Gói thầu: Gói thầu số 16: Hóa chất sinh hóa, huyết học, đông máu (184 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400296999-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Hóa chất sinh hóa, huyết học, đông máu (184 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400167504
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 22,019,553,069 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400163716 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 22,001,280 440,026
2 PP2400163717 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 97,413,750 1,948,275
3 PP2400163718 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 5,809,860 116,198
4 PP2400163719 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP 2,938,320 58,767
5 PP2400163720 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 146,160,000 2,923,200
6 PP2400163721 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 145,824,000 2,916,480
7 PP2400163722 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 97,860,000 1,957,200
8 PP2400163723 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 20,482,560 409,652
9 PP2400163724 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 32,886,000 657,720
10 PP2400163725 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 25,939,200 518,784
11 PP2400163726 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 207,782,400 4,155,648
12 PP2400163727 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 396,331,488 7,926,630
13 PP2400163728 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 94,248,000 1,884,960
14 PP2400163729 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK 4,298,112 85,963
15 PP2400163730 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 280,654,080 5,613,082
16 PP2400163731 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci 17,071,488 341,430
17 PP2400163732 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 103,721,856 2,074,438
18 PP2400163733 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 23,587,200 471,744
19 PP2400163734 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein 11,152,512 223,051
20 PP2400163735 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH 10,372,320 207,447
21 PP2400163736 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt 6,511,680 130,234
22 PP2400163737 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium 2,237,760 44,756
23 PP2400163738 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate 6,557,880 131,158
24 PP2400163739 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ ethanol trong máu 13,239,450 264,789
25 PP2400163740 - Chất hiệu chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 636,090 12,722
26 PP2400163741 - Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 1) 2,866,500 57,330
27 PP2400163742 - Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 2) 2,866,500 57,330
28 PP2400163743 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase 4,269,888 85,398
29 PP2400163744 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex 18,676,224 373,525
30 PP2400163745 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 31,663,128 633,263
31 PP2400163746 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 7,684,992 153,700
32 PP2400163747 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein 4,495,890 89,918
33 PP2400163748 - Hóa chất dùng định lượng microalbumin 12,758,340 255,167
34 PP2400163749 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin 31,065,300 621,306
35 PP2400163750 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex 198,198,000 3,963,960
36 PP2400163751 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase 19,863,228 397,265
37 PP2400163752 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin 32,833,080 656,662
38 PP2400163753 - Hóa chất cho xét nghiệm D-DIMER 18,065,250 361,305
39 PP2400163754 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 28,381,500 567,630
40 PP2400163755 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 44,673,552 893,472
41 PP2400163756 - Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 32,523,750 650,475
42 PP2400163757 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 585,837 11,717
43 PP2400163758 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 13,058,892 261,178
44 PP2400163759 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 16,990,050 339,801
45 PP2400163760 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 90,846,000 1,816,920
46 PP2400163761 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RF 10,317,930 206,359
47 PP2400163762 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin 15,348,480 306,970
48 PP2400163763 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 11,856,096 237,122
49 PP2400163764 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 17,161,200 343,224
50 PP2400163765 - Chất chuẩn cho xét nghiệm D-DIMER 18,564,714 371,295
51 PP2400163766 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 36,225,000 724,500
52 PP2400163767 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 43,365,000 867,300
53 PP2400163768 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 27,643,140 552,863
54 PP2400163769 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 439,110 8,783
55 PP2400163770 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 439,110 8,783
56 PP2400163771 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP 100,509,696 2,010,194
57 PP2400163772 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm D-DIMER 3,888,780 77,776
58 PP2400163773 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 91,875,000 1,837,500
59 PP2400163774 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải 3,071,250 61,425
60 PP2400163775 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 3,595,200 71,904
61 PP2400163776 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 4,317,600 86,352
62 PP2400163777 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 39,690,000 793,800
63 PP2400163778 - Hóa chất đệm điện giải 88,200,000 1,764,000
64 PP2400163779 - Chất chuẩn chuẩn điện giải 151,200,000 3,024,000
65 PP2400163780 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 9,685,200 193,704
66 PP2400163781 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương người 6,787,500 135,750
67 PP2400163782 - Định lượng Albuminngười trong huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy và nước tiểu 11,738,400 234,768
68 PP2400163783 - Định lượng Alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người' 2,599,000 51,980
69 PP2400163784 - Định lượng Alanine Aminotransferase trong huyết thanh và huyết tương 203,475,000 4,069,500
70 PP2400163785 - Định lượng Amylasetrong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người 38,112,000 762,240
71 PP2400163786 - Định lượng miễn dịch Antistreptolysin O trong huyết thanh và huyết tương người 20,008,500 400,170
72 PP2400163787 - Định lượng AspartateAminotranferase trong huyết thanh và huyết tương người 203,475,000 4,069,500
73 PP2400163788 - Định lượng Bilirubintrực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người 11,424,000 228,480
74 PP2400163789 - Định lượng Bilirubintoàn phần trong huyết thanh và huyết tương người 14,280,000 285,600
75 PP2400163790 - Định lượng CA trong huyết thanh và huyết tương 25,308,000 506,160
76 PP2400163791 - Định lượng Cholinesterase trong huyết thanh và huyết tương người 12,704,000 254,080
77 PP2400163792 - Định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người 24,472,000 489,440
78 PP2400163793 - Định lượng Ethanol trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người 385,485,000 7,709,700
79 PP2400163794 - Định lượng creatine kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người 4,620,000 92,400
80 PP2400163795 - Định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB (CKMB) trong huyết thanh và huyết tương người 48,300,000 966,000
81 PP2400163796 - Định lượng creatinine trong huyết thanh huyết tương và nước tiểu người 122,360,000 2,447,200
82 PP2400163797 - Định lượng C-Reactive Protein siêu nhạy trong huyết thanh và huyết tương người 32,013,600 640,272
83 PP2400163798 - Định lượng C-Reactive Protein trong huyết thanh và huyết tương người 165,000,000 3,300,000
84 PP2400163799 - Định lượng γglutamyltransferase (GGT) trong huyết thanh và huyết tương người 22,610,000 452,200
85 PP2400163800 - Định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy và nước tiểu 104,880,000 2,097,600
86 PP2400163801 - Định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người 142,282,000 2,845,640
87 PP2400163802 - Định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương người 22,230,000 444,600
88 PP2400163803 - Định lượng Lactate trong huyết thanh và dịch não tủy 31,760,000 635,200
89 PP2400163804 - Định lượng Lactate dehydrogenase trong huyết thanh và huyết tương người 8,136,000 162,720
90 PP2400163805 - Định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người 30,594,000 611,880
91 PP2400163806 - Định lượng Lipase trong huyết thanh và huyết tương 76,224,000 1,524,480
92 PP2400163807 - Định lượng Amoniactrong huyết tương người 57,168,750 1,143,375
93 PP2400163808 - NH3/ETH/CO2 Control N 20,326,400 406,528
94 PP2400163809 - NH3/ETH/CO2 Control A 20,326,400 406,528
95 PP2400163810 - Định lượng nồng độ phosphate vô cơ trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người 1,905,000 38,100
96 PP2400163811 - Định lượng Prealbumin trong huyết thanh và huyết tương 100,044,000 2,000,880
97 PP2400163812 - Định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người 10,488,000 209,760
98 PP2400163813 - Định lượng Rheumatoid Factor trong huyết thanh và huyết tương 16,007,000 320,140
99 PP2400163814 - Định lượng Transferrin trong huyết thanh và huyết tương 50,022,500 1,000,450
100 PP2400163815 - Định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương 36,187,500 723,750
101 PP2400163816 - Định lượng protein trong nước tiểu và dịch não tủy người 20,018,250 400,365
102 PP2400163817 - Định lượng urea/ureanitrogen trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 213,430,000 4,268,600
103 PP2400163818 - Định lượng nồng độ acid uric trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu 16,272,000 325,440
104 PP2400163819 - Chuẩn định cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy 12,195,936 243,919
105 PP2400163820 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Lipid 5,810,025 116,201
106 PP2400163821 - Chuẩn định xét nghiệm định lượng CK/MB 3,048,948 60,979
107 PP2400163822 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Prealbumin-ASLO- Ceruloplasmin 10,681,104 213,623
108 PP2400163823 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Proteins trong nước tiểu/CSF 8,209,080 164,182
109 PP2400163824 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Proteins 6,853,150 137,063
110 PP2400163825 - Chuẩn định ISE nồng độ thấp 1,631,700 32,634
111 PP2400163826 - Chuẩn định ISE nồng độ cao 1,631,700 32,634
112 PP2400163827 - Chuẩn định các xét nghiệm định lượng NH3-Ethanol- CO2 10,508,160 210,164
113 PP2400163828 - Bộ chuẩn định xét nghiệm định lượng RF 16,790,200 335,804
114 PP2400163829 - Kiểm tra chất lượng cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy nồng độ 1 50,400,000 1,008,000
115 PP2400163830 - Kiểm tra chất lượng cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy nồng độ 2 50,400,000 1,008,000
116 PP2400163831 - Hóa chất làm sạch kim hút mẫu 5,210,880 104,218
117 PP2400163832 - Dung dịch pha loãng mẫu điện giải máy sinh hóa 107,512,500 2,150,250
118 PP2400163833 - Dung dịch chuẩn nội điện giải máy sinh hóa 253,500,000 5,070,000
119 PP2400163834 - Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch 9,783,000 195,660
120 PP2400163835 - Dung dịch tham chiếu điện giải máy sinh hóa 77,812,500 1,556,250
121 PP2400163836 - Hóa chất trên khay thuốc thử tham gia bảo dưỡng máy 16,225,440 324,509
122 PP2400163837 - Hóa chất pha loãng mẫu 1,199,250 23,985
123 PP2400163838 - Hóa chất làm sạch cóng phản ứng 58,285,458 1,165,710
124 PP2400163839 - Hóa chất rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử 16,724,934 334,499
125 PP2400163840 - Đèn halogen 109,890,000 2,197,800
126 PP2400163841 - Bộ cóng phản ứng máy xét nghiệm sinh hóa 26,923,056 538,462
127 PP2400163842 - Điệc cực Cl 21,006,972 420,140
128 PP2400163843 - Điệc cực K 21,234,246 424,685
129 PP2400163844 - Điệc cực Na 22,202,775 444,056
130 PP2400163845 - Định lượng Magnesium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu 11,620,000 232,400
131 PP2400163846 - Hóa chất hòa vào nước buồng ủ máy xét nghiệm 13,049,856 260,998
132 PP2400163847 - Dung dịch rửa cho kim hút mẫu trên hệ thống cobas c. 2,609,568 52,192
133 PP2400163848 - Thuốc thử cho xét nghiệm C3 14,603,500 292,070
134 PP2400163849 - Thuốc thử cho xét nghiệm C4 14,603,500 292,070
135 PP2400163850 - Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 29,948,400 598,968
136 PP2400163851 - Hóa chất xét nghiệm PT 492,180,240 9,843,605
137 PP2400163852 - Dung dịch rửa hệ thống 173,535,000 3,470,700
138 PP2400163853 - Hóa chất xét nghiệm APTT 1,328,290,080 26,565,802
139 PP2400163854 - Canxi chlorua dùng chung APTT 26,274,240 525,485
140 PP2400163855 - Cuvette có sẵn bi 1,344,672,000 26,893,440
141 PP2400163856 - Dung dịch rửa Kim 300,152,880 6,003,058
142 PP2400163857 - Hóa chất hiệu chuẩn máy 7,297,920 145,959
143 PP2400163858 - Hóa chất nội kiểm 45,239,904 904,799
144 PP2400163859 - Hóa chất chuẩn để calibration xét nghiệm đông máu 7,011,900 140,238
145 PP2400163860 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường 49,665,000 993,300
146 PP2400163861 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường cao 29,295,000 585,900
147 PP2400163862 - Hóa chất nội kiểm mức bất thường thấp 30,691,500 613,830
148 PP2400163863 - Hóa chất định lượng thời gian Prothrombin 614,208,000 12,284,160
149 PP2400163864 - Hóa chất dùng để XN thời gian APTT 380,847,600 7,616,952
150 PP2400163865 - Dịch pha loãng các xét nghiệm factor 726,600 14,532
151 PP2400163866 - Chất hoạt động bề mặt, và chất ổn định, dùng để rửa hệ thống đường ống và kim hút sau 1 chu kỳ làm việc 1,120,560,000 22,411,200
152 PP2400163867 - Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút hóa chất sau mỗi lần hút 224,700,000 4,494,000
153 PP2400163868 - Dung dịch rửa máy cuối ngày và rửa kim cho xét nghiệm PT 38,374,560 767,492
154 PP2400163869 - Cóng thực hiện phản ứng đông máu 870,912,000 17,418,240
155 PP2400163870 - Hóa chất dùng để xác định XN Protein C theo phương pháp so màu 18,771,858 375,438
156 PP2400163871 - Hóa chất dùng để XN xác định hoạt độ của Protein S 28,342,650 566,853
157 PP2400163872 - Dung dịch pha loãng 1,046,508,750 20,930,175
158 PP2400163873 - Ly giải hồng cầu 942,306,750 18,846,135
159 PP2400163874 - Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu 444,675,000 8,893,500
160 PP2400163875 - Dịch rửa máy cuối ngày. 152,607,000 3,052,140
161 PP2400163876 - Calibrator 16,503,942 330,079
162 PP2400163877 - Chất kiểm chuẩn 77,323,176 1,546,464
163 PP2400163878 - Nắp cao su 125,664,000 2,513,280
164 PP2400163879 - Hóa chất cần cho quá trình rửa và shutdown 55,440,000 1,108,800
165 PP2400163880 - Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng. 940,500,000 18,810,000
166 PP2400163881 - Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin 281,250,000 5,625,000
167 PP2400163882 - Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân trên kênh đo WNR 156,000,000 3,120,000
168 PP2400163883 - Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo WDF 476,000,000 9,520,000
169 PP2400163884 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF 1,470,096,000 29,401,920
170 PP2400163885 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WNR 181,944,000 3,638,880
