Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400413955-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thông tỉnh Ninh Thuận | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thông tỉnh Ninh Thuận |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400155584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận |
| Giá gói thầu | 52,614,943,321 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 67.566.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.240.300.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 12.240.300.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu (i) kênh dẫn nước tưới bằng đường ống, đường kính D ≥ (450-900)mm, L ≥ 2,30 km, có giá trị là: 15.642.000.000 VND; (ii) kênh dẫn nước tưới bằng đường ống, đường kính D ≥ (225-355)mm, L ≥ 2,50 km, có giá trị là: 3.254.000.000 VND; các đường ống (i, ii) thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT có đường ống HDPE hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp nước có đường ống HDPE; đều là đường ống có áp; ống chìm (so với mặt đất tự nhiên) được đắp đất hoặc cát cuội sỏi, cấp: IV(12), có giá trị là: V1 18.896.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu đường giao thông nông thôn cấp C trở lên, có kết cấu cấp phối đá dăm, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 3.135.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng và phát triển Nông thôn (Thủy nghiệm: 05 năm; Đã làm Chỉ trình Nông nghiệp và PTNT kỹ thuật bằng đường ống có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc nghiệm trong các công việc ̀nh thương thảo, Nhàthầu phải ̀i liệu gốc đểphục vụviệc xác cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ từ đại học trở công trình Nông nghiệp lợi); Tổng số năm kinh huy trưởng ít nhất 01 công hoặc công trình Hạ tầng áp, Ống nhựa HDPE có Ban QLDA cho các kinh tương tự. (Trong quátrichuẩn bịsẵn sàng các taminh khi cóyêu |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường ống có áp2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng và phát triển Nông thôn (Thủy nghiệm: 05 năm; Đã trực tiếp công xây lắp ít nhất 01 công hoặc công trình Hạ tầng kỹ có áp, Ống nhựa HDPE có xác Ban QLDA. (Trong quátrình phải chuẩn bịsẵn sàng các tài ̣c xác minh khi cóyêu cầu của mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ từ đại học trở công trình Nông nghiệp lợi); Tổng số năm kinh phụ trách kỹ thuật Thi trình Nông nghiệp và PTNT thuật bằng đường ống nhận của Chủ đầu tư hoặc thương thảo, Nhàthầu liệu gốc đểphục vụviêbên |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng bộ hoặc kỹ thuật công trình kinh nghiệm: 05 năm; Đã trực thi công ít nhất 01 công trình cấu cấp phối đá dăm hoặc bê của Chủ đầu tư hoặc Ban ̀nh thương thảo, Nhàthầu phải ̀i liệu gốc đểphục vụviệc xác cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ từ đại học trở cầu đường hoặc cầu đường giao thông. Tổng số năm tiếp phụ trách kỹ thuật đường giao thông có kết tông nhựa có xác nhận QLDA. (Trong quátrichuẩn bịsẵn sàng các taminh khi cóyêu |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng và phát triển Nông thôn (Thủy nghiệm: 05 năm; Đã trực tiếp lượng ít nhất 01 công trình hoặc công trình Hạ tầng kỹ có áp, Ống nhựa HDPE có xác Ban QLDA. (Trong quátrình phải chuẩn bịsẵn sàng các tài ̣c xác minh khi cóyêu cầu của mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ từ đại học trở công trình Nông nghiệp lợi); Tổng số năm kinh phụ trách giám sát chất Nông nghiệp và PTNT thuật bằng đường ống nhận của Chủ đầu tư hoặc thương thảo, Nhàthầu liệu gốc đểphục vụviêbên |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý An toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Bảo hộ lao đại học trở lên chuyên ngành huấn luyện an toàn lao động - số năm kinh nghiệm: 03 năm; lý An toàn lao động công xây dựng có xác nhận của (Trong quátrình thương ̉n bịsẵn sàng các tài liệu gốc khi cóyêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ từ đại học trở động hoặc có trình độ từ xây dựng, có chứng nhận vệ sinh môi trường. Tổng Đã trực tiếp tham gia quản trình ít nhất 01 công trình Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA; thảo, Nhàthầu phải chuâđểphục vụviệc xác minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy gia nhiệt D1200mm | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy gia nhiệt D630mm | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D75-95 mm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 1200 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi