | 361,305 |
| 39 | PP2400163754 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 28,381,500 | 567,630 |
| 40 | PP2400163755 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 44,673,552 | 893,472 |
| 41 | PP2400163756 - Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 32,523,750 | 650,475 |
| 42 | PP2400163757 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 585,837 | 11,717 |
| 43 | PP2400163758 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 13,058,892 | 261,178 |
| 44 | PP2400163759 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 16,990,050 | 339,801 |
| 45 | PP2400163760 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 90,846,000 | 1,816,920 |
| 46 | PP2400163761 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 10,317,930 | 206,359 |
| 47 | PP2400163762 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin | 15,348,480 | 306,970 |
| 48 | PP2400163763 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 11,856,096 | 237,122 |
| 49 | PP2400163764 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 17,161,200 | 343,224 |
| 50 | PP2400163765 - Chất chuẩn cho xét nghiệm D-DIMER | 18,564,714 | 371,295 |
| 51 | PP2400163766 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 36,225,000 | 724,500 |
| 52 | PP2400163767 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 43,365,000 | 867,300 |
| 53 | PP2400163768 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 27,643,140 | 552,863 |
| 54 | PP2400163769 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 439,110 | 8,783 |
| 55 | PP2400163770 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 439,110 | 8,783 |
| 56 | PP2400163771 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 100,509,696 | 2,010,194 |
| 57 | PP2400163772 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm D-DIMER | 3,888,780 | 77,776 |
| 58 | PP2400163773 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 91,875,000 | 1,837,500 |
| 59 | PP2400163774 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải | 3,071,250 | 61,425 |
| 60 | PP2400163775 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 3,595,200 | 71,904 |
| 61 | PP2400163776 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 4,317,600 | 86,352 |
| 62 | PP2400163777 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 39,690,000 | 793,800 |
| 63 | PP2400163778 - Hóa chất đệm điện giải | 88,200,000 | 1,764,000 |
| 64 | PP2400163779 - Chất chuẩn chuẩn điện giải | 151,200,000 | 3,024,000 |
| 65 | PP2400163780 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 9,685,200 | 193,704 |
| 66 | PP2400163781 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương người | 6,787,500 | 135,750 |
| 67 | PP2400163782 - Định lượng Albuminngười trong huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy và nước tiểu | 11,738,400 | 234,768 |
| 68 | PP2400163783 - Định lượng Alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người' | 2,599,000 | 51,980 |
| 69 | PP2400163784 - Định lượng Alanine Aminotransferase trong huyết thanh và huyết tương | 203,475,000 | 4,069,500 |
| 70 | PP2400163785 - Định lượng Amylasetrong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người | 38,112,000 | 762,240 |
| 71 | PP2400163786 - Định lượng miễn dịch Antistreptolysin O trong huyết thanh và huyết tương người | 20,008,500 | 400,170 |
| 72 | PP2400163787 - Định lượng AspartateAminotranferase trong huyết thanh và huyết tương người | 203,475,000 | 4,069,500 |
| 73 | PP2400163788 - Định lượng Bilirubintrực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người | 11,424,000 | 228,480 |
| 74 | PP2400163789 - Định lượng Bilirubintoàn phần trong huyết thanh và huyết tương người | 14,280,000 | 285,600 |
| 75 | PP2400163790 - Định lượng CA trong huyết thanh và huyết tương | 25,308,000 | 506,160 |
| 76 | PP2400163791 - Định lượng Cholinesterase trong huyết thanh và huyết tương người | 12,704,000 | 254,080 |
| 77 | PP2400163792 - Định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 24,472,000 | 489,440 |
| 78 | PP2400163793 - Định lượng Ethanol trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người | 385,485,000 | 7,709,700 |
| 79 | PP2400163794 - Định lượng creatine kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người | 4,620,000 | 92,400 |
| 80 | PP2400163795 - Định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB (CKMB) trong huyết thanh và huyết tương người | 48,300,000 | 966,000 |
| 81 | PP2400163796 - Định lượng creatinine trong huyết thanh huyết tương và nước tiểu người | 122,360,000 | 2,447,200 |
| 82 | PP2400163797 - Định lượng C-Reactive Protein siêu nhạy trong huyết thanh và huyết tương người | 32,013,600 | 640,272 |
| 83 | PP2400163798 - Định lượng C-Reactive Protein trong huyết thanh và huyết tương người | 165,000,000 | 3,300,000 |
| 84 | PP2400163799 - Định lượng γglutamyltransferase (GGT) trong huyết thanh và huyết tương người | 22,610,000 | 452,200 |
| 85 | PP2400163800 - Định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy và nước tiểu | 104,880,000 | 2,097,600 |
| 86 | PP2400163801 - Định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 142,282,000 | 2,845,640 |
| 87 | PP2400163802 - Định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương người | 22,230,000 | 444,600 |
| 88 | PP2400163803 - Định lượng Lactate trong huyết thanh và dịch não tủy | 31,760,000 | 635,200 |
| 89 | PP2400163804 - Định lượng Lactate dehydrogenase trong huyết thanh và huyết tương người | 8,136,000 | 162,720 |
| 90 | PP2400163805 - Định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người | 30,594,000 | 611,880 |
| 91 | PP2400163806 - Định lượng Lipase trong huyết thanh và huyết tương | 76,224,000 | 1,524,480 |
| 92 | PP2400163807 - Định lượng Amoniactrong huyết tương người | 57,168,750 | 1,143,375 |
| 93 | PP2400163808 - NH3/ETH/CO2 Control N | 20,326,400 | 406,528 |
| 94 | PP2400163809 - NH3/ETH/CO2 Control A | 20,326,400 | 406,528 |
| 95 | PP2400163810 - Định lượng nồng độ phosphate vô cơ trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người | 1,905,000 | 38,100 |
| 96 | PP2400163811 - Định lượng Prealbumin trong huyết thanh và huyết tương | 100,044,000 | 2,000,880 |
| 97 | PP2400163812 - Định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người | 10,488,000 | 209,760 |
| 98 | PP2400163813 - Định lượng Rheumatoid Factor trong huyết thanh và huyết tương | 16,007,000 | 320,140 |
| 99 | PP2400163814 - Định lượng Transferrin trong huyết thanh và huyết tương | 50,022,500 | 1,000,450 |
| 100 | PP2400163815 - Định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương | 36,187,500 | 723,750 |
| 101 | PP2400163816 - Định lượng protein trong nước tiểu và dịch não tủy người | 20,018,250 | 400,365 |
| 102 | PP2400163817 - Định lượng urea/ureanitrogen trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu | 213,430,000 | 4,268,600 |
| 103 | PP2400163818 - Định lượng nồng độ acid uric trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu | 16,272,000 | 325,440 |
| 104 | PP2400163819 - Chuẩn định cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy | 12,195,936 | 243,919 |
| 105 | PP2400163820 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Lipid | 5,810,025 | 116,201 |
| 106 | PP2400163821 - Chuẩn định xét nghiệm định lượng CK/MB | 3,048,948 | 60,979 |
| 107 | PP2400163822 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Prealbumin-ASLO- Ceruloplasmin | 10,681,104 | 213,623 |
| 108 | PP2400163823 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Proteins trong nước tiểu/CSF | 8,209,080 | 164,182 |
| 109 | PP2400163824 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Proteins | 6,853,150 | 137,063 |
| 110 | PP2400163825 - Chuẩn định ISE nồng độ thấp | 1,631,700 | 32,634 |
| 111 | PP2400163826 - Chuẩn định ISE nồng độ cao | 1,631,700 | 32,634 |
| 112 | PP2400163827 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng NH3-Ethanol- CO2 | 10,508,160 | 210,164 |
| 113 | PP2400163828 - Bộ chuẩn định xét nghiệm định lượng RF | 16,790,200 | 335,804 |
| 114 | PP2400163829 - Kiểm tra chất lượng cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy nồng độ 1 | 50,400,000 | 1,008,000 |
| 115 | PP2400163830 - Kiểm tra chất lượng cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy nồng độ 2 | 50,400,000 | 1,008,000 |
| 116 | PP2400163831 - Hóa chất làm sạch kim hút mẫu | 5,210,880 | 104,218 |
| 117 | PP2400163832 - Dung dịch pha loãng mẫu điện giải máy sinh hóa | 107,512,500 | 2,150,250 |
| 118 | PP2400163833 - Dung dịch chuẩn nội điện giải máy sinh hóa | 253,500,000 | 5,070,000 |
| 119 | PP2400163834 - Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch | 9,783,000 | 195,660 |
| 120 | PP2400163835 - Dung dịch tham chiếu điện giải máy sinh hóa | 77,812,500 | 1,556,250 |
| 121 | PP2400163836 - Hóa chất trên khay thuốc thử tham gia bảo dưỡng máy | 16,225,440 | 324,509 |
| 122 | PP2400163837 - Hóa chất pha loãng mẫu | 1,199,250 | 23,985 |
| 123 | PP2400163838 - Hóa chất làm sạch cóng phản ứng | 58,285,458 | 1,165,710 |
| 124 | PP2400163839 - Hóa chất rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử | 16,724,934 | 334,499 |
| 125 | PP2400163840 - Đèn halogen | 109,890,000 | 2,197,800 |
| 126 | PP2400163841 - Bộ cóng phản ứng máy xét nghiệm sinh hóa | 26,923,056 | 538,462 |
| 127 | PP2400163842 - Điệc cực Cl | 21,006,972 | 420,140 |
| 128 | PP2400163843 - Điệc cực K | 21,234,246 | 424,685 |
| 129 | PP2400163844 - Điệc cực Na | 22,202,775 | 444,056 |
| 130 | PP2400163845 - Định lượng Magnesium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu | 11,620,000 | 232,400 |
| 131 | PP2400163846 - Hóa chất hòa vào nước buồng ủ máy xét nghiệm | 13,049,856 | 260,998 |
| 132 | PP2400163847 - Dung dịch rửa cho kim hút mẫu trên hệ thống cobas c. | 2,609,568 | 52,192 |
| 133 | PP2400163848 - Thuốc thử cho xét nghiệm C3 | 14,603,500 | 292,070 |
| 134 | PP2400163849 - Thuốc thử cho xét nghiệm C4 | 14,603,500 | 292,070 |
| 135 | PP2400163850 - Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol | 29,948,400 | 598,968 |
| 136 | PP2400163851 - Hóa chất xét nghiệm PT | 492,180,240 | 9,843,605 |
| 137 | PP2400163852 - Dung dịch rửa hệ thống | 173,535,000 | 3,470,700 |
| 138 | PP2400163853 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 1,328,290,080 | 26,565,802 |
| 139 | PP2400163854 - Canxi chlorua dùng chung APTT | 26,274,240 | 525,485 |
| 140 | PP2400163855 - Cuvette có sẵn bi | 1,344,672,000 | 26,893,440 |
| 141 | PP2400163856 - Dung dịch rửa Kim | 300,152,880 | 6,003,058 |
| 142 | PP2400163857 - Hóa chất hiệu chuẩn máy | 7,297,920 | 145,959 |
| 143 | PP2400163858 - Hóa chất nội kiểm | 45,239,904 | 904,799 |
| 144 | PP2400163859 - Hóa chất chuẩn để calibration xét nghiệm đông máu | 7,011,900 | 140,238 |
| 145 | PP2400163860 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường | 49,665,000 | 993,300 |
| 146 | PP2400163861 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường cao | 29,295,000 | 585,900 |
| 147 | PP2400163862 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường thấp | 30,691,500 | 613,830 |
| 148 | PP2400163863 - Hóa chất định lượng thời gian Prothrombin | 614,208,000 | 12,284,160 |
| 149 | PP2400163864 - Hóa chất dùng để XN thời gian APTT | 380,847,600 | 7,616,952 |
| 150 | PP2400163865 - Dịch pha loãng các xét nghiệm factor | 726,600 | 14,532 |
| 151 | PP2400163866 - Chất hoạt động bề mặt, và chất ổn định, dùng để rửa hệ thống đường ống và kim hút sau 1 chu kỳ làm việc | 1,120,560,000 | 22,411,200 |
| 152 | PP2400163867 - Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút hóa chất sau mỗi lần hút | 224,700,000 | 4,494,000 |
| 153 | PP2400163868 - Dung dịch rửa máy cuối ngày và rửa kim cho xét nghiệm PT | 38,374,560 | 767,492 |
| 154 | PP2400163869 - Cóng thực hiện phản ứng đông máu | 870,912,000 | 17,418,240 |
| 155 | PP2400163870 - Hóa chất dùng để xác định XN Protein C theo phương pháp so màu | 18,771,858 | 375,438 |
| 156 | PP2400163871 - Hóa chất dùng để XN xác định hoạt độ của Protein S | 28,342,650 | 566,853 |
| 157 | PP2400163872 - Dung dịch pha loãng | 1,046,508,750 | 20,930,175 |
| 158 | PP2400163873 - Ly giải hồng cầu | 942,306,750 | 18,846,135 |
| 159 | PP2400163874 - Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu | 444,675,000 | 8,893,500 |
| 160 | PP2400163875 - Dịch rửa máy cuối ngày. | 152,607,000 | 3,052,140 |
| 161 | PP2400163876 - Calibrator | 16,503,942 | 330,079 |
| 162 | PP2400163877 - Chất kiểm chuẩn | 77,323,176 | 1,546,464 |
| 163 | PP2400163878 - Nắp cao su | 125,664,000 | 2,513,280 |
| 164 | PP2400163879 - Hóa chất cần cho quá trình rửa và shutdown | 55,440,000 | 1,108,800 |
| 165 | PP2400163880 - Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng. | 940,500,000 | 18,810,000 |
| 166 | PP2400163881 - Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin | 281,250,000 | 5,625,000 |
| 167 | PP2400163882 - Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân trên kênh đo WNR | 156,000,000 | 3,120,000 |
| 168 | PP2400163883 - Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo WDF | 476,000,000 | 9,520,000 |
| 169 | PP2400163884 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF | 1,470,096,000 | 29,401,920 |
| 170 | PP2400163885 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WNR | 181,944,000 | 3,638,880 |
| 171 | PP2400163886 - Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 1 | 128,520,000 | 2,570,400 |
| 172 | PP2400163887 - Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 2 | 128,520,000 | 2,570,400 |
| 173 | PP2400163888 - Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 3 | 128,520,000 | 2,570,400 |
| 174 | PP2400163889 - Thuốc thử xét nghiệm PLGF | 212,231,250 | 4,244,625 |
| 175 | PP2400163890 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PLGF | 24,255,000 | 485,100 |
| 176 | PP2400163891 - Thuốc thử xét nghiệm sFLT1 | 212,231,250 | 4,244,625 |
| 177 | PP2400163892 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sFLT1 | 24,255,000 | 485,100 |
| 178 | PP2400163893 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm C-peptide | 35,280,000 | 705,600 |
| 179 | PP2400163894 - Thẻ xét nghiệm G3+ định lượng khí máu pH, PO2, PCO2 | 680,000,000 | 13,600,000 |
| 180 | PP2400163895 - Thẻ xét nghiệm CG4+ định lượng khí máu pH, PO2, PCO2, Lactate | 195,000,000 | 3,900,000 |
| 181 | PP2400163896 - Thẻ xét nghiệm CG8+ định lượng khí máu Na, K, iCa, Glu, Hct, pH, PO2, PCO2 | 195,000,000 | 3,900,000 |
| 182 | PP2400163897 - Xét nghiệm định lượng vancomycin | 83,706,210 | 1,674,125 |
| 183 | PP2400163898 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin | 29,612,910 | 592,259 |
| 184 | PP2400163899 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa | 33,198,568 | 663,972 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400163716 |
| Giá từng phần lô | 22,001,280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,026 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2400163717 |
| Giá từng phần lô | 97,413,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,948,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400163718 |
| Giá từng phần lô | 5,809,860 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2400163719 |
| Giá từng phần lô | 2,938,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2400163720 |
| Giá từng phần lô | 146,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,923,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2400163721 |
| Giá từng phần lô | 145,824,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,916,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400163722 |
| Giá từng phần lô | 97,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,957,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2400163723 |
| Giá từng phần lô | 20,482,560 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,652 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400163724 |
| Giá từng phần lô | 32,886,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 657,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2400163725 |
| Giá từng phần lô | 25,939,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400163726 |
| Giá từng phần lô | 207,782,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,155,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400163727 |
| Giá từng phần lô | 396,331,488 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,926,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2400163728 |
| Giá từng phần lô | 94,248,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,884,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2400163729 |
| Giá từng phần lô | 4,298,112 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2400163730 |
| Giá từng phần lô | 280,654,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,613,082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci |
|
| Mã phần lô | PP2400163731 |
| Giá từng phần lô | 17,071,488 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400163732 |
| Giá từng phần lô | 103,721,856 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,074,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2400163733 |
| Giá từng phần lô | 23,587,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2400163734 |
| Giá từng phần lô | 11,152,512 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,051 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2400163735 |
| Giá từng phần lô | 10,372,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2400163736 |
| Giá từng phần lô | 6,511,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2400163737 |
| Giá từng phần lô | 2,237,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2400163738 |
| Giá từng phần lô | 6,557,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm nồng độ ethanol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2400163739 |
| Giá từng phần lô | 13,239,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400163740 |
| Giá từng phần lô | 636,090 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,722 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 1) |
|
| Mã phần lô | PP2400163741 |
| Giá từng phần lô | 2,866,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 2) |
|
| Mã phần lô | PP2400163742 |
| Giá từng phần lô | 2,866,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2400163743 |
| Giá từng phần lô | 4,269,888 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex |
|
| Mã phần lô | PP2400163744 |
| Giá từng phần lô | 18,676,224 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2400163745 |
| Giá từng phần lô | 31,663,128 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 633,263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400163746 |
| Giá từng phần lô | 7,684,992 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein |
|
| Mã phần lô | PP2400163747 |
| Giá từng phần lô | 4,495,890 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng định lượng microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400163748 |
| Giá từng phần lô | 12,758,340 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2400163749 |
| Giá từng phần lô | 31,065,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,306 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex |
|
| Mã phần lô | PP2400163750 |
| Giá từng phần lô | 198,198,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,963,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2400163751 |
| Giá từng phần lô | 19,863,228 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400163752 |
| Giá từng phần lô | 32,833,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho xét nghiệm D-DIMER |
|
| Mã phần lô | PP2400163753 |
| Giá từng phần lô | 18,065,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400163754 |
| Giá từng phần lô | 28,381,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400163755 |
| Giá từng phần lô | 44,673,552 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 893,472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400163756 |
| Giá từng phần lô | 32,523,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 650,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400163757 |
| Giá từng phần lô | 585,837 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400163758 |
| Giá từng phần lô | 13,058,892 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400163759 |
| Giá từng phần lô | 16,990,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,801 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2400163760 |
| Giá từng phần lô | 90,846,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,816,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2400163761 |
| Giá từng phần lô | 10,317,930 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,359 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400163762 |
| Giá từng phần lô | 15,348,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400163763 |
| Giá từng phần lô | 11,856,096 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400163764 |
| Giá từng phần lô | 17,161,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm D-DIMER |
|
| Mã phần lô | PP2400163765 |
| Giá từng phần lô | 18,564,714 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400163766 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400163767 |
| Giá từng phần lô | 43,365,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 867,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400163768 |
| Giá từng phần lô | 27,643,140 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400163769 |
| Giá từng phần lô | 439,110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400163770 |
| Giá từng phần lô | 439,110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400163771 |
| Giá từng phần lô | 100,509,696 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm D-DIMER |
|
| Mã phần lô | PP2400163772 |
| Giá từng phần lô | 3,888,780 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400163773 |
| Giá từng phần lô | 91,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400163774 |
| Giá từng phần lô | 3,071,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400163775 |
| Giá từng phần lô | 3,595,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400163776 |
| Giá từng phần lô | 4,317,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400163777 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400163778 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn chuẩn điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400163779 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400163780 |
| Giá từng phần lô | 9,685,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163781 |
| Giá từng phần lô | 6,787,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Albuminngười trong huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy và nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400163782 |
| Giá từng phần lô | 11,738,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người' |
|
| Mã phần lô | PP2400163783 |
| Giá từng phần lô | 2,599,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Alanine Aminotransferase trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400163784 |
| Giá từng phần lô | 203,475,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,069,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Amylasetrong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2400163785 |
| Giá từng phần lô | 38,112,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 762,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng miễn dịch Antistreptolysin O trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163786 |
| Giá từng phần lô | 20,008,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng AspartateAminotranferase trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163787 |
| Giá từng phần lô | 203,475,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,069,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubintrực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163788 |
| Giá từng phần lô | 11,424,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubintoàn phần trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163789 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng CA trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400163790 |
| Giá từng phần lô | 25,308,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Cholinesterase trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163791 |
| Giá từng phần lô | 12,704,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163792 |
| Giá từng phần lô | 24,472,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Ethanol trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2400163793 |
| Giá từng phần lô | 385,485,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,709,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng creatine kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163794 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB (CKMB) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163795 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 966,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng creatinine trong huyết thanh huyết tương và nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2400163796 |
| Giá từng phần lô | 122,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,447,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng C-Reactive Protein siêu nhạy trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163797 |
| Giá từng phần lô | 32,013,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng C-Reactive Protein trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163798 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng γglutamyltransferase (GGT) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163799 |
| Giá từng phần lô | 22,610,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 452,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy và nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400163800 |
| Giá từng phần lô | 104,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,097,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163801 |
| Giá từng phần lô | 142,282,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,845,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163802 |
| Giá từng phần lô | 22,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Lactate trong huyết thanh và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400163803 |
| Giá từng phần lô | 31,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 635,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Lactate dehydrogenase trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163804 |
| Giá từng phần lô | 8,136,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163805 |
| Giá từng phần lô | 30,594,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 611,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Lipase trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400163806 |
| Giá từng phần lô | 76,224,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,524,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Amoniactrong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163807 |
| Giá từng phần lô | 57,168,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,143,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NH3/ETH/CO2 Control N |
|
| Mã phần lô | PP2400163808 |
| Giá từng phần lô | 20,326,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NH3/ETH/CO2 Control A |
|
| Mã phần lô | PP2400163809 |
| Giá từng phần lô | 20,326,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng nồng độ phosphate vô cơ trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2400163810 |
| Giá từng phần lô | 1,905,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Prealbumin trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400163811 |
| Giá từng phần lô | 100,044,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400163812 |
| Giá từng phần lô | 10,488,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Rheumatoid Factor trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400163813 |
| Giá từng phần lô | 16,007,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Transferrin trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400163814 |
| Giá từng phần lô | 50,022,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400163815 |
| Giá từng phần lô | 36,187,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 723,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng protein trong nước tiểu và dịch não tủy người |
|
| Mã phần lô | PP2400163816 |
| Giá từng phần lô | 20,018,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng urea/ureanitrogen trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400163817 |
| Giá từng phần lô | 213,430,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,268,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng nồng độ acid uric trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400163818 |
| Giá từng phần lô | 16,272,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400163819 |
| Giá từng phần lô | 12,195,936 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Lipid |
|
| Mã phần lô | PP2400163820 |
| Giá từng phần lô | 5,810,025 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,201 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định xét nghiệm định lượng CK/MB |
|
| Mã phần lô | PP2400163821 |
| Giá từng phần lô | 3,048,948 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Prealbumin-ASLO- Ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2400163822 |
| Giá từng phần lô | 10,681,104 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Proteins trong nước tiểu/CSF |
|
| Mã phần lô | PP2400163823 |
| Giá từng phần lô | 8,209,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Proteins |
|
| Mã phần lô | PP2400163824 |
| Giá từng phần lô | 6,853,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định ISE nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400163825 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định ISE nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2400163826 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng NH3-Ethanol- CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400163827 |
| Giá từng phần lô | 10,508,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chuẩn định xét nghiệm định lượng RF |
|
| Mã phần lô | PP2400163828 |
| Giá từng phần lô | 16,790,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kiểm tra chất lượng cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400163829 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kiểm tra chất lượng cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400163830 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất làm sạch kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400163831 |
| Giá từng phần lô | 5,210,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu điện giải máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400163832 |
| Giá từng phần lô | 107,512,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,150,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch chuẩn nội điện giải máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400163833 |
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400163834 |
| Giá từng phần lô | 9,783,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tham chiếu điện giải máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400163835 |