171 PP2400163886 - Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 1 128,520,000 2,570,400
172 PP2400163887 - Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 2 128,520,000 2,570,400
173 PP2400163888 - Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 3 128,520,000 2,570,400
174 PP2400163889 - Thuốc thử xét nghiệm PLGF 212,231,250 4,244,625
175 PP2400163890 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PLGF 24,255,000 485,100
176 PP2400163891 - Thuốc thử xét nghiệm sFLT1 212,231,250 4,244,625
177 PP2400163892 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sFLT1 24,255,000 485,100
178 PP2400163893 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm C-peptide 35,280,000 705,600
179 PP2400163894 - Thẻ xét nghiệm G3+ định lượng khí máu pH, PO2, PCO2 680,000,000 13,600,000
180 PP2400163895 - Thẻ xét nghiệm CG4+ định lượng khí máu pH, PO2, PCO2, Lactate 195,000,000 3,900,000
181 PP2400163896 - Thẻ xét nghiệm CG8+ định lượng khí máu Na, K, iCa, Glu, Hct, pH, PO2, PCO2 195,000,000 3,900,000
182 PP2400163897 - Xét nghiệm định lượng vancomycin 83,706,210 1,674,125
183 PP2400163898 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin 29,612,910 592,259
184 PP2400163899 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa 33,198,568 663,972
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2400163716
Giá từng phần lô 22,001,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,026
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2400163717
Giá từng phần lô 97,413,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,948,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2400163718
Giá từng phần lô 5,809,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,198
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2400163719
Giá từng phần lô 2,938,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,767
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2400163720
Giá từng phần lô 146,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,923,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2400163721
Giá từng phần lô 145,824,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,916,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400163722
Giá từng phần lô 97,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,957,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2400163723
Giá từng phần lô 20,482,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,652
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2400163724
Giá từng phần lô 32,886,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2400163725
Giá từng phần lô 25,939,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,784
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2400163726
Giá từng phần lô 207,782,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,155,648
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400163727
Giá từng phần lô 396,331,488
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,926,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2400163728
Giá từng phần lô 94,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2400163729
Giá từng phần lô 4,298,112
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,963
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2400163730
Giá từng phần lô 280,654,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,613,082
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci
Mã phần lô PP2400163731
Giá từng phần lô 17,071,488
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,430
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400163732
Giá từng phần lô 103,721,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,074,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2400163733
Giá từng phần lô 23,587,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2400163734
Giá từng phần lô 11,152,512
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,051
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2400163735
Giá từng phần lô 10,372,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2400163736
Giá từng phần lô 6,511,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,234
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2400163737
Giá từng phần lô 2,237,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,756
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate
Mã phần lô PP2400163738
Giá từng phần lô 6,557,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,158
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ ethanol trong máu
Mã phần lô PP2400163739
Giá từng phần lô 13,239,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,789
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2
Mã phần lô PP2400163740
Giá từng phần lô 636,090
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,722
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 1)
Mã phần lô PP2400163741
Giá từng phần lô 2,866,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 2)
Mã phần lô PP2400163742
Giá từng phần lô 2,866,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2400163743
Giá từng phần lô 4,269,888
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,398
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex
Mã phần lô PP2400163744
Giá từng phần lô 18,676,224
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2400163745
Giá từng phần lô 31,663,128
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,263
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400163746
Giá từng phần lô 7,684,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein
Mã phần lô PP2400163747
Giá từng phần lô 4,495,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,918
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng định lượng microalbumin
Mã phần lô PP2400163748
Giá từng phần lô 12,758,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2400163749
Giá từng phần lô 31,065,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,306
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex
Mã phần lô PP2400163750
Giá từng phần lô 198,198,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,963,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2400163751
Giá từng phần lô 19,863,228
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,265
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2400163752
Giá từng phần lô 32,833,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,662
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho xét nghiệm D-DIMER
Mã phần lô PP2400163753
Giá từng phần lô 18,065,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,305
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400163754
Giá từng phần lô 28,381,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400163755
Giá từng phần lô 44,673,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 893,472
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400163756
Giá từng phần lô 32,523,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400163757
Giá từng phần lô 585,837
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,717
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400163758
Giá từng phần lô 13,058,892
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,178
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2400163759
Giá từng phần lô 16,990,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,801
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400163760
Giá từng phần lô 90,846,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,816,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400163761
Giá từng phần lô 10,317,930
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,359
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin
Mã phần lô PP2400163762
Giá từng phần lô 15,348,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2400163763
Giá từng phần lô 11,856,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,122
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2400163764
Giá từng phần lô 17,161,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,224
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm D-DIMER
Mã phần lô PP2400163765
Giá từng phần lô 18,564,714
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,295
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2400163766
Giá từng phần lô 36,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2400163767
Giá từng phần lô 43,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400163768
Giá từng phần lô 27,643,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,863
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400163769
Giá từng phần lô 439,110
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,783
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400163770
Giá từng phần lô 439,110
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,783
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2400163771
Giá từng phần lô 100,509,696
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,194
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm D-DIMER
Mã phần lô PP2400163772
Giá từng phần lô 3,888,780
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,776
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400163773
Giá từng phần lô 91,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400163774
Giá từng phần lô 3,071,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400163775
Giá từng phần lô 3,595,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,904
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400163776
Giá từng phần lô 4,317,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,352
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400163777
Giá từng phần lô 39,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đệm điện giải
Mã phần lô PP2400163778
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn chuẩn điện giải
Mã phần lô PP2400163779
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400163780
Giá từng phần lô 9,685,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,704
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163781
Giá từng phần lô 6,787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Albuminngười trong huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy và nước tiểu
Mã phần lô PP2400163782
Giá từng phần lô 11,738,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,768
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương người'
Mã phần lô PP2400163783
Giá từng phần lô 2,599,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Alanine Aminotransferase trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400163784
Giá từng phần lô 203,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,069,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Amylasetrong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người
Mã phần lô PP2400163785
Giá từng phần lô 38,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng miễn dịch Antistreptolysin O trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163786
Giá từng phần lô 20,008,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng AspartateAminotranferase trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163787
Giá từng phần lô 203,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,069,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Bilirubintrực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163788
Giá từng phần lô 11,424,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Bilirubintoàn phần trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163789
Giá từng phần lô 14,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng CA trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400163790
Giá từng phần lô 25,308,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Cholinesterase trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163791
Giá từng phần lô 12,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163792
Giá từng phần lô 24,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Ethanol trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người
Mã phần lô PP2400163793
Giá từng phần lô 385,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,709,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng creatine kinase (CK) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163794
Giá từng phần lô 4,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng hoạt tính xúc tác của tiểu đơn vị creatine kinase MB (CKMB) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163795
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng creatinine trong huyết thanh huyết tương và nước tiểu người
Mã phần lô PP2400163796
Giá từng phần lô 122,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,447,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng C-Reactive Protein siêu nhạy trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163797
Giá từng phần lô 32,013,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,272
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng C-Reactive Protein trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163798
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng γglutamyltransferase (GGT) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163799
Giá từng phần lô 22,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy và nước tiểu
Mã phần lô PP2400163800
Giá từng phần lô 104,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,097,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163801
Giá từng phần lô 142,282,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,845,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163802
Giá từng phần lô 22,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Lactate trong huyết thanh và dịch não tủy
Mã phần lô PP2400163803
Giá từng phần lô 31,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Lactate dehydrogenase trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163804
Giá từng phần lô 8,136,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163805
Giá từng phần lô 30,594,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Lipase trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400163806
Giá từng phần lô 76,224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Amoniactrong huyết tương người
Mã phần lô PP2400163807
Giá từng phần lô 57,168,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,143,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NH3/ETH/CO2 Control N
Mã phần lô PP2400163808
Giá từng phần lô 20,326,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,528
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NH3/ETH/CO2 Control A
Mã phần lô PP2400163809
Giá từng phần lô 20,326,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,528
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng nồng độ phosphate vô cơ trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu người
Mã phần lô PP2400163810
Giá từng phần lô 1,905,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Prealbumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400163811
Giá từng phần lô 100,044,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400163812
Giá từng phần lô 10,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Rheumatoid Factor trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400163813
Giá từng phần lô 16,007,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Transferrin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400163814
Giá từng phần lô 50,022,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400163815
Giá từng phần lô 36,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng protein trong nước tiểu và dịch não tủy người
Mã phần lô PP2400163816
Giá từng phần lô 20,018,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng urea/ureanitrogen trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Mã phần lô PP2400163817
Giá từng phần lô 213,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,268,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng nồng độ acid uric trong huyết thanh, huyết tương, và nước tiểu
Mã phần lô PP2400163818
Giá từng phần lô 16,272,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400163819
Giá từng phần lô 12,195,936
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,919
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Lipid
Mã phần lô PP2400163820
Giá từng phần lô 5,810,025
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,201
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định xét nghiệm định lượng CK/MB
Mã phần lô PP2400163821
Giá từng phần lô 3,048,948
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,979
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Prealbumin-ASLO- Ceruloplasmin
Mã phần lô PP2400163822
Giá từng phần lô 10,681,104
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,623
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Proteins trong nước tiểu/CSF
Mã phần lô PP2400163823
Giá từng phần lô 8,209,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng Proteins
Mã phần lô PP2400163824
Giá từng phần lô 6,853,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,063
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định ISE nồng độ thấp
Mã phần lô PP2400163825
Giá từng phần lô 1,631,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,634
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định ISE nồng độ cao
Mã phần lô PP2400163826
Giá từng phần lô 1,631,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,634
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn định các xét nghiệm định lượng NH3-Ethanol- CO2
Mã phần lô PP2400163827
Giá từng phần lô 10,508,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,164
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chuẩn định xét nghiệm định lượng RF
Mã phần lô PP2400163828
Giá từng phần lô 16,790,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,804
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm tra chất lượng cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy nồng độ 1
Mã phần lô PP2400163829
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiểm tra chất lượng cho hầu hết xét nghiệm sinh hóa thường quy nồng độ 2
Mã phần lô PP2400163830
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất làm sạch kim hút mẫu
Mã phần lô PP2400163831
Giá từng phần lô 5,210,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,218
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu điện giải máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400163832
Giá từng phần lô 107,512,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,150,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn nội điện giải máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400163833
Giá từng phần lô 253,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch
Mã phần lô PP2400163834
Giá từng phần lô 9,783,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tham chiếu điện giải máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400163835
Giá từng phần lô 77,812,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,556,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất trên khay thuốc thử tham gia bảo dưỡng máy
Mã phần lô PP2400163836
Giá từng phần lô 16,225,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,509
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400163837
Giá từng phần lô 1,199,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,985
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất làm sạch cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400163838
Giá từng phần lô 58,285,458
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2400163839
Giá từng phần lô 16,724,934
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,499
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn halogen
Mã phần lô PP2400163840
Giá từng phần lô 109,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,197,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cóng phản ứng máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400163841
Giá từng phần lô 26,923,056
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,462
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điệc cực Cl
Mã phần lô PP2400163842
Giá từng phần lô 21,006,972
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điệc cực K
Mã phần lô PP2400163843
Giá từng phần lô 21,234,246
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điệc cực Na
Mã phần lô PP2400163844
Giá từng phần lô 22,202,775
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,056
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Magnesium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Mã phần lô PP2400163845
Giá từng phần lô 11,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hòa vào nước buồng ủ máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2400163846
Giá từng phần lô 13,049,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cho kim hút mẫu trên hệ thống cobas c.
Mã phần lô PP2400163847
Giá từng phần lô 2,609,568
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,192
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử cho xét nghiệm C3
Mã phần lô PP2400163848
Giá từng phần lô 14,603,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử cho xét nghiệm C4
Mã phần lô PP2400163849
Giá từng phần lô 14,603,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2400163850
Giá từng phần lô 29,948,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,968
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400163851
Giá từng phần lô 492,180,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,843,605
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400163852
Giá từng phần lô 173,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,470,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400163853
Giá từng phần lô 1,328,290,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,565,802
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canxi chlorua dùng chung APTT
Mã phần lô PP2400163854
Giá từng phần lô 26,274,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,485
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette có sẵn bi
Mã phần lô PP2400163855
Giá từng phần lô 1,344,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,893,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa Kim
Mã phần lô PP2400163856
Giá từng phần lô 300,152,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,003,058
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2400163857
Giá từng phần lô 7,297,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,959
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm
Mã phần lô PP2400163858
Giá từng phần lô 45,239,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,799
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn để calibration xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400163859
Giá từng phần lô 7,011,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,238
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm mức bình thường
Mã phần lô PP2400163860
Giá từng phần lô 49,665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm mức bất thường cao
Mã phần lô PP2400163861
Giá từng phần lô 29,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm mức bất thường thấp
Mã phần lô PP2400163862
Giá từng phần lô 30,691,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng thời gian Prothrombin
Mã phần lô PP2400163863
Giá từng phần lô 614,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,284,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN thời gian APTT
Mã phần lô PP2400163864
Giá từng phần lô 380,847,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,616,952
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch pha loãng các xét nghiệm factor
Mã phần lô PP2400163865
Giá từng phần lô 726,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,532
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hoạt động bề mặt, và chất ổn định, dùng để rửa hệ thống đường ống và kim hút sau 1 chu kỳ làm việc
Mã phần lô PP2400163866
Giá từng phần lô 1,120,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,411,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút hóa chất sau mỗi lần hút
Mã phần lô PP2400163867
Giá từng phần lô 224,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,494,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy cuối ngày và rửa kim cho xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400163868
Giá từng phần lô 38,374,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,492
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng thực hiện phản ứng đông máu
Mã phần lô PP2400163869
Giá từng phần lô 870,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,418,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để xác định XN Protein C theo phương pháp so màu
Mã phần lô PP2400163870
Giá từng phần lô 18,771,858
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN xác định hoạt độ của Protein S
Mã phần lô PP2400163871
Giá từng phần lô 28,342,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,853
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400163872
Giá từng phần lô 1,046,508,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,930,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400163873
Giá từng phần lô 942,306,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,846,135
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2400163874
Giá từng phần lô 444,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,893,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch rửa máy cuối ngày.
Mã phần lô PP2400163875
Giá từng phần lô 152,607,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,052,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calibrator
Mã phần lô PP2400163876
Giá từng phần lô 16,503,942
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,079
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2400163877
Giá từng phần lô 77,323,176
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,546,464
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp cao su
Mã phần lô PP2400163878
Giá từng phần lô 125,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,513,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cần cho quá trình rửa và shutdown
Mã phần lô PP2400163879
Giá từng phần lô 55,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,108,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng.
Mã phần lô PP2400163880
Giá từng phần lô 940,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin
Mã phần lô PP2400163881
Giá từng phần lô 281,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu, hồng cầu nhân trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2400163882
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo WDF
Mã phần lô PP2400163883
Giá từng phần lô 476,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF
Mã phần lô PP2400163884
Giá từng phần lô 1,470,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,401,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2400163885
Giá từng phần lô 181,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,638,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 1
Mã phần lô PP2400163886
Giá từng phần lô 128,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,570,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 2
Mã phần lô PP2400163887
Giá từng phần lô 128,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,570,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy chuẩn cho chế độ máu toàn phần mức 3
Mã phần lô PP2400163888
Giá từng phần lô 128,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,570,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm PLGF
Mã phần lô PP2400163889
Giá từng phần lô 212,231,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,244,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PLGF
Mã phần lô PP2400163890
Giá từng phần lô 24,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm sFLT1
Mã phần lô PP2400163891
Giá từng phần lô 212,231,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,244,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sFLT1
Mã phần lô PP2400163892
Giá từng phần lô 24,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2400163893
Giá từng phần lô 35,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm G3+ định lượng khí máu pH, PO2, PCO2
Mã phần lô PP2400163894
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm CG4+ định lượng khí máu pH, PO2, PCO2, Lactate
Mã phần lô PP2400163895
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm CG8+ định lượng khí máu Na, K, iCa, Glu, Hct, pH, PO2, PCO2
Mã phần lô PP2400163896
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định lượng vancomycin
Mã phần lô PP2400163897
Giá từng phần lô 83,706,210
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,674,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2400163898
Giá từng phần lô 29,612,910
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,259
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400163899
Giá từng phần lô 33,198,568
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,972
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->