| Giá từng phần lô | 77,812,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,556,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất trên khay thuốc thử tham gia bảo dưỡng máy |
|
| Mã phần lô | PP2400163836 |
| Giá từng phần lô | 16,225,440 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,509 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400163837 |
| Giá từng phần lô | 1,199,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất làm sạch cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400163838 |
| Giá từng phần lô | 58,285,458 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,165,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2400163839 |
| Giá từng phần lô | 16,724,934 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2400163840 |
| Giá từng phần lô | 109,890,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,197,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cóng phản ứng máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400163841 |
| Giá từng phần lô | 26,923,056 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,462 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điệc cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2400163842 |
| Giá từng phần lô | 21,006,972 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điệc cực K |
|
| Mã phần lô | PP2400163843 |
| Giá từng phần lô | 21,234,246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 424,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điệc cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2400163844 |
| Giá từng phần lô | 22,202,775 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Magnesium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400163845 |
| Giá từng phần lô | 11,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hòa vào nước buồng ủ máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2400163846 |
| Giá từng phần lô | 13,049,856 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa cho kim hút mẫu trên hệ thống cobas c. |
|
| Mã phần lô | PP2400163847 |
| Giá từng phần lô | 2,609,568 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm C3 |
|
| Mã phần lô | PP2400163848 |
| Giá từng phần lô | 14,603,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử cho xét nghiệm C4 |
|
| Mã phần lô | PP2400163849 |
| Giá từng phần lô | 14,603,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400163850 |
| Giá từng phần lô | 29,948,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2400163851 |
| Giá từng phần lô | 492,180,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,843,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400163852 |
| Giá từng phần lô | 173,535,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,470,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2400163853 |
| Giá từng phần lô | 1,328,290,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,565,802 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canxi chlorua dùng chung APTT |
|
| Mã phần lô | PP2400163854 |
| Giá từng phần lô | 26,274,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cuvette có sẵn bi |
|
| Mã phần lô | PP2400163855 |
| Giá từng phần lô | 1,344,672,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,893,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa Kim |
|
| Mã phần lô | PP2400163856 |
| Giá từng phần lô | 300,152,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,003,058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2400163857 |
| Giá từng phần lô | 7,297,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2400163858 |
| Giá từng phần lô | 45,239,904 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 904,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn để calibration xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400163859 |
| Giá từng phần lô | 7,011,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,238 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400163860 |
| Giá từng phần lô | 49,665,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 993,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm mức bất thường cao |
|
| Mã phần lô | PP2400163861 |
| Giá từng phần lô | 29,295,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm mức bất thường thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400163862 |
| Giá từng phần lô | 30,691,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 613,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng thời gian Prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2400163863 |
| Giá từng phần lô | 614,208,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,284,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để XN thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2400163864 |
| Giá từng phần lô | 380,847,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,616,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dịch pha loãng các xét nghiệm factor |
|
| Mã phần lô | PP2400163865 |
| Giá từng phần lô | 726,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hoạt động bề mặt, và chất ổn định, dùng để rửa hệ thống đường ống và kim hút sau 1 chu kỳ làm việc |
|
| Mã phần lô | PP2400163866 |
| Giá từng phần lô | 1,120,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,411,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút hóa chất sau mỗi lần hút |
|
| Mã phần lô | PP2400163867 |
| Giá từng phần lô | 224,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,494,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy cuối ngày và rửa kim cho xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2400163868 |
| Giá từng phần lô | 38,374,560 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 767,492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng thực hiện phản ứng đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400163869 |
| Giá từng phần lô | 870,912,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,418,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để xác định XN Protein C theo phương pháp so màu |
|
| Mã phần lô | PP2400163870 |
| Giá từng phần lô | 18,771,858 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để XN xác định hoạt độ của Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2400163871 |
| Giá từng phần lô | 28,342,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 566,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2400163872 |
| Giá từng phần lô | 1,046,508,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,930,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400163873 |
| Giá từng phần lô | 942,306,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,846,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400163874 |
| Giá từng phần lô | 444,675,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,893,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dịch rửa máy cuối ngày. |
|
| Mã phần lô | PP2400163875 |
| Giá từng phần lô | 152,607,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,052,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2400163876 |
| Giá từng phần lô | 16,503,942 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,079 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400163877 |
| Giá từng phần lô | 77,323,176 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,546,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2400163878 |
| Giá từng phần lô | 125,664,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,513,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cần cho quá trình rửa và shutdown |
|
| Mã phần lô | PP2400163879 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,108,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng. |
|
| Mã phần lô | PP2400163880 |
| Giá từng phần lô | 940,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2400163881 |
| Giá từng phần lô | 281,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân trên kênh đo WNR |
|
| Mã phần lô | PP2400163882 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo WDF |
|
| Mã phần lô | PP2400163883 |
| Giá từng phần lô | 476,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF |
|
| Mã phần lô | PP2400163884 |
| Giá từng phần lô | 1,470,096,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,401,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WNR |
|
| Mã phần lô | PP2400163885 |
| Giá từng phần lô | 181,944,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,638,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400163886 |
| Giá từng phần lô | 128,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,570,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400163887 |
| Giá từng phần lô | 128,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,570,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400163888 |
| Giá từng phần lô | 128,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,570,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm PLGF |
|
| Mã phần lô | PP2400163889 |
| Giá từng phần lô | 212,231,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,244,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PLGF |
|
| Mã phần lô | PP2400163890 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm sFLT1 |
|
| Mã phần lô | PP2400163891 |
| Giá từng phần lô | 212,231,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,244,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sFLT1 |
|
| Mã phần lô | PP2400163892 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2400163893 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 705,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ xét nghiệm G3+ định lượng khí máu pH, PO2, PCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400163894 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ xét nghiệm CG4+ định lượng khí máu pH, PO2, PCO2, Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2400163895 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ xét nghiệm CG8+ định lượng khí máu Na, K, iCa, Glu, Hct, pH, PO2, PCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400163896 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm định lượng vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2400163897 |
| Giá từng phần lô | 83,706,210 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,674,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2400163898 |
| Giá từng phần lô | 29,612,910 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400163899 |
| Giá từng phần lô | 33,198,568 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 663,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi